Preposition
0%
0/40
about
/əˈbaʊt/
/əˈbaʊt/
khoảng [chừng], gần
it costs about ₤10
cái đó giá khoảng chừng 10 bảng
above
/əˈbʌv/
/əˈbʌv/
trên (ở một điểm cao hơn)
I heard some noises coming from the room above
tôi nghe vài tiếng ồn phát ra từ gian phòng trên
according to
MOCK!!!!
as stated, reported, or recorded by (someone or something)
According to a recent survey, most Americans drive to work. [=a recent survey says that most Americans drive to work]
According to rumors I've heard, he was fired for stealing from the company.
across
/əˈkrɒs/
/əˈkrɔːs/
qua, ngang qua
can you swim across?
Anh bơi qua được không?
after
/ˈɑːftə(r)/
/ˈæftər/
sau
three days after
ba ngày sau
against
/əˈɡenst/
/əˈɡenst/
chống lại, ngược lại, phản đối
we were rowing against the current
chúng ta đang chèo ngược dòng
along
/əˈlɒŋ/
/əˈlɔːŋ/
dọc theo
walk along the corridor
đi dọc theo hành lang
among
/əˈmʌŋ/
/əˈmʌŋ/
ở giữa, giữa (nhiều người, nhiều vật)
among the crowd
giữa đám đông
around
/əˈraʊnd/
/əˈraʊnd/
từ mọi phía
hear laughter all around
nghe tiếng cười từ mọi phía
as
/əz/
/əz/
như
dressed as a policeman
mặc quần áo như cảnh sát
at
/ət/
/ət/
ở, tại (chỉ vị trí)
at Haiphong
ở Hải Phòng
before
/bɪˈfɔː(r)/
/bɪˈfɔːr/
trước; trước đây
it had been fine the week before
tuần trước trời đẹp
behind
/bɪˈhaɪnd/
/bɪˈhaɪnd/
sau, đằng sau
a small street behind the station
đường phố nhỏ sau nhà ga
between
/bɪˈtwiːn/
/bɪˈtwiːn/
[ở] giữa (hai hay nhiều điểm, nhiều vật, nhiều người, nhiều hiện tượng)
I lost my keys somewhere between the car and the house
tôi đánh mất chìa khóa đâu đó trong khoảng giữa xe hơi và nhà
by
/baɪ/
/baɪ/
bên cạnh, kề bên
sit by somebody
ngồi cạnh ai
during
/ˈdjʊərɪŋ/
/ˈdʊrɪŋ/
trong thời gian, trong lúc
we go swimming every day during the summer
trong thời gian mùa hè, ngày nào chúng tôi cũng đi bơi
except
/ɪkˈsept/
/ɪkˈsept/
trừ, trừ ra
the restaurant is open every day except Monday
cửa hàng ăn mở cửa hằng ngày trừ thứ hai
for
/fə(r)/
/fər/
cho, dành cho
a letter for you
một lá thư cho anh
from
/frəm/
/frəm/
từ
go from Hanoi to Hue
đi từ Hà Nội đến Huế
front
/frʌnt/
/frʌnt/
(the front) mặt trước, phía trước
the front of the building was covered with ivy
mặt trước mặt tiền của tòa nhà phủ đầy dây thường xuân
in
/ɪn/
/ɪn/
trong, vào trong
the top drawer is the one with the cutlery in
ngăn trên cùng là ngăn có dao nĩa trong đó
including
/ɪnˈkluːdɪŋ/
/ɪnˈkluːdɪŋ/
kể cả, bao gồm cả
there are twelve, including the children
có mười hai người kể cả trẻ con
inside
/ˌɪnˈsaɪd/
/ˌɪnˈsaɪd/
mặt trong, phía trong
the inside of the box was lined with silk
mặt trong hộp được lót một lớp lụa
into
/ˈɪntə/
/ˈɪntə/
vào, vào trong
throw it into the fire
hãy ném cái đó vào lửa
like
/laɪk/
/laɪk/
thích, ưa
do you like fish?
anh có thích món cá không?
near
/nɪə(r)/
/nɪr/
gần
the post office is quite near
bưu điện rất gần đây
next
/nekst/
/nekst/
sau; tới; tiếp
the next name on the list
lên tiếp sau trong danh sách
of
/əv/
/əv/
của
the works of Shakespeare
những tác phẩm của Shakespeare
on
/ɒn/
/ɑːn/
tiếp; tiếp tục; tiếp diễn
don't stop, read on
đừng dừng lại, đọc tiếp đi
onto
/ˈɒntə/
/ˈɑːntə/
lên trên; lên
get onto a horse
nhảy lên mình ngựa
opposite
/ˈɒpəzɪt/
/ˈɑːpəzɪt/
ở phái bên kia
on the opposite page
ở trang phía bên kia
over
/ˈəʊvə(r)/
/ˈəʊvər/
nghiêng; ngửa
don't knock that vase over
đừng đụng vào cái bình làm nó nghiêng đi
per
/pə(r)/
/pər/
dạng nhấn mạnh giới từ [cho] mỗi
100 miles per hour
100 dặm mỗi giờ
since
/sɪns/
/sɪns/
từ, từ khi
I haven't eaten since breakfast
tôi đã không ăn gì từ lúc điểm tâm đến giờ
through
/θruː/
/θruː/
xuyên qua
the River Thames flows through London
sông Thames chảy xuyên qua Luân Đôn
to
/tə/
/tə/
đến, tới
walk to the office
đi đến văn phòng
toward
MOCK!!!!
(từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
he was running toward us
nó chạy về phía chúng tôi
under
/ˈʌndə(r)/
/ˈʌndər/
dưới
the cat was under the table
con mèo ở dưới bàn
with
/wɪð/
/wɪð/
với, cùng [với]
live with one's parents
sống với bố mẹ mình
without
/wɪˈðaʊt/
/wɪˈðaʊt/
không [có], thiếu
three nights without sleep
ba đêm không ngủ