Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Economy and Money
0%
0/23
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
bank (money)
MOCK!!!!
benefit
/ˈbenɪfɪt/
/ˈbenɪfɪt/
lợi, lợi ít
my holiday wasn't of much benefit to me
kỳ nghỉ không đưa lại mấy lợi gì cho tôi
bill
/bɪl/
/bɪl/
(từ Mỹ check) hóa đơn, giấy tính tiền
telephone bill
giấy tính tiền điện thoại
buy
/baɪ/
/baɪ/
mua
house prices are low, it's a good time to buy
giá nhà đang hạ, bây giờ là thời điểm tốt để mua
cash
/kæʃ/
/kæʃ/
tiền mặt
pay [in] cash
trả tiền mặt
cent
/sent/
/sent/
đồng xu (một phần trăm đô-la) (viết tắt c, ct)
in the 20th cent
ở thế kỷ 20
cheap
/tʃiːp/
/tʃiːp/
rẻ, rẻ tiền
the cheap seats in the theatre
chỗ ngồi rẻ tiền trong rạp hát
cost
/kɒst/
/kɔːst/
trị giá, giá
these chairs cost £40 each
ghế này giá 40 bảng mỗi cái
credit
/ˈkredɪt/
/ˈkredɪt/
sự cho chịu, sự cho nợ
buy on credit
mua chịu
customer
/ˈkʌstəmə(r)/
/ˈkʌstəmər/
khách hàng
a queer customer
một gã kỳ cục
dollar
/ˈdɒlə(r)/
/ˈdɑːlər/
(ký hiệu $) đồng đô-la (từ Mỹ, Canada, Úc…)
the rising dollar
đồng đôla đang lên giá
expensive
/ɪkˈspensɪv/
/ɪkˈspensɪv/
đắt tiền
an expensive car
chiếc xe đắt tiền
fine
/faɪn/
/faɪn/
tiền phạt
fined for dangerous driving
bị phạt tiền vì lái xe nguy hiểm
industry
/ˈɪndəstri/
/ˈɪndəstri/
công nghiệp
heavy industry
công nghiệp nặng
lend
/lend/
/lend/
cho mượn; cho vay
can you lend me £10 until tomorrow
anh có thể cho tôi vay 10 bảng mai tôi sẽ trả
money
/ˈmʌni/
/ˈmʌni/
tiền, tiền tệ
have money in one's pocket
có tiền trong túi
pay
/peɪ/
/peɪ/
tiền công; tiền lương
he doesn't like the job, but the pay is good
anh ta không thích công việc ấy, nhưng tiền công thì khá
penny
/ˈpeni/
/ˈpeni/
(viết tắt p) penni
these pencils cost 40 p each
bút chì này giá 40 penni một cái
price
/praɪs/
/praɪs/
giá, giá cả
what is the price of this shirt?
Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu?
reception
/rɪˈsepʃn/
/rɪˈsepʃn/
sự nhận; sự tiếp nhận
prepare rooms for the reception of guests
chuẩn bị phòng để nhận khách
sell
/sel/
/sel/
bán
sell something at a high price
bán thứ gì với giá cao
sign
/saɪn/
/saɪn/
dấu; hiệu; ký hiệu
talk by signs
nói bằng ký hiệu
spend
/spend/
/spend/
tiêu, ăn tiêu
she's spent all her money
cô ta đã tiêu hết cả tiền