English Grammar In Use

  • Học được TẤT CẢ các nội dung, khóa học tại MonKa
  • Mua một lần, học TRỌN ĐỜI
  • Không giới hạn thiết bị đăng nhập
  • Thầy cô hỗ trợ kiến thức 24/7
  • Giá trọn gói 399K

Tổng hợp 30 đề mục ngữ pháp ngắn gọn và dễ hiểu của thầy Anh Đỗ đến từ câu lạc bộ FingerPrint kết hợp với MonKa phối hợp giảng dạy

Thì hiện tại

  • Bài 1. Thì hiện tại đơn của động từ to be
  • Bài 1: Thì hiện tại của động từ to be (bài tập)
  • Bài 2. Đặt câu hỏi với động từ to be
  • Bài 2. Đặt câu hỏi với động từ to be (bài tập)
  • Bài 3. Thì hiện tại tiếp diễn
  • Bài 3: Thì hiện tại tiếp diễn (bài tập)
  • Bài 4: Đặt câu hỏi với thì hiện tại tiếp diễn
  • Bài 5: Thì hiện tại đơn
  • Bài 5: Thì hiện tại đơn (bài tập)
  • Bài 6: Câu phủ định của thì hiện tại đơn
  • Bài 7: Đặt câu hỏi với thì hiện tại đơn
  • Bài 8: Phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn
  • Bài 9: Cấu trúc "I have ..." và "I've got ..."
  • Bài 9: Cấu trúc "I have ..." và "I've got ..." (bài tập)

Thì quá khứ

  • Bài 10: Thì quá khứ đơn của động từ to be (was/were)
  • Bài 10: Thì quá khứ đơn của động từ to be (was/were) (bài tập)
  • Bài 11: Thì quá khứ đơn
  • Bài 11: Thì quá khứ đơn (bài tập)
  • Bài 12: Câu phủ định và câu hỏi của thì quá khứ đơn
  • Bài 12: Câu phủ định và câu hỏi của thì quá khứ đơn (bài tập)
  • Bài 13: Thì quá khứ tiếp diễn
  • Bài 14: Phân biệt thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn

Thì hiện tại hoàn thành

  • Bài 15: Cấu trúc “Have you?”
  • Bài 16: Cấu trúc “How long have you …?”
  • Bài 17: Phân biệt for, since, ago
  • Bài 18: Thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
  • Bài 18: Thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn (bài tập)

Câu bị động

  • Bài 19: Câu bị động (is done, was done)
  • Bài 20: Câu bị động (is being done, has been done)

Các dạng động từ

  • Bài 21: Động từ quy tắc và bất quy tắc

Thì tương lai

  • Bài 22: Sử dụng thì hiện tại diễn đạt ý tương lai
  • Bài 23: Thì tương lai gần (I'm going to ...)
  • Bài 24: Thì tương lai với will

Modals, imperative, etc.

  • Bài 25: Can và could
  • Bài 26: Cách dùng must
  • Bài 27: Cách dùng should
  • Bài 28: Cấu trúc "I have to ..."
  • Bài 29: Might

There and it

  • Bài 30: There is và There are