Personal Feelings
0%
0/106
afraid
/əˈfreɪd/
/əˈfreɪd/
sở, ngại; e
are you afraid of snakes?
Anh có sợ rắn không?
agree
/əˈɡriː/
/əˈɡriː/
đồng ý; thỏa thuận
he agreed to let me go home early
ông ta đồng ý để tôi về sớm
amazing
/əˈmeɪzɪŋ/
/əˈmeɪzɪŋ/
làm kinh ngạc, làm sửng sốt
I find it amazing that you can't swim
tôi cảm thấy kinh ngạc thật sự khi thấy anh không biết bơi
angry
/ˈæŋɡri/
/ˈæŋɡri/
nhức nhối, viêm tấy (vết thương)
I am angry with myself for making such mistakes
tôi giận mình đã phạm những lỗi lầm đến mức như vậy
attractive
/əˈtræktɪv/
/əˈtræktɪv/
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
your proposal sounds very attractive
đề nghị của anh nghe rất hấp dẫn
awesome
/ˈɔːsəm/
/ˈɔːsəm/
đáng kính sợ
his strength was awesome
sức mạnh của anh ta thật đáng kính sợ
awful
/ˈɔːfl/
/ˈɔːfl/
đáng sợ, khủng khiếp
an awful accident
một tai nạn đáng sợ
beautiful
/ˈbjuːtɪfl/
/ˈbjuːtɪfl/
đẹp, hay
a beautiful girl
cô gái đẹp
bored
/bɔːd/
/bɔːrd/
buồn chán
There was a bored expression on her face.
Trên mặt cô ấy hiện lên một vẻ chán chường.
boring
/ˈbɔːrɪŋ/
/ˈbɔːrɪŋ/
chán
a boring conversation
cuộc chuyện trò chán ngắt
busy
/ˈbɪzi/
/ˈbɪzi/
nhộn nhịp
a busy street
phố xá nhộn nhịp
care
/keə(r)/
/ker/
sự chăm chú; sự cẩn thận, sự thận trọng
she arranged the flowers with great care
cô ta cắm hoa rất cẩn thận
careful
/ˈkeəfl/
/ˈkerfl/
[more ~; most ~]
be careful of the dog, it sometimes bites people
cẩn thận con chó, có khi nó cắn người đấy
carefully
/ˈkeəfəli/
/ˈkerfəli/
[một cách] cẩn thận
choose
/tʃuːz/
/tʃuːz/
(không dùng ở dạng bị động) định; thích; muốn
we chose to go by train
chúng tôi đã [quyết] định đi xe lửa
cold
/kəʊld/
/kəʊld/
lạnh
fell cold
cảm thấy lạnh
comfortable
/ˈkʌmftəbl/
/ˈkʌmftəbl/
thoải mái, dễ chịu
feel comfortable
cảm thấy thoải mái, dễ chịu
cool
/kuːl/
/kuːl/
mát mẻ, mát
a cool breeze
làm gió mát
crazy
/ˈkreɪzi/
/ˈkreɪzi/
(khẩu ngữ) điên; rồ
he's crazy, he ought to be locked
nó điên đấy, phải nhốt nó lại mới được
difficult
/ˈdɪfɪkəlt/
/ˈdɪfɪkəlt/
khó, khó khăn
a difficult problem
một vấn đề khó
easily
/ˈiːzəli/
/ˈiːzəli/
[một cách] dễ dàng
I can easily finish it tonight
tôi có thể dễ dàng hoàn tất việc đó tối nay
enough
/ɪˈnʌf/
/ɪˈnʌf/
đủ, đủ dùng
have we got enough sandwiches for lunch?
chúng ta có đủ bánh mì kẹp để ăn trưa không?
exact
/ɪɡˈzækt/
/ɪɡˈzækt/
chính xác, đúng
exact sciences
khoa học chính xác
exactly
/ɪɡˈzæktli/
/ɪɡˈzæktli/
đúng là
that's exactly what I expected
đấy đúng là cái tôi mong đợi
excited
/ɪkˈsaɪtɪd/
/ɪkˈsaɪtɪd/
bị kích thích; đầy hứng khởi
sexually excited
bị kích thích về tình dục
exciting
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
làm náo động, đầy hứng thú
an exciting story
một câu chuyện đầy hứng thú
expect
/ɪkˈspekt/
/ɪkˈspekt/
mong đợi, chờ mong; hy vọng
this is the parcel which we have been expecting from New York
đây là cái gói mà chúng tôi đã mong đợi từ New York
expression
/ɪkˈspreʃn/
/ɪkˈspreʃn/
sự bày tỏ, sự biểu lộ
to give expression to one's feelings
biểu lộ tình cảm của mình
favorite
MOCK!!!!
được mến chuộng, được ưa thích
one's favourite author
tác giả mình ưa thích
fear
/fɪə(r)/
/fɪr/
sự sợ
we spoke in whispers for fear of waking the baby for fear [that] we might wake the baby
chúng tôi nói thì thầm sợ đứa bé thức giấc
feel
/fiːl/
/fiːl/
sờ, mó
can you feel the bump on my head?
anh có sờ thấy chỗ sưng trên đầu tôi không?
feeling
/ˈfiːlɪŋ/
/ˈfiːlɪŋ/
cảm giác
I've lost all feeling in my legs
tôi đã mất hết cảm giác ở chân
free
/friː/
/friː/
tự do
after ten years in prison, he was a free man again
sau mười năm tù, anh ta lại được tự do
fun
/fʌn/
/fʌn/
sự vui; trò vui
what fun it will be when we all go on holiday together
tất cả chúng ta cùng đi nghỉ với nhau thì vui biết mấy
funny
/ˈfʌni/
/ˈfʌni/
buồn cười, ngộ nghĩnh
funny stories
những chuyện buồn cười
good
/ɡʊd/
/ɡʊd/
tốt; hay; giỏi
good conduct
hạnh kiểm tốt
happily
/ˈhæpɪli/
/ˈhæpɪli/
[một cách] hạnh phúc, [một cách] sung sướng
happily this never happens
may mắn là chuyện đó không bao giờ xảy ra
hard
/hɑːd/
/hɑːrd/
cứng, rắn; rắn chắc
ground made hard by frost
đất cứng lại vì băng giá
hate
/heɪt/
/heɪt/
ghét, căm ghét
my cat hates dogs
con mèo của tôi ghét chó lắm
headache
/ˈhedeɪk/
/ˈhedeɪk/
chứng nhức đầu
their son is a constant headache to them
đứa con trai của họ là một mối làm họ đau đầu thường xuyên
heat
/hiːt/
/hiːt/
sức nóng, hơi nóng
feel the heat of the sun's rays
cảm thấy sức nóng của tia nắng
heavy
/ˈhevi/
/ˈhevi/
nặng
lead is a heavy metal
chì là một kim loại nặng
hope
/həʊp/
/həʊp/
hy vọng
a ray of hope
tia hy vọng
hot
/hɒt/
/hɑːt/
nóng, nóng bức
a hot day
một ngày nóng nực
hungry
/ˈhʌŋɡri/
/ˈhʌŋɡri/
đói
let's eat soon – I'm hungry
ta đi ăn mau lên, tôi đói lắm rồi
incredible
/ɪnˈkredəbl/
/ɪnˈkredəbl/
không thể tin được
what an incredible story
thật là một chuyện không thể tin được
interest
/ˈɪntrəst/
/ˈɪntrəst/
sự quan tâm, sự chú ý
show [an] interest in something
biểu lộ sự quan tâm đến cái gì
interested
/ˈɪntrəstɪd/
/ˈɪntrəstɪd/
lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú)
are you interested in history?
Anh có thích môn sử học không?
interesting
/ˈɪntrəstɪŋ/
/ˈɪntrəstɪŋ/
thú vị
interesting books
những cuốn sách thú vị
like
/laɪk/
/laɪk/
thích, ưa
do you like fish?
anh có thích món cá không?
love
/lʌv/
/lʌv/
tình yêu, tình thương
a mother's love for her children
tình thương của mẹ đối với con cái
luck
/lʌk/
/lʌk/
vận, sự may rủi
good luck
vận may
lucky
/ˌlʌki ˌluːsiˈɑːnəʊ/
/ˌlʌki ˌluːsiˈɑːnəʊ/
may mắn; gắp may
you are very lucky to be alive after that accident
anh thật là may còn sống sót sau vụ tai nạn đó
nervous
/ˈnɜːvəs/
/ˈnɜːrvəs/
[thuộc] thần kinh
nervous disorder
rối loạn thần kinh
nice
/naɪs/
/naɪs/
thú vị, dễ chịu
nice weather
tiết trời dễ chịu
perfect
/ˈpɜːfɪkt/
/ˈpɜːrfɪkt/
hoàn hảo; hoàn toàn; tuyệt
perfect weather
thời tiết thật tuyệt
person
/ˈpɜːsn/
/ˈpɜːrsn/
người
he's just the person we need for the job
anh ta đúng là người mà chúng ta cần cho công việc ấy
personal
/ˈpɜːsənl/
/ˈpɜːrsənl/
(thuộc ngữ) [thuộc] cá nhân; riêng
personal account
tài khoản cá nhân
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
/ˌpɜːrsəˈnæləti/
nhân cách, cá tính
she has a very strong personality
chị ta có cá tính rất đậm nét
please
/pliːz/
/pliːz/
làm vui lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý, làm thích
your main aim is to please the customers
cái anh nhằm chính ấy là làm vừa lòng khách hàng
pleased
/pliːzd/
/pliːzd/
vui lòng, vừa lòng, vừa ý
your mother will be very pleased with you
mẹ anh sẽ rất vừa lòng về anh
pretty
/ˈprɪti/
/ˈprɪti/
xinh, xinh xinh, xinh xắn, hay hay
a pretty child
đứa bé xinh xắn
quick
/kwɪk/
/kwɪk/
nhanh, mau, lẹ
quick to react
phản ứng nhanh
quickly
/ˈkwɪkli/
/ˈkwɪkli/
[một cách] nhanh, [một cách] nhanh chóng, [một cách] mau lẹ
They quickly moved away when they saw the oncoming car.
The investigators must act quickly.
quiet
/ˈkwaɪət/
/ˈkwaɪət/
yên lặng, yên tĩnh; êm ả
a quiet evening
buổi tối yên tĩnh
quietly
/ˈkwaɪətli/
/ˈkwaɪətli/
[một cách] êm ả
this car engine runs very quietly
máy của xe này chạy rất êm
realize
/ˈriːəlaɪz/
/ˈriːəlaɪz/
thực hiện, thực hành
realize one's dreams
thực hiện những ước mơ của mình
relax
/rɪˈlæks/
/rɪˈlæks/
nới lỏng; giãn ra
relax one's hold
nới tay, buông lỏng ra
rich
/rɪtʃ/
/rɪtʃ/
giàu, giàu có
a rich film star
một ngôi sao điện ảnh giàu có
rude
/ruːd/
/ruːd/
khiếm nhã; vô lễ
a rude reply
câu trả lời khiếm nhã
sad
/sæd/
/sæd/
buồn
sad look
nét mặt buồn
sadly
/ˈsædli/
/ˈsædli/
[một cách] buồn
she looked at him sadly
chị buồn bã nhìn anh ta
scared
/skeəd/
/skerd/
[more ~; most ~] :afraid of something :nervous or frightened
I'm scared of ghosts
tôi sợ ma
scary
/ˈskeəri/
/ˈskeri/
gây hoảng sợ, đáng sợ
a scary ghost story
một chuyện ma đáng sợ
sense
/sens/
/sens/
giác quan
the five senses
năm giác quan, ngũ quan
serious
/ˈsɪəriəs/
/ˈsɪriəs/
đứng đắn; nghiêm trang, nghiêm nghị
a serious young person
một người trẻ tuổi đứng đắn
sick
/sɪk/
/sɪk/
ốm,đau
she has been sick for weeks
chị ta ốm đã mấy tuần nay
slow
/sləʊ/
/sləʊ/
chậm, chậm chạp
a slow runner
người chạy chậm
slowly
/ˈsləʊli/
/ˈsləʊli/
[một cách] chậm; từ từ
speak slowly
nói chậm
small
/smɔːl/
/smɔːl/
nhỏ,bé
a small town
một thành phố nhỏ
smart
/smɑːt/
/smɑːrt/
thanh nhã, bảnh bao
a smart hat
chiếc mũ trông thanh nhã
soft
/sɒft/
/sɔːft/
(nghĩa xấu) người sức yếu
a soft mattress
soft cheese/dough
sorry
/ˈsɒri/
/ˈsɑːri/
buồn; tiếc; hối tiếc
I'm sorry to say that I won't be able to accept the job
tôi rất tiếc phải nói là tôi không thể nhận công việc ấy
stress
/stres/
/stres/
sự căng thẳng, sự đột loạn, stret
the stresses and strains of modern life
những đột loạn và căng thẳng của cuộc sống hiện đại
strong
/strɒŋ/
/strɔːŋ/
chắc, vững, bền, kiên cố; hùng mạnh, mạnh mẽ
strong cloth
vải bền
stupid
/ˈstjuːpɪd/
/ˈstuːpɪd/
ngớ ngẩn, ngốc nghếch
a stupid idea
một ý kiến ngớ ngẩn
suppose
/səˈpəʊz/
/səˈpəʊz/
nghĩ rằng, cho là
what do you suppose he wanted?
anh cho là hắn muốn gì nào?
surprise
/səˈpraɪz/
/sərˈpraɪz/
sự ngạc nhiên
their defeat caused little surprise
sự thất bại của họ làm ít ai ngạc nhiên
surprised
/səˈpraɪzd/
/sərˈpraɪzd/
ngạc nhiên, kinh ngạc
a surprised look
cái nhìn ngạc nhiên
surprising
/səˈpraɪzɪŋ/
/sərˈpraɪzɪŋ/
làm ngạc nhiên, gây kinh ngạc
surprising progress
tiến bộ làm ngạc nhiên
sweet
/swiːt/
/swiːt/
ngọt
sweet drinks
thức uống ngọt
terrible
/ˈterəbl/
/ˈterəbl/
khủng khiếp
a terrible accident
một tai nạn khủng khiếp
thank
/θæŋk/
/θæŋk/
cảm ơn
there's no need to thank me - I was only doing my job
không phải cảm ơn tôi gì cả, tôi chỉ làm nhiệm vụ của tôi
thanks
/θæŋks/
/θæŋks/
lời cảm ơn; lòng biết ơn
thanks are due to all those who helped
phải cảm ơn tất cả những ai giúp đỡ
thirsty
/ˈθɜːsti/
/ˈθɜːrsti/
khát nước
salty food makes you thirsty
thức ăn mặn làm anh khát nước
tired
/ˈtaɪəd/
/ˈtaɪərd/
mệt
I'm dead tired
tôi mệt nhoài
true
/truː/
/truː/
thật, thực, đúng, xác thực
is the news true?
tin ấy có thực không?
unhappy
/ʌnˈhæpi/
/ʌnˈhæpi/
khổ; buồn; không vui
an unhappy atmosphere
một không khí không vui
warm
/wɔːm/
/wɔːrm/
ấm
warm water
nước ấm
welcome
/ˈwelkəm/
/ˈwelkəm/
được tiếp đón ân cần, được hoan nghênh
a welcome visitor
khách được hoan nghênh
well
/wel/
/wel/
giếng
the villagers get their water from a well
dân làng lấy nước từ giếng
wonderful
/ˈwʌndəfl/
/ˈwʌndərfl/
kỳ diệu, thần kỳ; rất đáng ngạc nhiên
it's wonderful that they managed to escape
thật là kỳ diệu, họ đã tìm cách trốn thoát
worry
/ˈwʌri/
/ˈwɜːri/
lo lắng
don't worry if you can't finish it
đừng lo lắng nếu như anh không thể hoàn thành việc đó
worse
/wɜːs/
/wɜːrs/
xấu hơn, tồi hơn, tệ hơn
the weather got worse during the day
thời tiết trong ngày đã xấu hơn
worst
/wɜːst/
/wɜːrst/
xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
it was the worst storm for years
đó là cơn bão tệ hại nhất trong nhiều năm qua
wow
/waʊ/
/waʊ/
chà! (chỉ sự thán phục, sự ngạc nhiên)
wow! that car certainly goes fast!
chà! chiếc xe đó hẳn là chạy nhanh