Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Preposition
0%
0/40
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
for
/fə(r)/
/fər/
cho, dành cho
a letter for you
một lá thư cho anh
on
/ɒn/
/ɑːn/
tiếp; tiếp tục; tiếp diễn
don't stop, read on
đừng dừng lại, đọc tiếp đi
in
/ɪn/
/ɪn/
trong, vào trong
the top drawer is the one with the cutlery in
ngăn trên cùng là ngăn có dao nĩa trong đó
along
/əˈlɒŋ/
/əˈlɔːŋ/
dọc theo
walk along the corridor
đi dọc theo hành lang
front
/frʌnt/
/frʌnt/
(the front) mặt trước, phía trước
the front of the building was covered with ivy
mặt trước mặt tiền của tòa nhà phủ đầy dây thường xuân
near
/nɪə(r)/
/nɪr/
gần
the post office is quite near
bưu điện rất gần đây
by
/baɪ/
/baɪ/
bên cạnh, kề bên
sit by somebody
ngồi cạnh ai
about
/əˈbaʊt/
/əˈbaʊt/
khoảng [chừng], gần
it costs about ₤10
cái đó giá khoảng chừng 10 bảng
around
/əˈraʊnd/
/əˈraʊnd/
từ mọi phía
hear laughter all around
nghe tiếng cười từ mọi phía
including
/ɪnˈkluːdɪŋ/
/ɪnˈkluːdɪŋ/
kể cả, bao gồm cả
there are twelve, including the children
có mười hai người kể cả trẻ con
like
/laɪk/
/laɪk/
thích, ưa
do you like fish?
anh có thích món cá không?
among
/əˈmʌŋ/
/əˈmʌŋ/
ở giữa, giữa (nhiều người, nhiều vật)
among the crowd
giữa đám đông
before
/bɪˈfɔː(r)/
/bɪˈfɔːr/
trước; trước đây
it had been fine the week before
tuần trước trời đẹp
against
/əˈɡenst/
/əˈɡenst/
chống lại, ngược lại, phản đối
we were rowing against the current
chúng ta đang chèo ngược dòng
after
/ˈɑːftə(r)/
/ˈæftər/
sau
three days after
ba ngày sau
from
/frəm/
/frəm/
từ
go from Hanoi to Hue
đi từ Hà Nội đến Huế
since
/sɪns/
/sɪns/
từ, từ khi
I haven't eaten since breakfast
tôi đã không ăn gì từ lúc điểm tâm đến giờ
of
/əv/
/əv/
của
the works of Shakespeare
những tác phẩm của Shakespeare
with
/wɪð/
/wɪð/
với, cùng [với]
live with one's parents
sống với bố mẹ mình
inside
/ˌɪnˈsaɪd/
/ˌɪnˈsaɪd/
mặt trong, phía trong
the inside of the box was lined with silk
mặt trong hộp được lót một lớp lụa
without
/wɪˈðaʊt/
/wɪˈðaʊt/
không [có], thiếu
three nights without sleep
ba đêm không ngủ
across
/əˈkrɒs/
/əˈkrɔːs/
qua, ngang qua
can you swim across?
Anh bơi qua được không?
into
/ˈɪntə/
/ˈɪntə/
vào, vào trong
throw it into the fire
hãy ném cái đó vào lửa
through
/θruː/
/θruː/
xuyên qua
the River Thames flows through London
sông Thames chảy xuyên qua Luân Đôn
next
/nekst/
/nekst/
sau; tới; tiếp
the next name on the list
lên tiếp sau trong danh sách
opposite
/ˈɒpəzɪt/
/ˈɑːpəzɪt/
ở phái bên kia
on the opposite page
ở trang phía bên kia
between
/bɪˈtwiːn/
/bɪˈtwiːn/
[ở] giữa (hai hay nhiều điểm, nhiều vật, nhiều người, nhiều hiện tượng)
I lost my keys somewhere between the car and the house
tôi đánh mất chìa khóa đâu đó trong khoảng giữa xe hơi và nhà
onto
/ˈɒntə/
/ˈɑːntə/
lên trên; lên
get onto a horse
nhảy lên mình ngựa
toward
MOCK!!!!
(từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
he was running toward us
nó chạy về phía chúng tôi
except
/ɪkˈsept/
/ɪkˈsept/
trừ, trừ ra
the restaurant is open every day except Monday
cửa hàng ăn mở cửa hằng ngày trừ thứ hai
to
/tə/
/tə/
đến, tới
walk to the office
đi đến văn phòng
per
/pə(r)/
/pər/
dạng nhấn mạnh giới từ [cho] mỗi
100 miles per hour
100 dặm mỗi giờ
over
/ˈəʊvə(r)/
/ˈəʊvər/
nghiêng; ngửa
don't knock that vase over
đừng đụng vào cái bình làm nó nghiêng đi
behind
/bɪˈhaɪnd/
/bɪˈhaɪnd/
sau, đằng sau
a small street behind the station
đường phố nhỏ sau nhà ga
during
/ˈdjʊərɪŋ/
/ˈdʊrɪŋ/
trong thời gian, trong lúc
we go swimming every day during the summer
trong thời gian mùa hè, ngày nào chúng tôi cũng đi bơi
as
/əz/
/əz/
như
dressed as a policeman
mặc quần áo như cảnh sát
under
/ˈʌndə(r)/
/ˈʌndər/
dưới
the cat was under the table
con mèo ở dưới bàn
according to
MOCK!!!!
as stated, reported, or recorded by (someone or something)
According to a recent survey, most Americans drive to work. [=a recent survey says that most Americans drive to work]
According to rumors I've heard, he was fired for stealing from the company.
above
/əˈbʌv/
/əˈbʌv/
trên (ở một điểm cao hơn)
I heard some noises coming from the room above
tôi nghe vài tiếng ồn phát ra từ gian phòng trên
at
/ət/
/ət/
ở, tại (chỉ vị trí)
at Haiphong
ở Hải Phòng