TOEIC 550

  • Học được TẤT CẢ các nội dung, khóa học tại MonKa
  • Mua một lần, học TRỌN ĐỜI
  • Không giới hạn thiết bị đăng nhập
  • Thầy cô hỗ trợ kiến thức 24/7
  • Giá trọn gói 399K

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp, các chiến lược học và làm bài thi TOEIC hiệu quả cho mục tiêu 550 điểm

Cách học

  • Hiểu về bài thi Toeic
  • Cấu trúc đề thi TOEIC 2019
  • Lộ trình luyện thi TOEIC, mục tiêu 550
  • Phương pháp học TOEIC Part 1: Mô tả tranh
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 1
  • Phương pháp luyện thi TOEIC Part 2: Question & Response
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 2
  • Phương pháp luyện thi TOEIC Listening Part 3: Short Conversation (Format mới)
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 3
  • Phương pháp luyện thi TOEIC Listening Part 4: Short Talks (Format mới)
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Listening Part 4
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Reading Part 5
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Reading Part 6
  • Mẹo tránh bẫy đề thi TOEIC Reading Part 7

Các chủ đề quan trọng

  • Thì Hiện Tại Đơn – Công thức, Cách dùng và bài tập
  • Thì hiện tại tiếp diễn – Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết
  • Thì hiện tại hoàn thành – Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết
  • Thì quá khứ đơn
  • Thì quá khứ tiếp diễn
  • Thì quá khứ hoàn thành
  • Thì tương lai đơn
  • Thì tương lai tiếp diễn
  • Thì tương lai hoàn thành
  • Thì tương lai gần
  • Cấu trúc câu
  • Câu Bị Động
  • Câu điều kiện loại 0, 1, 2, 3 - Công thức và cách dùng
  • 88 Cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng
  • Chức năng, vị trí của Adj (tính từ) và Adv (trạng từ)
  • Dạng so sánh của tính từ (Adj) và trạng từ (Adv)
  • Mệnh đề quan hệ (Relative clauses) - Cách dùng và bài tập
  • Indefinite Pronouns (Đại từ không xác định)
  • Bổ sung thêm kiến thức về Liên từ (Conjunction)

Với mỗi câu hỏi trong TOEIC Part 1 - Photographs, bạn sẽ nghe bốn câu miêu tả về bức tranh rồi chọn miêu tả phù hợp nhất với những gì nhìn thấy trong tranh. Kể từ năm 2019, Part 1 chỉ có 6 câu hỏi, giảm 4 câu so với format cũ

Photographs

  • The bund Shanghai học thử
  • A Building Site At Dawn
  • The Laboratory Screen
  • The checkout
  • Two women with their trolleys
  • House Painting
  • The freezer room
  • Scuba divers in action
  • Fighting A Bush Fire
  • Waterfall
  • Walking Through The Grassland
  • On Parade
  • In the Desert
  • Out For A Walk
  • Country Scene
  • City View
  • A Walk In The Park
  • Farmland
  • A Friendly Greeting
  • The Painter
  • The Bicycle Park
  • Stuck In The Sand
  • A Young Family Is Out For A Walk
  • A Father Canoeing With His Son
  • A Relaxing Drink
  • In the Far East
  • A Pit Stop
  • The pyramids
  • Impressive column
  • Taking a corner fast
  • Visiting the ruins
  • A man standing on a platform
  • A large ship
  • A girl on an elevator
  • Rescue personnel helping out
  • Smoke stacks
  • A beautiful doorway
  • Working in a warehouse
  • An old fashion kitchen
  • Workers in a field
  • A car accident
  • A cargo plane
  • The transporter
  • The bridge
  • On the farm
  • Old style transport
  • Busy digging
  • A flock of geese
  • A swimmer
  • Playing a game
  • Construction workers
  • A flower shop
  • Walking on the street
  • Appliance shopping
  • Working in the garden
  • Vehicles in line
  • An overheating vehicle
  • Fueling your vehicle
  • In a hair salon

Bạn sẽ nghe một câu hỏi hoặc câu nói và ba lựa chọn bằng tiếng Anh. Các câu hỏi và lựa chọn không được in ra trong đề thi và chỉ được nói một lần. Lựa chọn các phương án phù hợp nhất cho câu hỏi hoặc câu nói và chọn (A), (B) hoặc (C) ở trên phiếu làm bài

Question-Response

  • Aren't you supposed to be at the staff meeting? học thử
  • Where do I get more cups for the water cooler?
  • Where can I find a drinking fountain?
  • How many copies of the report do you need?
  • How long did you work at ATZ corporation?
  • How many times a day does that copier go wrong?
  • When does the show begin?
  • What's the date today?
  • Could you tell me how to get to the Center Building?
  • How can I help you?
  • What do you think of our new manager?
  • How come I wasn't told about the plan?
  • How long is Christmas vacation?
  • What are you doing Saturday?
  • Which day is the safety inspection?
  • What is your new manager like?
  • Which direction is Toronto from here?
  • Where do you get your suits dry-cleaned?
  • Have you seen my briefcase?
  • Have you had a chance to review those sales figures?

Bạn sẽ nghe một vài đoạn hội thoại giữa hai người. Sau đó sẽ phải trả lời ba câu hỏi về những gì họ nói trong mỗi đoạn hội thoại. Lựa chọn phương án đúng nhất đối với mỗi câu hỏi và đánh dấu (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu làm bài. Đoạn hội thoại không được in ra và chỉ được nói một lần

Short Conversations

  • Two colleagues talk about their current projects học thử
  • What are the speakers doing?
  • Who most likely are the speakers?
  • What does the man want to do?
  • Who are the speakers talking about?
  • Where is the conversation most likely taking place?
  • Who most likely are the speakers?
  • Where is this conversation most likely taking place?
  • What does the woman want?
  • What position does the woman hold?
  • What project is the man working on?
  • Who most likely are the speakers?
  • Who are the speakers talking about?
  • Who are the speakers talking about?
  • Why is Willie being transferred to Singapore?
  • What are the speakers mainly discussing?
  • Where is this discussion probably taking place?
  • Who most likely are the speakers?
  • What are the speakers discussing?
  • Who are the speakers mainly discussing?

Bạn sẽ nghe một vài đoạn thông báo do một người nói. Sau đó sẽ phải trả lời ba câu hỏi về những gì đã nói trong mỗi đoạn thông báo. Lựa chọn phương án phù hợp nhất cho mỗi câu hỏi và đánh dấu (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu trả lời. Các đoạn thông báo sẽ không được in ra và chỉ được nói một lần

Short Talks

  • Who is the intended audience? học thử
  • Where is this talk probably taking place?
  • What is the main purpose of this report?
  • Where is this advertisement probably being broadcast?
  • Who is the message for?
  • Who is the intended audience?
  • Who is most likely listening to the talk?
  • Who is the intended audience?
  • A company president gives a speech at a corporate event
  • A company executive announces plans to save money without lay offs
  • Introducing a keynote speaker of business evening event
  • Reporting traffic problems
  • Giving instructions on time cards
  • A voice mail message on theatre info
  • A weather forecast for a coast region
  • What is being announced?
  • New work schedule
  • How do we attract and retain customers?
  • A chef is giving a cooking presentation
  • Where is this introduction most likely taking place?

Một từ hoặc cụm từ bị thiếu trong mỗi câu hỏi của phần này. Bốn lựa chọn được đưa sẵn cho mỗi câu. Lựa chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu. Sau đó chọn (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu làm bài

Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ

  • Luyện tập: Sự thống nhất của chủ ngữ với động từ học thử
  • Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ | Đề 1
  • Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ | Đề 2
  • Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ | Đề 3
  • Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ | Đề 4
  • Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ | Đề 5

Thì của động từ

  • Luyện tập: Thì của động từ
  • Luyện tập: Thì của động từ 2
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 3
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 4
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 5
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 6
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 7
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 8
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 9
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 10
  • Luyện tập với thì của động từ | Đề 11

Đại từ

  • Luyện tập: Đại từ
  • Luyện tập với đại từ | Đề 1
  • Luyện tập với đại từ | Đề 2
  • Luyện tập với đại từ | Đề 3
  • Luyện tập với đại từ | Đề 4
  • Luyện tập với đại từ | Đề 5

Câu điều kiện

  • Luyện tập: Câu điều kiện
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 1
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 2
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 3
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 4
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 5
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 6
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 7
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 8
  • Tổng hợp về câu điều kiện | Đề 9

Trạng từ, giới từ

  • Luyện tập: Giới từ
  • Luyện tập: Trạng từ chỉ tần xuất
  • Củng cố về trạng từ | Đề 1
  • Củng cố về trạng từ | Đề 2
  • Phân biệt tính từ và trạng từ

Cụm động từ

  • Luyện tập: Cụm động từ
  • Luyện tập về cụm động từ | Đề 1
  • Luyện tập về cụm động từ | Đề 2
  • Luyện tập về cụm động từ | Đề 3

Liên từ

  • Luyện tập: Liên từ
  • Liên từ và giới từ
  • Ôn tập về cụm động từ | Đề 1
  • Ôn tập về cụm động từ | Đề 2
  • Ôn tập về cụm động từ | Đề 3
  • Ôn tập về cụm động từ | Đề 4
  • Ôn tập về cụm động từ | Đề 5
  • Ôn tập về cụm động từ | Đề 6

Đảo ngữ

  • Đảo ngữ | Đề 1
  • Đảo ngữ | Đề 2
  • Đảo ngữ | Đề 3

Mệnh đề quan hệ

  • Mệnh đề quan hệ | Đề 1
  • Mệnh đề quan hệ | Đề 2
  • Mệnh đề quan hệ | Đề 3
  • Mệnh đề quan hệ | Đề 4
  • Mệnh đề quan hệ | Đề 5
  • Mệnh đề quan hệ | Đề 6

Thể bị động

  • Câu bị động | Đề 1
  • Câu bị động | Đề 2
  • Câu bị động | Đề 3

Danh động từ và Động từ nguyên mẫu

  • Luyện tập: Danh động từ hay động từ nguyên thể
  • Luyện tập: V-ing và Động từ nguyên thể
  • Danh động từ | Đề 1
  • Gerunds and Infinitives - Part 5
  • Danh động từ | Đề 2
  • Động từ nguyên thể | Đề 1
  • Động từ nguyên thể | Đề 2
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu | Đề 1
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu | Đề 2
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu | Đề 3
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu | Đề 4
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu | Đề 5
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu | Đề 6

Dạng khác

  • Luyện tập: Từ trong ngữ cảnh
  • Luyện tập: Trợ động từ tình thái
  • Luyện tập: Những dạng so sánh của tính từ
  • Luyện tập: Từ cùng họ
  • Luyện tập: Từ giống nhau
  • Luyện tập: Động từ cầu khiến
  • Câu tường thuật | Đề 1
  • Câu tường thuật | Đề 2
  • Câu tường thuật | Đề 3
  • Trợ động từ
  • Các dạnh phân từ
  • So sánh hơn và so sánh nhất
  • Từ và câu phủ định
  • Danh từ và mạo từ
  • Cụm phân từ
  • Mệnh đề trạng ngữ | Đề 1
  • Mệnh đề trạng ngữ | Đề 2
  • Mệnh đề trạng ngữ | Đề 3
  • Mệnh đề danh từ
  • Mạo từ (a, an, the) | Đề 1
  • Mạo từ (a, an, the) | Đề 2
  • Từ hạn định | Đề 1
  • Các vấn đề với bổ ngữ | Đề 1
  • Từ hạn định | Đề 2
  • Từ hạn định | Đề 3
  • Từ hạn định | Đề 4
  • Từ hạn định | Đề 5
  • Câu giả định | Đề 1
  • Câu giả định | Đề 2
  • Câu giả định | Đề 3
  • Các vấn đề với bổ ngữ | Đề 2
  • Các từ để hỏi | Đề 1
  • Các từ để hỏi | Đề 2
  • Thể nhấn mạnh
  • Động từ khiếm khuyết (will, could, might, may...) | Đề 1
  • Động từ khiếm khuyết (will, could, might, may...) | Đề 2

Luyện tập nhanh

  • Incomplete Sentences | Đề Số 1
  • Incomplete Sentences | Đề Số 2
  • Incomplete Sentences | Đề Số 3
  • Incomplete Sentences | Đề Số 4
  • Incomplete Sentences | Đề Số 5
  • Incomplete Sentences | Đề Số 6
  • Incomplete Sentences | Đề Số 7
  • Incomplete Sentences | Đề Số 8
  • Incomplete Sentences | Đề Số 9
  • Incomplete Sentences | Đề Số 10
  • Incomplete Sentences | Đề Số 11
  • Incomplete Sentences | Đề Số 12
  • Incomplete Sentences | Đề Số 13
  • Incomplete Sentences | Đề Số 14
  • Incomplete Sentences | Đề Số 16
  • Incomplete Sentences | Đề Số 17
  • Incomplete Sentences | Đề Số 18
  • Incomplete Sentences | Đề Số 19
  • Incomplete Sentences | Đề Số 20
  • Incomplete Sentences | Đề Số 21
  • Incomplete Sentences | Đề Số 22
  • Incomplete Sentences | Đề Số 23
  • Incomplete Sentences | Đề Số 24
  • Incomplete Sentences | Đề Số 25
  • Incomplete Sentences | Đề Số 26
  • Incomplete Sentences | Đề Số 27
  • Incomplete Sentences | Đề Số 28
  • Incomplete Sentences | Đề Số 29
  • Incomplete Sentences | Đề Số 30
  • Incomplete Sentences | Đề Số 31
  • Incomplete Sentences | Đề Số 32
  • Incomplete Sentences | Đề Số 33
  • Incomplete Sentences | Đề Số 34
  • Incomplete Sentences | Đề Số 35
  • Incomplete Sentences | Đề Số 36
  • Incomplete Sentences | Đề Số 37
  • Incomplete Sentences | Đề Số 38
  • Incomplete Sentences | Đề Số 39
  • Incomplete Sentences | Đề Số 40
  • Incomplete Sentences | Đề Số 41
  • Incomplete Sentences | Đề Số 42
  • LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC học thử
  • Sơ cấp - Luyện tập thêm Part V - Bài 1
  • Sơ cấp - Luyện tập thêm Part V - Bài 2
  • Sơ cấp - Luyện tập thêm Part V - Bài 3
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 6
  • Ôn tập Part 5 - Bài số 7
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 13
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 14
  • Luyện tập part 5 | Bài 29
  • Luyện tập part 5 | Bài 30
  • Luyện tập part 5 | Bài 31
  • Luyện tập Part 5 - Bài 1
  • Luyện tập Part 5 - Bài 2
  • Luyện tập Part 5 - Bài 3
  • Luyện tập Part 5 - Bài 4
  • Luyện tập Part 5 - Bài 5
  • Luyện tập Part 5 - Bài 6
  • Luyện tập Part 5 - Bài 7
  • Luyện tập Part 5 - Bài 8
  • Luyện tập Part 5 - Bài 9
  • Luyện tập Part 5 - Bài 10
  • Luyện tập Part 5 - Bài 11
  • Luyện tập Part 5 - Bài 12
  • Luyện tập Part 5 - Bài 13
  • Luyện tập Part 5 - Bài 14
  • Luyện tập Part 5 - Bài 15
  • Luyện tập Part 5 - Bài 16
  • Luyện tập Part 5 - Bài 17
  • Luyện tập Part 5 - Bài 18
  • Luyện tập Part 5 - Bài 19
  • Luyện tập Part 5 - Bài 20
  • Luyện tập Part 5 - Bài 21
  • Luyện tập Part 5 - Bài 22
  • Luyện tập Part 5 - Bài 23
  • Luyện tập Part 5 - Bài 24
  • Luyện tập Part 5 - Bài 25
  • Luyện tập Part 5 - Bài 26
  • Luyện tập Part 5 - Bài 27
  • Luyện tập Part 5 - Bài 28

Đề thi thử Part 5

  • Đề thi thử Part 5 | Đề 2
  • Đề thi thử Part 5 | Đề 1
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 1
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 2
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 3
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 4
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 5
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 6
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 7
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 13
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 8
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 9
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 10
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 11
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 12
  • Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 14

Trong phần này bạn sẽ đọc các đoạn văn. Sau đó tìm một từ hoặc cụm từ còn thiếu trong mỗi câu. Dưới mỗi câu là bốn lựa chọn cho sẵn. Chọn các đáp án phù hợp nhất để hoàn thành đoạn văn

Ôn theo chủ đề

  • LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC
  • ÔN TẬP PHẦN ĐỌC HIỂU - PART 6
  • Luyện tập: Danh động từ hay động từ nguyên thể - 2
  • Luyện tập: Động từ
  • Luyện tập: Động từ - 2
  • Luyện tập: Thì của động từ
  • Luyện tập: Mệnh đề quan hệ
  • Luyện tập: Thì của động từ - 2
  • Part 6: Bài tập tổng hợp 1
  • Part 6: Bài tập tổng hợp 2
  • Part 6: Bài tập tổng hợp 3
  • Part 6: Bài tập tổng hợp 4
  • Part 6: Bài tập tổng hợp 5
  • Part 6: Bài tập tổng hợp 6
  • Danh động từ và Động từ nguyên mẫu
  • Trợ động từ
  • Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ
  • Thì của động từ
  • Đại từ và từ hạn định
  • Danh từ và mạo từ
  • Mệnh đề quan hệ
  • Liên từ và giới từ
  • Câu điều kiện
  • Các câu hỏi dạng khác
  • Luyện tập củng cố part 6
  • LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC - 2
  • Luyện tập Part 6 - Bài 1
  • Luyện tập Part 6 - Bài 2
  • Luyện tập Part 6 - Bài 3
  • Luyện tập Part 6 - Bài 4
  • Luyện tập Part 6 - Bài 5
  • Luyện tập Part 6 - Bài 6
  • Luyện tập Part 6 - Bài 7
  • Sự hòa hợp thời thì, cách sử dụng từ loại và từ vựng
  • Sự hòa hợp thời thì, cách sử dụng từ loại và từ vựng | Bài 2
  • Sự hòa hợp thời thì, cách sử dụng từ loại và từ vựng | Bài 3
  • Sự hòa hợp thời thì, cách sử dụng từ loại và từ vựng | Bài 4
  • Cách sử dụng trạng từ, giới từ và đại từ trong câu
  • Cách sử dụng cấu trúc so sánh hơn kém, so sánh hơn nhất và trạng từ
  • Trạng từ, giới từ đi với động từ và tính từ và luyện tập từ vựng trong câu
  • Ôn luyện về cách sử dụng từ vựng trong câu

Bổ sung vốn từ vựng

  • Bổ sung vốn từ vựng - Banking and Finance
  • Bổ sung vốn từ vựng - Marketing
  • Bổ sung vốn từ vựng - Hospitality
  • Bổ sung vốn từ vựng - Office
  • Bổ sung vốn từ vựng - Shopping
  • Bổ sung vốn từ vựng - Transportation
  • Bổ sung vốn từ vựng - Health
  • Bổ sung vốn từ vựng - Telephone
  • Bổ sung vốn từ vựng - Travel
  • Bổ sung vốn từ vựng - Mail
  • Bổ sung vốn từ vựng - Insurance
  • Bổ sung vốn từ vựng - Meetings

Đề tổng hợp

  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 1
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 2
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 3
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 4
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 5
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 6
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 7
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 8
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 9
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 10
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 11
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 12
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 13
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 14
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 15
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 16
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 17
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 18
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 19
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 20
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 21
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 22
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 23
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 24
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 25
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 26
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 27
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 28
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 29
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 30
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 31
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 32
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 33
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 34
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 35
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 36
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 37
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 38
  • Ôn tập ngữ pháp và từ vựng tổng hợp | Đề 39

Trong phần này, bạn se đọc các đoạn văn, ví dụ như các tạp chí, bài báo, thư tín hoặc quảng cáo. Mỗi đoạn văn sẽ có một vài câu hỏi. Lựa chọn câu trả lời tốt nhất cho mỗi câu hỏi và đánh dấu (A), (B), (C) hoặc (D) trên phiếu trả lời

Đoạn văn đơn

  • Luyện tập: Quảng cáo học thử
  • Luyện tập: Thư tín thương mại
  • Luyện tập: Quảng cáo - 2
  • Luyện tập: Thư tín thương mại - 2
  • Luyện tập: Quảng cáo - 3
  • Luyện tập: Thư tín thương mại - 3
  • Luyện tập: Bài viết và báo cáo - 2
  • Luyện tập: Bài viết và báo cáo - 3
  • Luyện tập: Thông báo - 2
  • Luyện tập: Thông báo - 3
  • Luyện tập: Bài viết và báo cáo - 4
  • Trợ động từ và động từ nguyên thể trong đoạn văn đơn
  • Trợ động từ trong đoạn văn đơn
  • Cấu trúc câu trong đoạn văn đơn
  • Liên từ và Giới từ trong đoạn văn đơn
  • Luyện tập Part 7 - Bài 1
  • Luyện tập Part 7 - Bài 2
  • Luyện tập Part 7 - Bài 3
  • Luyện tập Part 7 - Bài 4
  • Luyện tập Part 7 - Bài 5
  • Luyện tập Part 7 - Bài 6
  • Luyện tập Part 7 - Bài 7
  • Luyện tập Part 7 - Bài 8
  • Luyện tập Part 7 - Bài 9
  • Luyện tập Part 7 - Bài 10
  • Luyện tập Part 7 - Bài 11
  • Luyện tập Part 7 - Bài 12
  • Luyện tập Part 7 - Bài 13
  • Luyện tập Part 7 - Bài 14
  • Luyện tập Part 7 - Bài 15
  • Luyện tập Part 7 - Bài 16
  • Luyện tập Part 7 - Bài 17
  • Luyện tập Part 7 - Bài 18
  • Luyện tập Part 7 - Bài 19
  • Luyện tập Part 7 - Bài 20
  • Luyện tập Part 7 - Bài 21
  • Luyện tập Part 7 - Bài 22
  • Luyện tập Part 7 - Bài 23
  • Luyện tập Part 7 - Bài 24
  • Luyện tập Part 7 - Bài 25
  • Luyện tập Part 7 - Bài 26
  • Are you setting up a small business?
  • Luyện Tập Với Đoạn Văn Và Email
  • Luyện Tập Với Đoạn Văn
  • Luyện Tập Với Các Mẫu Quảng Cáo
  • Luyện đọc Single passages | Bài 1
  • Luyện tập với fax và quảng cáo
  • Luyện tập với các nội dung thông báo
  • Luyện tập với bài báo và fax
  • Luyện đọc với thư tín và biểu đồ
  • Luyện tập với thông báo và quảng cáo
  • Luyện tập với các mẫu thông báo và đơn
  • Luyện tập với biểu đồ và bài báo
  • Luyện đọc Single passages | Bài 2
  • Luyện tập với các mẫu quảng cáo và thông báo
  • Luyện tập với quảng cáo và thư tín
  • Luyện đọc với single passages | Bài 3
  • Luyện đọc với single passages | Bài 4
  • Luyện đọc với single passages | Bài 5
  • Luyện đọc với single passages | Bài 6
  • Luyện đọc với single passages | Bài 7
  • Luyện đọc với single passages | Bài 8
  • Luyện đọc với single passages | Bài 9
  • Luyện đọc với single passages | Bài 11
  • Luyện đọc với single passages | Bài 12
  • Luyện đọc với single passages | Bài 13
  • Luyện đọc với single passages | Bài 14
  • Luyện đọc với single passages | Bài 15
  • Luyện đọc với single passages | Bài 16
  • Luyện đọc với single passages | Bài 17
  • Luyện đọc với single passages | Bài 18
  • Luyện đọc với single passages | Bài 19
  • Luyện đọc với single passages | Bài 20
  • Luyện đọc với single passages | Bài 21
  • Luyện đọc với single passages | Bài 22

Đoạn văn đôi

  • Double Passages - Luyện tập 1
  • Double Passages - Luyện tập 2
  • Double Passages - Luyện tập 3
  • Double Passages - Luyện tập 4
  • Double Passages - Luyện tập 5
  • Double Passages - Luyện tập 6
  • Double Passages - Luyện tập 7
  • Double Passages - Luyện tập 8
  • Luyện tập Part 7 - Bài 1
  • Luyện tập Part 7 - Bài 2
  • Luyện tập Part 7 - Bài 3
  • Luyện tập Part 7 - Bài 4
  • Luyện tập Part 7 - Bài 5
  • Luyện tập Part 7 - Bài 6
  • Luyện tập với thư tín và fax
  • Luyện tập với các đoạn memo
  • Luyện Tập Với Bảng Biểu
  • Luyện tập với thư tín
  • Bài đọc tổng hợp single và double passages
  • Luyện tập với biểu đồ
  • Luyện tập với bảng biểu và thư tín
  • Luyện tập với memo và biểu đồ
  • Bài tổng hợp single và double passages | Bài 1
  • Bài tổng hợp single và double passages | Bài 2
  • Bài tổng hợp single và double passages | Bài 3