Animals and Wildlife
0%
0/16
bear
/beə(r)/
/ber/
con gấu
when he's just woken up, he's like a bear with a sore head
khi mới thức dậy anh ta hay cáu kỉnh gắt gỏng
bird
/bɜːd/
/bɜːrd/
con chim
a wise old bird
một lão khôn ngoan
cat
/kæt/
/kæt/
con mèo
he thinks he is the cat's whiskers
ông ta nghĩ rằng ông ta là người giỏi nhất
chicken
/ˈtʃɪkɪn/
/ˈtʃɪkɪn/
gà con
keep chickens
nuôi gà
cow
/kaʊ/
/kaʊ/
bò cái
milk cow
bò sữa
dog
/dɒɡ/
/dɔːɡ/
chó
a sly dog
thằng cha ranh mãnh
elephant
/ˈelɪfənt/
/ˈelɪfənt/
con voi
a herd of elephant
một đàn voi
horse
/hɔːs/
/hɔːrs/
con ngựa
a detachment of horse
phân đội kỵ binh
lion
/ˈlaɪən/
/ˈlaɪən/
con sư tử
a literary lion
người nổi tiếng trong làng văn
monkey
/ˈmʌŋki/
/ˈmʌŋki/
con khỉ
come here at once, you little monkey
lại đây ngay, nhóc con tinh nghịch
mouse
/maʊs/
/maʊs/
chuột
a house mouse
chuột nhà
pet
/pet/
/pet/
con vật được cưng nuông
they have many pets, including three cats
họ có nhiều con vật được cưng nuông trong đó có ba con mèo
pig
/pɪɡ/
/pɪɡ/
lợn, heo
don't be such a pig!
đừng có thô lỗ như thế!
sheep
/ʃiːp/
/ʃiːp/
con cừu
a flock of sheep
a person who does what other people say to do
snake
/sneɪk/
/sneɪk/
con rắn
the road snakes [its way] through the mountains
con đường ngoằn ngoèo qua các ngọn núi
spider
/ˈspaɪdə(r)/
/ˈspaɪdər/
con nhện
We watched the spider spin its web.
see color picture