ung, ưng (súng, sừng)

ung, ưng (súng, sừng)

1.
Gạch chân dưới các chữ chứa vần "ung"



Quân đi điệp điệp trùng trùng
Ánh sao đầu súng bạn cùng nan

2.
Chọn vần thích hợp vào ô trống



kh_ cửa


ưng

3.
Chọn vần thích hợp vào ô trống



củ g_


ưng

4.
Gạch chân dưới các chữ chứa vần "ung"



trứng ung, thạch sùng, chưng hửng, tung hứng, lung lay, chúc mừng, lung tung, bánh chưng, thung lũng,

5.
Gạch chân dưới các chữ chứa vần "ưng"



trứng ung, thạch sùng, chưng hửng, tung hứng, lung lay, chúc mừng, lung tung, bánh chưng, thung lũng

6.
Chọn vần thích hợp vào ô trống



quả s_


ưng