Technical
0%
0/219
add
/æd/
/æd/
thêm
if the tea is too strong, add some more water
nếu trà đặc quá thì thêm một ít nước vào
advantage
/ədˈvɑːntɪdʒ/
/ədˈvæntɪdʒ/
lợi; lợi thế
he has the advantage of a steady job
anh ta có cái lợi lớn là có việc làm ổn định
alternative
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
có thể chọn để thay cho một cái khác; khác
have you got an alternative suggestion?
Anh có gợi ý nào khác không?
analyze
MOCK!!!!
phân tích
to analyse a sentence grammatically
phân tích ngữ pháp một câu văn
average
/ˈævərɪdʒ/
/ˈævərɪdʒ/
số trung bình;[mức] trung bình
the average of 4, 5 and 9 is 6
số trung bình của 4, 5 và 9 là 6
avoid
/əˈvɔɪd/
/əˈvɔɪd/
tránh; ngừa
to avoid the city centre, turn right here
để tránh trung tâm thành phố, hãy rẽ phải ở đây
background
/ˈbækɡraʊnd/
/ˈbækɡraʊnd/
nền
the mountain forms a background to this photograph of the family
núi làm hình nền cho bức ảnh gia đình này
based
/beɪst/
/beɪst/
đáy, chân, đế
the base of a column
chân cột
become
/bɪˈkʌm/
/bɪˈkʌm/
trở nên, trở thành
he has become accustomed to his new duties
anh ta đã trở nên quen với công việc của mình
below
/bɪˈləʊ/
/bɪˈləʊ/
dưới
please do not write below this line
xin đừng viết dưới dòng này
bit
/bɪt/
/bɪt/
miếng, mảnh, mẩu; chút, tí
bits of bread
những mẩu bánh mì
blank
/blæŋk/
/blæŋk/
để trắng, để trống
a blank sheet of paper
một tờ giấy trắng
block
/blɒk/
/blɑːk/
khối, tảng
a block of concrete
khối bê tông
board
/bɔːd/
/bɔːrd/
tấm ván
a book bound in cloth boards
cuốn sách đóng bìa cứng bọc vải
boil
/bɔɪl/
/bɔɪl/
nhọt, đinh
when water boils it turns into steam
khi nước sôi nó biến thành hơi
bottom
/ˈbɒtəm/
/ˈbɑːtəm/
đáy, chân
sink to the bottom
chìm xuống đáy biển;
box
/bɒks/
/bɑːks/
hộp
a cigar box
hộp đựng xì gà
break
/breɪk/
/breɪk/
[làm] vỡ, [làm] đứt [làm] gãy
break a cup
làm vỡ chiếc cốc
broken
/ˈbrəʊkən/
/ˈbrəʊkən/
quá khứ phân từ của break
broken sleep
giấc ngủ chập chờn
button
/ˈbʌtn/
/ˈbʌtn/
cái cúc, cái khuy
do one's buttons up
cài khuy lại
carry
/ˈkæri/
/ˈkæri/
mang, vác, khuân, xách, chở, ẵm, bế
carry a suitcase
xách va-li
cell
/sel/
/sel/
phòng nhỏ (của tu sĩ…)
a prison/jail cell
The suspect was in the police station's holding cell overnight.
change
/tʃeɪndʒ/
/tʃeɪndʒ/
làm thay đổi; thay đổi, đổi
our plans are changed
kế họach của chúng ta đã thay đổi
chart
/tʃɑːt/
/tʃɑːrt/
bản đồ đi biển, hải đồ
a temperature chart
đồ thị nhiệt độ của một người
check
/tʃek/
/tʃek/
kiểm tra; kiểm lại, rà lại
I think I remembered to switch the oven off but you'd better check [up] [that I did]
tôi nghĩ là tôi đã nhớ tắt bếp, nhưng tốt hơn anh nên kiểm tra lại [xem tôi đã tắt chưa]
chemistry
/ˈkemɪstri/
/ˈkemɪstri/
hóa học
the chemistry of copper
tính chất hóa của đồng
chip
/tʃɪp/
/tʃɪp/
mảnh vỡ
a chip of glass
mảnh thủy tinh vỡ
circle
/ˈsɜːkl/
/ˈsɜːrkl/
vòng tròn
use your compasses to draw a circle
hãy dùng com-pa mà vẽ một vòng tròn
clean
/kliːn/
/kliːn/
sạch, sạch sẽ; trong sạch
clean hands
bàn tay sạch
close (v)
/kləʊz/
/kləʊz/
đóng, khép
close a door
đóng cửa, khép cửa
close (adj)
/kləʊs/
/kləʊs/
closed
/kləʊzd/
/kləʊzd/
khép kín, đóng cửa
a closed economy
một nền kinh tế đóng cửa
closet
/ˈklɒzɪt/
/ˈklɑːzɪt/
(từ Mỹ) tủ chứa đồ; phòng chứa đồ
a closet communist
một người cộng sản bí mật
code
/kəʊd/
/kəʊd/
mã; mật mã; mã số
crack a code
giải mã
collect
/kəˈlekt/
/kəˈlekt/
thu lượm, thu thập, thu gom
collect [up] waste paper
thu lượm giấy loại
column
/ˈkɒləm/
/ˈkɑːləm/
cột, trụ
the columns of a building
cột của một tòa nhà
compare
/kəmˈpeə(r)/
/kəmˈper/
so, đối chiếu
compare the original with the copy
so nguyên với bản sao
complete
/kəmˈpliːt/
/kəmˈpliːt/
đầy đủ, trọn vẹn
a complete edition of Shakespeare's works
bản in trọn bộ tác phẩm của Shakespeare
completely
/kəmˈpliːtli/
/kəmˈpliːtli/
hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
entirely
fully
computer
/kəmˈpjuːtə(r)/
/kəmˈpjuːtər/
máy điện tóan, máy tính điện tử
He works all day on/with a computer.
a personal/desktop/laptop computer - often used before another noun
condition
/kənˈdɪʃn/
/kənˈdɪʃn/
tình trạng
the condition of slavery
tình trạng nô lệ
connect
/kəˈnekt/
/kəˈnekt/
nối
the two towns are connected by a railway
hai thành phố có đường sắt nối lại với nhau
connected
/kəˈnektɪd/
/kəˈnektɪd/
mạch lạc (bài nói, lý luận...)
well connected
có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
consider
/kənˈsɪdə(r)/
/kənˈsɪdər/
để ý đến, tính đến
we must consider the feeling of other people
chúng ta phải tính đến tình cảm của người khác
contain
/kənˈteɪn/
/kənˈteɪn/
chứa
what does that box contain?
cái hộp ấy chứa gì thế?
continue
/kənˈtɪnjuː/
/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục
how far does the road continue?
con đường còn tiếp bao xa nữa?
control
/kənˈtrəʊl/
/kənˈtrəʊl/
sự kiểm soát, sự quản lý
control of traffic; traffic control
sự kiểm soát giao thông
copy
/ˈkɒpi/
/ˈkɑːpi/
bản sao
is this original drawing or is it a copy?
đây là bản vẽ gốc hay là bản sao?
corner
/ˈkɔːnə(r)/
/ˈkɔːrnər/
góc
a square has four corners
hình vuông có bốn góc
cover
/ˈkʌvə(r)/
/ˈkʌvər/
che, phủ
cover the table with a cloth
phủ một tấm vải lên bàn
create
/kriˈeɪt/
/kriˈeɪt/
tạo ra, sáng tạo
God created the world
Chúa sáng tạo ra thế giới
creative
/kriˈeɪtɪv/
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
creative power
khả năng sáng tạo
cross
/krɒs/
/krɔːs/
dấu chéo, dấu chữ thập
the place is marked on the map by a cross
nơi đó được đánh dấu trên bảng đồ bằng một dấu chéo
curly
/ˈkɜːli/
/ˈkɜːrli/
quăn, xoắn
curly hair
tóc quăn
cut
/kʌt/
/kʌt/
cắt
she cut her finger on a piece of broken glass
chị ta bị một mảnh cốc vỡ cắt đứt tay
cycle
/ˈsaɪkl/
/ˈsaɪkl/
chu kỳ, chu trình
the cycle of the seasons
chu kỳ bốn mùa
deep
/diːp/
/diːp/
sâu
a deep river
sông sâu
depend
/dɪˈpend/
/dɪˈpend/
[no obj] informal - used in speech in phrases like it depends and that depends to say that the answer to a question will be different in different situations
Can I come? that depends: there might not be room in the car
Tôi có thể đi cùng chứ? cái đó còn tùy, có thể không còn chỗ trên xe đâu
destroy
/dɪˈstrɔɪ/
/dɪˈstrɔɪ/
phá, phá hoại, phá hủy, tàn phá, hủy diệt
a house was destroyed by bombs
ngôi nhà bị bom tàn phá
detail
/ˈdiːteɪl/
/ˈdiːteɪl/
chi tiết
please give me all the details
làm ơn cho tôi biết mọi chi tiết
develop
/dɪˈveləp/
/dɪˈveləp/
(+ from, into) phát triển
in less than ten years, it develops from a seed into a full-grown tree
trong chưa đầy mười năm, một hạt giống đã phát triển thành một cây trưởng thành
device
/dɪˈvaɪs/
/dɪˈvaɪs/
thiết bị, dụng cụ
a device for measuring pressure
một thiết bị đo áp suất
direct
/dəˈrekt/
/dəˈrekt/
thẳng
a direct flight
chuyến bay thẳng
direction
/dəˈrekʃn/
/dəˈrekʃn/
hướng, phía, ngả
the aircraft was flying in a northerly direction
chiếc phi cơ bay về hướng bắc
dirty
/ˈdɜːti/
/ˈdɜːrti/
dơ, bẩn
dirty hands
tay bẩn
discover
/dɪˈskʌvə(r)/
/dɪˈskʌvər/
phát hiện, tìm ra; khám phá
Columbus discovered America
Columbo tìm ra châu Mỹ
discovery
/dɪˈskʌvəri/
/dɪˈskʌvəri/
sự phát hiện ra, sự tìm ra, sự khám phá ra
the archaeologists have made a number of important discoveries
các nhà khảo cổ đã thực hiện được một số phát hiện quan trọng
distance
/ˈdɪstəns/
/ˈdɪstəns/
khỏang cách, quãng đường
a good cyclist can cover distances of over a hundred miles a day
một người đua xe đạp giỏi có thể vượt qua một quãng đường trên một trăm dặm một ngày
down
/daʊn/
/daʊn/
xuống dưới
the sun went down below the horizon
mặt trời lặn xuống dưới chân trời
draw
/drɔː/
/drɔː/
sự rút thăm, sự xổ số
the match ended in a draw 2-2
trận đấu kết thúc hòa 2-2
drawing
/ˈdrɔːɪŋ/
/ˈdrɔːɪŋ/
thuật vẽ (vẽ đồ họa, vẽ kỹ thuật)
She made a drawing of my house.
pencil drawings of flowers - see also line drawing
drop
/drɒp/
/drɑːp/
giọt
rain drops
giọt mưa
effect
/ɪˈfekt/
/ɪˈfekt/
tác động, ảnh hưởng
the effect of heat on metal
tác động của nhiệt đối với kim loại
electric
/ɪˈlektrɪk/
/ɪˈlektrɪk/
[thuộc] điện, tạo điện, phát điện
an electric generator
máy phát điện
electrical
/ɪˈlektrɪkl/
/ɪˈlektrɪkl/
[thuộc] điện
the machine has an electrical fault
máy bị trục trặc về điện
electricity
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
điện
positive electricity
điện dương
electronic
/ɪˌlekˈtrɒnɪk/
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/
[chạy bằng dòng] điện tử
an electronic calculator
máy tính điện tử
empty
/ˈempti/
/ˈempti/
rỗng, không
an empty room
căn phòng trống rỗng
engine
/ˈendʒɪn/
/ˈendʒɪn/
máy, động cơ
a steam engine
động cơ hơi nước
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
/ɪˈkwɪpmənt/
đồ trang bị, đồ dùng cần thiết
a factory with modern equipment
một nhà máy với trang bị hiện đại
error
/ˈerə(r)/
/ˈerər/
sai sót, lỗi, sai lầm
printer's errors
lỗi in
express
/ɪkˈspres/
/ɪkˈspres/
hỏa tốc, tốc hành
an express train
xe lửa tốc hành
extra
/ˈekstrə/
/ˈekstrə/
thêm, phụ, ngoại
extra pay for extra work
tiền trả thêm cho công việc thêm ngoài
factor
/ˈfæktə(r)/
/ˈfæktər/
nhân tố
environmental factors
nhân tố môi trường
fall
/fɔːl/
/fɔːl/
rơi
the rain was falling steadily
mưa rơi đều đều
fill
/fɪl/
/fɪl/
làm đầy, đổ đầy, rót đầy, đắp đầy
fill a bottle with water
rót đầy nước vào chai
first
/fɜːst/
/fɜːrst/
thứ nhất, đầu tiên
their first baby
đứa con đầu lòng của họ
fix
/fɪks/
/fɪks/
đóng, gắn, cắm chặt
fix a post in the ground
đóng một cái cọc xuống đất
focus
/ˈfəʊkəs/
/ˈfəʊkəs/
tụ điểm; tiêu điểm
the focus on my camera isn't working properly
nút chỉnh tiêu điểm ở máy ảnh của tôi có trục trặc
follow
/ˈfɒləʊ/
/ˈfɑːləʊ/
theo sau
Monday follows Sunday
thứ hai tiếp theo sau chủ nhật
following
/ˈfɒləʊɪŋ/
/ˈfɑːləʊɪŋ/
tiếp sau
it rained on the day we arrived but the following day was sunny
hôm chúng tôi đến trời mưa, nhưng hôm sau trời nắng
form
/fɔːm/
/fɔːrm/
hình dạng, dáng
the slender graceful form
dáng người mảnh mai duyên dáng của cô ta
formal
/ˈfɔːml/
/ˈfɔːrml/
theo nghi thức
formal dress
quần áo đúng nghi thức
fresh
/freʃ/
/freʃ/
mới
fresh news
tin mới
full
/fʊl/
/fʊl/
[+ of] đầy
my cup is full
chén của tôi đầy rồi
further
/ˈfɜːðə(r)/
/ˈfɜːrðər/
xa hơn
the hospital is further down the road
bệnh viện ở xa mãi cuối đường
hit
/hɪt/
/hɪt/
đánh, đấm trúng, ném trúng
she hit him on the head with a book
cô ta đánh cuốn sách vào đầu nó
hold
/həʊld/
/həʊld/
cầm, nắm
hold a pen
cầm cây viết
hole
/həʊl/
/həʊl/
lỗ
a hole in a tooth
lỗ sâu răng
image
/ˈɪmɪdʒ/
/ˈɪmɪdʒ/
ảnh, hình ảnh
image seen in a mirror
hình ảnh thấy trong gương
improve
/ɪmˈpruːv/
/ɪmˈpruːv/
cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn
his work is improving slowly
công việc của nó đang dần dần tốt hơn lên
increase
/ɪnˈkriːs/
/ɪnˈkriːs/
tăng
the rate of inflation has increased by 2%
tỷ lệ lạm phát đã tăng 2%
information
/ˌɪnfəˈmeɪʃn/
/ˌɪnfərˈmeɪʃn/
sự thông tin
this book gives all sorts of useful information on how to repair cars
cuốn sách này cho mọi thông tin cần thiết về cách sửa xe ôtô
instrument
/ˈɪnstrəmənt/
/ˈɪnstrəmənt/
dụng cụ
a surgical instrument
dụng cụ phẫu thuật
invent
/ɪnˈvent/
/ɪnˈvent/
phát minh, sáng chế
can't you invent a better excuse?
Anh không bịa ra được một lý do xin lỗi nào hay hơn sao?
invention
/ɪnˈvenʃn/
/ɪnˈvenʃn/
sự phát minh, sự sáng chế; vật sáng chế, điều phát minh
the invention of radio by Marconi
sự phát minh ra máy thu thanh bởi Marconi
item
/ˈaɪtəm/
/ˈaɪtəm/
[count] :an individual thing :a separate part or thing
There are several items for sale.
an item [=article] of clothing
join
/dʒɔɪn/
/dʒɔɪn/
(+ up) liên kết, hợp nhất
the place where the two rivers join
nơi hai con sông đó hợp nhất
key
/kiː/
/kiː/
chìa khóa
turn the key in the lock
xoay chìa khóa trong ổ khóa
kilometer
MOCK!!!!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kilômet
let
/let/
/let/
cho phép, để
don't let your child play with matches
đừng để cho con chơi diêm
lift
/lɪft/
/lɪft/
nâng lên, nhấc lên
I can't lift this bag, it's too heavy
tôi không thể nhấc cái túi này lên được, nặng quá
line
/laɪn/
/laɪn/
đường, đường kẻ
draw a line
kẻ một đường
lock
/lɒk/
/lɑːk/
lọn tóc
hoary locks
mái tóc bạc
lose
/luːz/
/luːz/
mất
lose a leg in an industrial accident
mất một chân trong một tai nạn lao động
lost
/lɒst/
/lɔːst/
quá khứ và động tính từ quá khứ của lose
lost keys
chìa khóa đã mất
lot
/lɒt/
/lɑːt/
lô, mớ
take all the lot if you want
lấy tất cả nếu anh muốn
loud
/laʊd/
/laʊd/
[kêu] to, ầm vang
loud laughs
tiếng cười to
loudly
/ˈlaʊdli/
/ˈlaʊdli/
một cách to, [một cách] ầm lên
a dog barking loudly
con chó sủa ầm lên
machine
/məˈʃiːn/
/məˈʃiːn/
máy, máy móc
sewing machine
máy khâu
main
/meɪn/
/meɪn/
chính, chủ yếu, quan trong nhất
the main thing to remember
điều quan trọng nhất phải nhớ
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
/ˈmeɪdʒər/
lớn [hơn], trọng đại, chủ yếu
a major road
con đường chính
make
/meɪk/
/meɪk/
làm, chế tạo
make a cake
làm một chiếc bánh ngọt
mark
/mɑːk/
/mɑːrk/
dấu, vết, đốm
black marks on white trousers
vết đen trên quần trắng
matter
/ˈmætə(r)/
/ˈmætər/
vấn đề, sự việc, chuyện
the root of the matter
gốc rễ của vấn đề
medicine
/ˈmedsn/
/ˈmedɪsn/
y học, y khoa
a Doctor of Medicine
bác sĩ y khoa
missing
/ˈmɪsɪŋ/
/ˈmɪsɪŋ/
thiếu, khuyết, mất tích, vắng mặt, thất lạc
the book had two pages missing two missing pages
cuốn sách thiếu mất hai trang
mistake
/mɪˈsteɪk/
/mɪˈsteɪk/
sự ngộ nhận, sự sai lầm
you can't arrest me! There must be come mistake
ông không thể bắt giữ tôi! hẳn là có sự sai lầm nào đó
model
/ˈmɒdl/
/ˈmɑːdl/
mô hình
a model of the proposed new airport
mô hình phi cảng được đề nghị
motorcycle
/ˈməʊtəsaɪkl/
/ˈməʊtərsaɪkl/
xe môtô
ride on a motorcycle
a motorcycle race/accident
move
/muːv/
/muːv/
sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
whose move is it?
đến lượt ai thế?
movement
/ˈmuːvmənt/
/ˈmuːvmənt/
sự chuyển động, sự cử động
lie still without [making] any movement
nằm im không một cử động, nằm yên bất động
narrow
/ˈnærəʊ/
/ˈnærəʊ/
hẹp; hạn hẹp
a narrow path
một đường mòn hẹp
negative
/ˈneɡətɪv/
/ˈneɡətɪv/
phủ nhận; phủ định; từ chối; khước từ
give somebody a negative answer
trả lời khước từ ai
noise
/nɔɪz/
/nɔɪz/
tiếng, tiếng ồn
what's that noise?
Tiếng gì thế nỉ?
noisy
/ˈnɔɪzi/
/ˈnɔɪzi/
làm ồn, ồn ào, om sòm, ầm ĩ
noisy children
những đứa trẻ hay làm ồn
normal
/ˈnɔːml/
/ˈnɔːrml/
thường; bình thường; thông thường
the normal temperature of the body
nhiệt độ bình thường của thân thể
normally
/ˈnɔːməli/
/ˈnɔːrməli/
[một cách] thường;[một cách] bình thường;[một cách] thông thường
north
/nɔːθ/
/nɔːrθ/
(thường + the) phương bắc; hướng bắc; phía bắc
cold winds from the north
gió lạnh từ hướng bắc
object
/ˈɒbdʒɪkt/
/ˈɑːbdʒɪkt/
đồ vật; vật
glass, wooden and plastic objects
những đồ vật bằng thủy tinh, bằng gỗ và bằng nhựa
online
/ˌɒnˈlaɪn/
/ˌɑːnˈlaɪn/
trực tuyến
an online printer
The city libraries are all online.
open
/ˈəʊpən/
/ˈəʊpən/
mở, ngỏ
leave the door open
để ngỏ mở cửa
option
/ˈɒpʃn/
/ˈɑːpʃn/
sự chọn; quyền chọn; sự tự do chọn
he did it because he had no other option
anh ta làm cái đó vì anh không có sự lựa chọn nào khác
order
/ˈɔːdə(r)/
/ˈɔːrdər/
thứ tự
names in alphabetical order
tên theo thứ tự chữ cái
original
/əˈrɪdʒənl/
/əˈrɪdʒənl/
đầu tiên; khởi thủy
the Indians were the original inhabitants of North America
người Anh-điêng là cư dân đầu tiên Bắc Mỹ
outside
/ˌaʊtˈsaɪd/
/ˌaʊtˈsaɪd/
bề ngoài; bên ngoài
open the door form the outside
mở cửa từ bên ngoài
pack
/pæk/
/pæk/
bó, gói, bọc
he carried his belongings in a pack on his back
nó mang trên lưng đồ đạc của nó gói thành một bọc
page
/peɪdʒ/
/peɪdʒ/
trang
read a few pages of a book
đọc một vài trang sách
part
/pɑːt/
/pɑːrt/
phần; bộ phận
the film is good in parts
bộ phim hay từng phần
pattern
/ˈpætn/
/ˈpætərn/
mẫu vẽ, (trên vải, thảm…)
a flowery pattern
mẫu vẽ hoa
percent
MOCK!!!!
phần trăm
The value has increased half a percent.
several percent
period
/ˈpɪəriəd/
/ˈpɪriəd/
kỳ, thời kỳ
a period of peace
một thời kỳ hòa bình
piece
/piːs/
/piːs/
bộ phận, mảnh, mẫu, miếng, khúc, cục, viên…
a piece of paper
một mảnh giấy
platform
/ˈplætfɔːm/
/ˈplætfɔːrm/
bục; bục diễn
the concert platform
bục diễn tấu nhạc
point
/pɔɪnt/
/pɔɪnt/
đầu [nhọn] (ngòi bút…); mũi (kim, dao, đất nhô ra biển…)
the point of a pin
đầu đinh ghim
pool
/puːl/
/puːl/
vũng
after the rainstorm there were pools in the road
sau trận mưa dông, có nhiều vũng nước trên đường
pop
/pɒp/
/pɑːp/
tiếng [nổ] bốp
the cork came out of the bottle with a loud pop
nút chai bật khỏi chai, nghe bốp một tiếng to
position
/pəˈzɪʃn/
/pəˈzɪʃn/
vị trí
from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour
từ vị trí trên đỉnh vách đá nó có được một cái nhìn rõ về bến cảng
post
/pəʊst/
/pəʊst/
cột
a goal post
cột khung thành
prevent
/prɪˈvent/
/prɪˈvent/
ngăn ngừa; ngăn
prevent the spread of a disease prevent a disease from spreading
ngăn không cho một bệnh lan rộng ra
process
/ˈprəʊses/
/ˈprɑːses/
quá trình; tiến trình
the processes of digestion
các quá trình tiêu hóa
produce
/prəˈdjuːs/
/prəˈduːs/
sản xuất; tạo ra
he worked hard to produce good crops from poor soil
anh ta làm cật lực để tạo ra được nhiều nông sản từ dất xấu
product
/ˈprɒdʌkt/
/ˈprɑːdʌkt/
sản phẩm
a firm known for its high-quality products
một hãng được biết vì những sản phẩm có chất lượng cao
protect
/prəˈtekt/
/prəˈtekt/
bảo vệ, che chở
you need warm clothes to protect you against the cold
anh cần quần áo ấm để [bảo vệ mình] khỏi bị rét
provide
/prəˈvaɪd/
/prəˈvaɪd/
cấp, cung cấp, chu cấp, lo liệu
the management will provide food and drink
ban quản trị sẽ cấp thức ăn và thức uống
publish
/ˈpʌblɪʃ/
/ˈpʌblɪʃ/
xuất bản
the journal is published monthly
tờ báo được xuất bản hàng tháng
put
/pʊt/
/pʊt/
đặt; để
He put the plate in the cupboard
Anh ta đặt chiếc đĩa vào tủ ly
quality
/ˈkwɒləti/
/ˈkwɑːləti/
chất, phẩm chất
goods of poor quality
hàng hóa phẩm chất xấu
raise
/reɪz/
/reɪz/
nâng lên, đưa lên, giơ lên; kéo lên
raise a weight
nâng tạ, cử tạ
rate
/reɪt/
/reɪt/
tỷ lệ
the annual birth rate
tỷ lệ sinh đẻ hàng năm
reach
/riːtʃ/
/riːtʃ/
chìa (tay) ra để với lấy; với lấy; với tới
reach out one's hand
chìa tay ra
react
/riˈækt/
/riˈækt/
phản ứng
the people will react against the political system that oppresses them
dân chúng sẽ phản ứng lại chế độ chính trị áp bức họ
receive
/rɪˈsiːv/
/rɪˈsiːv/
nhận
receive a letter
nhận một bức thư
recognize
/ˈrekəɡnaɪz/
/ˈrekəɡnaɪz/
nhận ra
recognize an old friend
nhận ra một người bạn cũ
record
/ˈrekɔːd/
/ˈrekərd/
hồ sơ
a record of road accidents
hồ sơ về tai nạn trên đường
recording
/rɪˈkɔːdɪŋ/
/rɪˈkɔːrdɪŋ/
sự ghi âm, sự ghi hình (trên băng từ)
during the recording of the show
trong quá trình ghi âm và ghi hình buổi biễu diễn
reduce
/rɪˈdjuːs/
/rɪˈduːs/
giảm, hạ
reduce speed
giảm tốc độ
refer
/rɪˈfɜː(r)/
/rɪˈfɜːr/
nói đến, ám chỉ
don't refer to this matter again, please
xin đừng lại nói đến vấn đề ấy nữa
regular
/ˈreɡjələ(r)/
/ˈreɡjələr/
(chủ yếu thngữ) đều, đều đặn
a regular pulse
mạch đều
remove
/rɪˈmuːv/
/rɪˈmuːv/
dời đi, di chuyển; dọn
remove the dishes from the table
dọn bát đĩa trên bàn đi
repeat
/rɪˈpiːt/
/rɪˈpiːt/
nói lại, nhắc lại; lặp lại
she repeated what she had said
chị ta nhắc lại lời chị đã nói
replace
/rɪˈpleɪs/
/rɪˈpleɪs/
để lại (chỗ cũ)
replace the book on the shelf
để lại quyển sách lên giá sách
return
/rɪˈtɜːn/
/rɪˈtɜːrn/
trở lại, trở về
return to Paris from London
trở về Pari từ Luân Đôn
ride
/raɪd/
/raɪd/
sự đi; cuộc đi (xe ngựa…)
a ride on one's bicycle
cuộc đi xe đạp
route
/ruːt/
/ruːt/
đường; tuyến đường
the main shipping routes across the Atlantic
những đường thủy chính qua Đại Tây Dương
search
/sɜːtʃ/
/sɜːrtʃ/
sự (cuộc) tìm kiếm, sự (cuộc) lục tìm
we searched [around] for hours, but couldn't find the book
chúng tôi đã lục tìm hàng giờ mà không thấy cuốn sách
section
/ˈsekʃn/
/ˈsekʃn/
phần, đoạn
this section of the road is closed
đoạn đường này đã ngăn lại
series
/ˈsɪəriːz/
/ˈsɪriːz/
(số nhiều không đổi) dãy, loạt, chuỗi, xê-ri
a series of good harvests
một loạt vụ thu hoạch được mùa
shake
/ʃeɪk/
/ʃeɪk/
rung, lắc, giũ
great sobs shook his whole body
những tiếng nức nở làm cả người nó rung lên
shape
/ʃeɪp/
/ʃeɪp/
Đại bản doanh tối cao các cường quốc đồng minh Âu Châu
circles, squares, triangles, and other geometric shapes
The cake has a rectangular/circular shape.
share
/ʃeə(r)/
/ʃer/
phần
your share of the cost is £10
phần phí tổn của anh là 10 bảng
sheet
/ʃiːt/
/ʃiːt/
tấm trải giường (gồm hai lớp, một lớp trải trên giường để nằm bên trên, một lớp đắp lên người nằm)
a sheet of glass
một tấm kính
shut
/ʃʌt/
/ʃʌt/
đóng, khép, đậy, nút, nhắm, ngậm, gập
shut a door
đóng cửa, khép cửa
solution
/səˈluːʃn/
/səˈluːʃn/
giải pháp
she can find no solution to her financial troubles
chị ta không tìm ra giải pháp cho những khó khăn về tài chính của mình
solve
/sɒlv/
/sɑːlv/
giải, tìm ra đáp án (cho một vấn đề…)
solve a mathematical equation
giải một phương trình toán học
sort
/sɔːt/
/sɔːrt/
loại, hạng, thứ
what sort of paint are you using?
anh dùng thứ sơn gì đấy?
source
/sɔːs/
/sɔːrs/
nguồn; nguồn gốc
where is the source of the Red River?
nguồn sông Hồng ở đâu?
specific
/spəˈsɪfɪk/
/spəˈsɪfɪk/
chi tiết; chính xác
specific instructions
chỉ thị chi tiết
speed
/spiːd/
/spiːd/
tốc độ, vận tốc
at a speed of fifty kilometres per hour
với tốc độ 50km/giờ
spring
/sprɪŋ/
/sprɪŋ/
sự nhảy; cú nhảy
take a spring
nhảy
state
/steɪt/
/steɪt/
tình trạng, trạng thái
the house was in a dirty state
ngôi nhà ở trong tình trạng bẩn thỉu
step
/step/
/step/
bước
I stepped forward to receive my prize
tôi bước lên để nhận giải thưởng
structure
/ˈstrʌktʃə(r)/
/ˈstrʌktʃər/
cấu trúc
rules of sentence structure
quy tắc cấu trúc câu
symbol
/ˈsɪmbl/
/ˈsɪmbl/
(of something) biểu tưởng
the lion is the symbol of courage
sư tử là biểu tượng của lòng can đảm
thing
/θɪŋ/
/θɪŋ/
cái, đồ, thứ, điều, việc, món
what's that thing on the table?
vật gì ở trên bàn thế?
think
/θɪŋk/
/θɪŋk/
nghĩ, suy nghĩ
are animals able to think?
động vật có thể suy nghĩ không?
thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/
/ˈθɪŋkɪŋ/
thông minh, có lý trí, có suy nghĩ
all thinking people must hate violence
mọi người có suy nghĩ đều phải căm ghét bạo lực
tip
/tɪp/
/tɪp/
đầu, mút
walking on the tips of her toes
đi trên đầu ngón chân của nàng
tool
/tuːl/
/tuːl/
dụng cụ
garden tools
dụng cụ làm vườn
top
/tɒp/
/tɑːp/
đỉnh
at the top of the hill
ở đỉnh đồi
track
/træk/
/træk/
dấu, vết
motorcar track
vết xe ô tô
turn
/tɜːn/
/tɜːrn/
xoay, quay
the wheels of the car began to turn
bánh xe hơi bắt đầu quay
type
/taɪp/
/taɪp/
loại, thứ
which type of tea do you prefer?
chị thích uống loại trà nào?
typical
/ˈtɪpɪkl/
/ˈtɪpɪkl/
điển hình
a typical British pub
một quán rượu điển hình Anh
variety
/vəˈraɪəti/
/vəˈraɪəti/
sự khác nhau, sự muôn hình muôn vẻ
variety of opinion
sự khác nhau sự bất đồng ý kiến
very
/ˈveri/
/ˈveri/
rất, lắm
very beautiful
rất đẹp
view
/vjuː/
/vjuː/
sự nhìn; tầm nhìn
we came in view of the lake as we turned the corner
vừa rẽ ở góc đường chúng tôi đã nhìn thấy cái hồ cái hồ đã hiện ra trước mắt chúng tôi
wheel
/wiːl/
/wiːl/
bánh xe
front wheel
bánh trước
whole
/həʊl/
/həʊl/
trọn vẹn, toàn bộ, tất cả
three whole days
ba ngày trọn [vẹn]