JLPT N1

Luyện thi tiếng Nhật N1 là khóa học được thiết kế để nâng cao kỹ năng học và luyện thi cho kỳ thi trong tháng 7 và tháng 12 hàng năm

Tổng hợp kiến thức các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng N1 theo chuẩn kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT

Ngữ Pháp N1

  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 01-10 học thử
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 11 - 20
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 21 - 30
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 31 - 40
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 41 - 50
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 51 - 60
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 61 - 70
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 71 - 80
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 81 - 90
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 91 - 100
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 101 - 110
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 111 - 120
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 121 - 130
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 131 - 140
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 141 - 150
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 151 - 160
  • Ngữ Pháp N1 | Mẫu Câu 161 - 170

Từ Vựng N1

  • Từ Vựng N1 (01 - 50)
  • Từ Vựng N1 (51 - 100)
  • Từ Vựng N1 (101 - 150)
  • Từ Vựng N1 (151 - 200)
  • Từ Vựng N1 (201 - 250)
  • Từ Vựng N1 (251 - 300)
  • Từ Vựng N1 (301 - 350)
  • Từ Vựng N1 (351 - 400)
  • Từ Vựng N1 (401 - 450)
  • Từ Vựng N1 (451 - 500)
  • Từ Vựng N1 (501 - 550)
  • Từ Vựng N1 (551 - 600)
  • Từ Vựng N1 (601 - 650)
  • Từ Vựng N1 (651 - 700)
  • Từ Vựng N1 (701 - 750)
  • Từ Vựng N1 (751 - 800)
  • Từ Vựng N1 (801 - 850)
  • Từ Vựng N1 (851 - 900)
  • Từ Vựng N1 (951 - 950)

Kanji

  • Kanji N1 | Bài 1
  • Kanji N1 | Bài 2
  • Kanji N1 | Bài 3
  • Kanji N1 | Bài 4
  • Kanji N1 | Bài 5
  • Kanji N1 | Bài 6
  • Kanji N1 | Bài 7
  • Kanji N1 | Bài 8
  • Kanji N1 | Bài 9
  • Kanji N1 | Bài 10
  • Kanji N1 | Bài 11
  • Kanji N1 | Bài 12
  • Kanji N1 | Bài 13

Lesson 1: Even excellent workers sometime get into a trouble

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation) học thử
  • 語彙リスト(Vocabulary list) học thử
  • 語彙(Vocabulary) học thử
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1 học thử
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 2: It affects not only the atmosphere but also the ocean

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 3: We cannot stop the progress of global warming without our invidual act

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 4: Let's put my story aside. Minori, are you going to live by yourself

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 5: The advertising for this model is "the ultimate elegance"

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 6: Little did I imagine that I would be in charge of such a big project

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 文法(Grammar)14
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 7: I have mixed feelings about the ending - I felt it was somewhat...

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 文法(Grammar)14
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 8: Do not ignore what you eat - you have to take good care of every meal

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 文法(Grammar)14
  • 文法(Grammar)15
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 9: We will extend the campaign period, so you do not have to make a ...

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 文法(Grammar)14
  • 文法(Grammar)15
  • 会話復習(Conversation Review)
  • 読解(Reading Comprehension)

Lesson 10: I couldn't create this work without the help of the model

  • はじめに(Introduction) học thử
  • 目標(Goal) học thử
  • 会話(Conversation)
  • 語彙リスト(Vocabulary list)
  • 語彙(Vocabulary)
  • 文法(Grammar)文法リスト(Grammar list) học thử
  • 文法(Grammar)1
  • 文法(Grammar)2
  • 文法(Grammar)3
  • 文法(Grammar)4
  • 文法(Grammar)5
  • 文法(Grammar)6
  • 文法(Grammar)7
  • 文法(Grammar)8
  • 文法(Grammar)9
  • 文法(Grammar)10
  • 文法(Grammar)11
  • 文法(Grammar)12
  • 文法(Grammar)13
  • 文法(Grammar)14
  • 文法(Grammar)15
  • 読解(Reading Comprehension)