TOEIC 750

  • Học được TẤT CẢ các nội dung, khóa học tại MonKa
  • Mua một lần, học TRỌN ĐỜI
  • Không giới hạn thiết bị đăng nhập
  • Thầy cô hỗ trợ kiến thức 24/7
  • Giá trọn gói 399K

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp, các chiến lược học và làm bài thi TOEIC hiệu quả cho mục tiêu 750 điểm

Cách học

  • Làm sao để luyện nghe & nói hiệu quả?
  • Cấu trúc đề thi TOEIC 2019
  • Phương pháp học TOEIC Part 1: Mô tả tranh
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 1
  • Phương pháp luyện thi TOEIC Part 2: Question & Response
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 2
  • Phương pháp luyện thi TOEIC Listening Part 3: Short Conversation (Format mới)
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 3
  • Phương pháp luyện thi TOEIC Listening Part 4: Short Talks (Format mới)
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 4
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Reading Part 5
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Reading Part 6
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Reading Part 7

Các chủ đề quan trọng

  • Từ vựng liên quan đến mua sắm, nhà hàng
  • Từ vựng liên quan đến giao thông, công trường
  • Từ vựng về nơi làm việc, thời giản rảnh rỗi
  • Dấu hiệu nhận biết Tính từ, Trạng từ
  • Mệnh đề quan hệ rút gọn (Reduced Relative Clauses)
  • Thì Hiện Tại Đơn – Công thức, Cách dùng và bài tập
  • Thì hiện tại tiếp diễn – Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết
  • Thì hiện tại hoàn thành – Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết
  • Thì quá khứ đơn
  • Thì quá khứ tiếp diễn
  • Thì quá khứ hoàn thành
  • Thì tương lai đơn
  • Thì tương lai tiếp diễn
  • Thì tương lai hoàn thành
  • Thì tương lai gần
  • Cấu trúc câu
  • Câu Bị Động
  • Câu điều kiện loại 0, 1, 2, 3 - Công thức và cách dùng
  • 88 Cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng
  • Chức năng, vị trí của Adj (tính từ) và Adv (trạng từ)
  • Dạng so sánh của tính từ (Adj) và trạng từ (Adv)
  • Mệnh đề quan hệ (Relative clauses) - Cách dùng và bài tập
  • Indefinite Pronouns (Đại từ không xác định)
  • Bổ sung thêm kiến thức về Liên từ (Conjunction)

Với mỗi câu hỏi trong TOEIC Part 1 - Photographs, bạn sẽ nghe bốn câu miêu tả về bức tranh rồi chọn miêu tả phù hợp nhất với những gì nhìn thấy trong tranh. Kể từ năm 2019, Part 1 chỉ có 6 câu hỏi, giảm 4 câu so với format cũ

Photographs

  • She is riding a moving walk
  • She’s coming down the stairs
  • He’s changing the tires
  • They are holding tickets for the train
  • She is stirring the pot
  • The woman is buying some groceries
  • She’s riding a horse along the path
  • She’s sitting at her desk
  • They’re having a conversation
  • She’s cleaning the vehicle
  • He’s climbing the stairs
  • The women are sitting on a terrace
  • They're talking in a group
  • She is staring at the monitor
  • They are copying some papers
  • They are dancing together

Bạn sẽ nghe một câu hỏi hoặc câu nói và ba lựa chọn bằng tiếng Anh. Các câu hỏi và lựa chọn không được in ra trong đề thi và chỉ được nói một lần. Lựa chọn các phương án phù hợp nhất cho câu hỏi hoặc câu nói và chọn (A), (B) hoặc (C) ở trên phiếu làm bài

Question-Response

  • Who wrote the memo?
  • What did you have for lunch?
  • What is the soup of the day?
  • Where is your new office located?
  • Who directed the movie?
  • Why is the public library closed?
  • What time do you eat breakfast?
  • How much does a new bag cost?
  • What about waiting until later?
  • Where did you go after the party?
  • Where is the conference being held?
  • What would you like, tea or coffee?
  • Why did you congratulate your colleague?
  • What time do you usually have lunch?
  • When did you move to this city?
  • Who’s going to lead the presentation?
  • How long have you been employed here now?
  • Who will be paying for the accommodation while you are in town?
  • Did you take a look at the new office furniture?
  • What date were we supposed to finish the report by?
  • These financial reports have been approved, haven’t they?
  • Are you sure you don’t need any help?
  • Would you rather have a smoking or non-smoking table?
  • How long have you been with Sears now?
  • Excuse me, what are your office hours?
  • Why did you get back from your trip so early?
  • Where can I park my car?
  • Where did you put the file?
  • How are you getting to the airtport?

Bạn sẽ nghe một vài đoạn hội thoại giữa hai người. Sau đó sẽ phải trả lời ba câu hỏi về những gì họ nói trong mỗi đoạn hội thoại. Lựa chọn phương án đúng nhất đối với mỗi câu hỏi và đánh dấu (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu làm bài. Đoạn hội thoại không được in ra và chỉ được nói một lần

Short Conversations

  • What happened to the sales figures last month?
  • What is the man purchasing?
  • What is the woman supposed to do?
  • What does the woman need?
  • Who most likely is the man?
  • Where most likely does this conversation take place?
  • Who most likely is the woman?
  • Where does this conversation most likely take place?
  • What are the speakers discussing?
  • What are the speakers talking about?
  • Where are the speakers going?
  • What are the speakers discussing?
  • What are the speakers doing?
  • On which subject is the man writing a report?

Bạn sẽ nghe một vài đoạn thông báo do một người nói. Sau đó sẽ phải trả lời ba câu hỏi về những gì đã nói trong mỗi đoạn thông báo. Lựa chọn phương án phù hợp nhất cho mỗi câu hỏi và đánh dấu (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu trả lời. Các đoạn thông báo sẽ không được in ra và chỉ được nói một lần

Short Talks

  • What is the main purpose of the talk?
  • What is the main topic of this voice mail message?
  • Who most likely is the speaker?
  • How long has Ms. Garcia worked at the company?
  • What is the main purpose of this message?
  • What is the purpose of the man’s call?
  • Where most likely does this announcement take place?
  • What is the main purpose of the man's message?
  • Why did the man think there would be a problem?
  • Where is this announcement being made?
  • Which number do you select to hear arrival and departure information?
  • What is the top story?
  • What is going to happen in November?
  • Who is the audience of this talk?
  • When will they arrive at their first destination?
  • Who is the intended audience of this talk?
  • What is the announcement mainly about?
  • Who most likely is Steve?
  • What does the speaker mention about the event?
  • What is the purpose of the talk?
  • What does the speaker advise the motorists to do?
  • What is implied about today’s event?
  • When will the move taking place?
  • Where is the speech taking place?
  • According to the speaker, what is his main job?
  • What is the talk mainly about?
  • What is purpose of the announcement?
  • Which of the following is mentioned about the Young Asia Ensemble?
  • Why is the caller leaving the message?
  • What is the purpose of the announcement?
  • On which day does this message take place?
  • What division does the speaker represent?
  • Why did Yvette Richards leave this message?
  • What did the speaker decide when he was a child?
  • What is this announcement about?
  • What is the man calling about?
  • For whom is this announcement intended?
  • What is the top story?

Một từ hoặc cụm từ bị thiếu trong mỗi câu hỏi của phần này. Bốn lựa chọn được đưa sẵn cho mỗi câu. Lựa chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu. Sau đó chọn (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu làm bài

Incomplete Sentences

  • Incomplete Sentences - Bài 1
  • Incomplete Sentences - Bài 2
  • Incomplete Sentences - Bài 3
  • Incomplete Sentences - Bài 4
  • Incomplete Sentences - Bài 5
  • Incomplete Sentences - Bài 6
  • Incomplete Sentences - Bài 7
  • Incomplete Sentences - Bài 8
  • Incomplete Sentences - Bài 9
  • Incomplete Sentences - Bài 10
  • Luyện tập với Danh từ
  • Luyện tập với Động từ
  • Luyện tập với Tính từ
  • Luyện tập với Trạng từ
  • Luyện tập với Liên từ
  • Luyện tập với Giới từ
  • Luyện tập với Danh từ (tiếp)
  • Luyện tập với Động từ (tiếp)
  • Luyện tập với Tính từ (tiếp)
  • Luyện tập với Trạng từ (tiếp)
  • Luyện tập với Đại từ
  • Luyện tập tăng cường
  • Luyện tập tăng cường | Đề 1
  • Luyện tập tăng cường | Đề 2
  • Luyện tập tăng cường | Đề 3
  • Luyện tập tăng cường | Đề 4
  • Luyện tập chung - 1
  • Luyện tập chung - 2
  • Luyện tập chung - 3
  • Luyện tập chung - 4
  • Ôn tập ngữ pháp - 1
  • Ôn tập ngữ pháp - 2
  • Ôn tập ngữ pháp - 3
  • Ôn tập ngữ pháp - 4
  • Ôn tập ngữ pháp - 5
  • Ôn tập ngữ pháp - 6
  • Ôn tập ngữ pháp - 7
  • Ôn tập ngữ pháp - 8
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (1)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (2)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (3)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (4)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (5)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (6)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (7)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (8)
  • Part 5: Luyện tập hoàn thành câu (9)
  • Luyện tập với Từ cùng họ
  • Thì của động từ - 1
  • Thì của động từ - 2
  • Luyện tập với Từ cùng họ - 2
  • Luyện tập với Từ cùng họ - 3
  • Luyện tập với Từ cùng họ - 4
  • Luyện tập với Từ cùng họ - 5
  • Tăng cường luyện thi Part 5 - Bài số 36
  • Tăng cường luyện thi Part 5 - Bài số 37
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 1
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 2
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 1
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 2
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 3
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 4
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 5
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 3
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 6
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 7
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 8
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 4
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 4
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 5
  • Part 5 - Incomplete sentences - practice test 6
  • Part 5 -Incomplete sentences - practice test 7
  • Part 5 - Incomplete sentences - Practice test 8
  • Part 5 - Incomplete sentences - Practice test 9
  • Part 5 - Incomplete sentences - Practice test 10
  • Part 5 - Incomplete sentences - Practice test 11
  • Các câu hỏi và chủ đề ít gặp
  • Luyện tập chiến lược
  • Những vấn đề về động từ
  • Những vấn đề về động từ (tiếp)
  • Những vấn đề về danh từ
  • Những vấn đề về đại từ
  • Những vấn đề về đại từ và từ ghép
  • Luyện tập Part 5 - Bài 1
  • Luyện tập Part 5 - Bài 2
  • Luyện tập Part 5 - Bài 3
  • Luyện tập Part 5 - Bài 4
  • Luyện tập Part 5 - Bài 5
  • Luyện tập Part 5 - Bài 6
  • Luyện tập Part 5 - Bài 7
  • Luyện tập Part 5 - Bài 9
  • Luyện tập Part 5 - Bài 10
  • Luyện tập Part 5 - Bài 11
  • Sự so sánh với tính từ
  • Trạng từ chỉ tần xuất
  • Hiện tại & Quá khứ phân từ
  • Luyện tập chung bài 5
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 1
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 2
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 3
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 4
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 5
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 6
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 7
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 8
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 9
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 10
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 11
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 12
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 13
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 14
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 15
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 16
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 17
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 18
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 19
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 20
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 21
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 22
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 23
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 24
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 25
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 26
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 27
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 28
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 29
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 30
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 31
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 32
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 33
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 34
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 35
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 36
  • Câu Hỏi Tổng Hợp TOEIC Part 5 | Đề 37
  • Luyện Tập Với Cách Chia Động Từ
  • Cách Chia Động Từ Theo Chủ Ngữ
  • Sự Hòa Hợp Giữa Chủ Ngữ Và Động Từ
  • Chia Động Từ Đúng Trong Câu
  • Incomplete Sentences | Đề Số 1
  • Incomplete Sentences | Đề Số 2
  • Incomplete Sentences | Đề Số 3
  • Incomplete Sentences | Đề Số 4
  • Incomplete Sentences | Đề Số 5
  • Incomplete Sentences | Đề Số 6
  • Incomplete Sentences | Đề Số 7
  • Incomplete Sentences | Đề Số 8
  • Incomplete Sentences | Đề Số 9
  • Incomplete Sentences | Đề Số 10
  • Incomplete Sentences | Đề Số 11
  • Incomplete Sentences | Đề Số 12
  • Incomplete Sentences | Đề Số 13
  • Incomplete Sentences | Đề Số 14
  • Incomplete Sentences | Đề Số 15
  • Incomplete Sentences | Đề Số 16
  • Incomplete Sentences | Đề Số 17
  • Incomplete Sentences | Đề Số 18
  • Incomplete Sentences | Đề Số 19
  • Incomplete Sentences | Đề Số 20
  • Incomplete Sentences | Đề Số 21

Ngữ pháp tổng hợp

  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 1
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 2
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 3
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 4
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 5
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 6
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 7
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 8
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 9
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 10
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 11
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 12
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 13
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 14
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 15
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 16
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 17
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 18
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 19
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 20
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 21
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 22
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 23
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 24
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 25
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 26
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 27
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 28
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 29
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 30
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 31
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 32
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 33
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 34
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 35
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 36
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 37
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 38
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 39
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 40
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 41
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 42
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 43
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 44
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 45
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 46
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 47
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 48
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 49
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 50
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 51
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 52
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 53
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 54
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 55
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 56
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 57
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 58
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 59
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 60
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 61
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 62
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 63
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 64
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 65
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 66
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 67
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 68
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 69
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 70
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 71
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 72
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 73
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 74
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 75
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 76
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 77
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 78
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 79
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 80
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 81
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 82
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 83
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 84
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 85
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 86
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 87
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 88
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 89
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 90
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 91
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 92
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 93
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 94
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 95
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 96
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 97
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 98
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 99
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp - Bài số 100

Ngữ pháp tổng hợp (tiếp)

  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 1
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 2
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 3
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 4
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 5
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 6
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 7
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 8
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 9
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 10
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 11
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 12
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 13
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 14
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 15
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 16
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 17
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 18
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 19
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 20
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 21
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 22
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 23
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 24
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 25
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 26
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 27
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 28
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 29
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 30
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 31
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 32
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 33
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 34
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 35
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 36
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 37
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 38
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 39
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 40
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 41
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 42
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 43
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 44
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 45
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 46
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 47
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 48
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 49
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 50
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 51
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 52
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 53
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 54
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp (2) - Bài số 55

Trong phần này bạn sẽ đọc các đoạn văn. Sau đó tìm một từ hoặc cụm từ còn thiếu trong mỗi câu. Dưới mỗi câu là bốn lựa chọn cho sẵn. Chọn các đáp án phù hợp nhất để hoàn thành đoạn văn

Luyện tập theo chủ đề

  • Luyện tập chung
  • Quan hệ giữa các thành phần câu
  • Thì của động từ (1)
  • Thì của động từ (2)
  • Thì của động từ (3)
  • Tình thái từ
  • Phân từ trong Part 6
  • Cấu trúc So sánh trong Part 6
  • Thể phủ định trong Part 6
  • Luyện tập với các đoạn văn, bài báo và thư tín
  • Luyện tập với các đoạn memo và thư tín
  • Luyện tập với các bài báo và đoạn văn
  • Luyện đọc với các đoạn thông báo, memo và chú ý
  • Luyện tập với các mẫu quảng cáo và memo
  • Luyện tập với các mẫu thông báo và bảng tin
  • Luyện tập với các mẫu thông báo tuyển dụng
  • Luyện tập với bài báo và các mẫu quảng cáo
  • Luyện tập với các mẫu thư tín và thông báo
  • Luyện tập với các bài báo
  • Luyện tập với các mẫu thông báo và thư tín
  • Luyện đọc với các mẫu quảng cáo và memo
  • Luyện tập với các mẫu báo cáo, thông báo và thư tín
  • Luyện tập với các mẫu quảng cáo, bài báo và memo
  • Luyện tập với các mẫu thông báo và thư tín, email
  • Luyện đọc với các mẫu thư tín và bài báo
  • Luyện đọc với các mẫu thông báo và thư tín
  • Luyện tập với các mẫu email và thông báo
  • Luyện tập với các mẫu thư tín và bài giảng
  • Luyện đọc với các mẫu thư tín

Bài tập tăng cường

  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 1
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 2
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 3
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 4
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 5
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 6
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 7
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 8
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 9
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 10
  • Tăng cường luyện tập Part 6 - Bài 11

Đề tổng hợp

  • Luyện tập chiến lược - bài 1
  • Luyện tập chiến lược - bài 2
  • Luyện tập chiến lược - bài 3
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 1
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 2
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 3
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 4
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 5
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 6
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 7
  • Ôn tập Part 6 - Bài số 8
  • Luyện tập Part 6 - Bài 1
  • Luyện tập Part 6 - Bài 2
  • Luyện tập Part 6 - Bài 3
  • Luyện tập Part 6 - Bài 4
  • Luyện tập Part 5 - Bài 8
  • Luyện tập Part 6 - Bài 5
  • Luyện tập Part 6 - Bài 6
  • Luyện tập Part 6 - Bài 7

Trong phần này, bạn se đọc các đoạn văn, ví dụ như các tạp chí, bài báo, thư tín hoặc quảng cáo. Mỗi đoạn văn sẽ có một vài câu hỏi. Lựa chọn câu trả lời tốt nhất cho mỗi câu hỏi và đánh dấu (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu trả lời.

Đoạn văn đơn

  • Luyện tập chiến lược đọc thư tín 1
  • Luyện tập chiến lược đọc thư tín 3
  • Luyện tập chiến lược đọc chỉ dẫn 1
  • Luyện tập chiến lược đọc chỉ dẫn 2
  • Luyện tập chiến lược đọc chỉ dẫn 3
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 1
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 2
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 3
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 4
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 5
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 6
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 7
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 8
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 9
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 10
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 11
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 12
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 13
  • Tăng cường luyện thi - Bài số 14
  • Dạng và thì của động từ
  • Dạng phân từ
  • So sánh hơn và so sánh nhất
  • Câu phủ định
  • Đại từ và từ hạn định
  • Danh từ và mạo từ
  • Mệnh đề quan hệ
  • Câu điều kiện
  • Các câu hỏi dạng khác
  • Luyện tập tổng hợp
  • Luyện tập Part 7 - Bài 1
  • Luyện tập Part 7 - Bài 2
  • Luyện tập Part 7 - Bài 3
  • Luyện tập Part 7 - Bài 4
  • Luyện tập Part 7 - Bài 5
  • Luyện tập Part 7 - Bài 6
  • Luyện tập Part 7 - Bài 7
  • Luyện tập Part 7 - Bài 8
  • Luyện tập với quảng cáo và thông báo
  • Luyện đọc với bài báo và form
  • Luyện tập với thông báo và thư tín
  • Luyện tập với các đoạn thông báo và email
  • Luyện tập với bài báo và đoạn quảng cáo
  • Luyện tập với các đoạn thông báo và lịch
  • Luyện tập với memo và bảng biểu
  • Luyện tập với các bài báo
  • Luyện tập với bài báo, thư tín và email
  • Luyện đọc với bài báo và phỏng vấn xin việc
  • Luyện tập với các thông tin cuộc thi và thư tín
  • Luyện đọc với email, quảng cáo và đoạn thông tin
  • Luyện đọc với các đoạn quảng cáo và lời mời
  • Luyện đọc với bài báo, thư tín và quảng cáo
  • Luyện đọc với thư tín và message
  • Luyện tập với các đoạn thông báo
  • Luyện đọc với email, tờ rơi và memo
  • Luyện tập với các đoạn quảng cáo, bài báo và memo
  • Luyện đọc với review, email và thông báo

Đoạn văn đôi

  • Ôn tập Part 7
  • Part 7 - Luyện tập chiến lược - Bài 1
  • NEW TOEIC TEST - Practice Part VII – 7
  • Luyện tập Part 7 - Bài 2
  • Luyện tập Part 7 - Bài 3
  • Luyện tập Part 7 - Bài 4
  • Luyện tập Part 7 - Bài 5
  • Luyện tập Part 7 - Bài 6
  • Luyện tập Part 7 - Bài 7
  • Luyện tập Part 7 - Bài 8
  • Luyện tập Part 7 - Bài 9
  • Luyện tập Part 7 - Bài 10
  • Luyện tập Part 7 - Bài 11
  • Luyện tập với quảng cáo và email
  • Bài đọc single và double passages | Bài 1
  • Luyện đọc với thông báo và email
  • Bài đọc single và double passages | Bài 2
  • Luyện đọc với memo và biểu đồ
  • Luyện đọc với thư và email
  • Luyện tập với các đoạn thông tin
  • Luyện đọc với các hướng dẫn và email
  • Luyện tập với các hóa đơn và email
  • Bài đọc single và double passages | Bài 3
  • Luyện đọc với các đoạn quảng cáo và email
  • Bài đọc single và double passages | Bài 4
  • Bài đọc single và double passages | Bài 5
  • Bài đọc single và double passages | Bài 6
  • Bài đọc single và double passages | Bài 7
  • Bài đọc single và double passages | Bài 8
  • Bài đọc single và double passages | Bài 9
  • Luyện đọc với lịch trình, email và bài báo
  • Luyện đọc với email và thư quảng cáo
  • Bài đọc single và double passages | Bài 10
  • Luyện đọc với hóa đơn và fax