Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
City and Places
0%
0/14
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
address
/əˈdres/
/əˈdres/
địa chỉ
tell me if you change your address
bảo tôi nếu anh đổi địa chỉ nhé
apartment
/əˈpɑːtmənt/
/əˈpɑːrtmənt/
căn hộ
the Royal Apartments
phòng hoàng gia
build
/bɪld/
/bɪld/
xây, xây dựng; xây cất, tạo lập
build a house
xây một ngôi nhà
city
/ˈsɪti/
/ˈsɪti/
thành phố (lớn hơn town)
which is the world's largest city?
thành phố nào lớn nhất thế giới?
club
/klʌb/
/klʌb/
(hay dùng trong từ ghép) câu lạc bộ
a football club
câu lạc bộ bóng đá
country
/ˈkʌntri/
/ˈkʌntri/
nước, quốc gia
European countries
các nước Châu Âu
crowd
/kraʊd/
/kraʊd/
đám đông, đám người
a crowd had already collected outside the embassy gate
một đám đông đã tụ tập ngoài cửa sứ quán
crowded
/ˈkraʊdɪd/
/ˈkraʊdɪd/
đông đúc, đông người
crowed buses
xe búyt đông người
flat
/flæt/
/flæt/
dãy phòng cùng tầng, căn hộ
they're renting a furnished flat on the third floor
họ đang thuê một căn hộ có đầy đủ đồ đạc ở tầng ba
hospital
/ˈhɒspɪtl/
/ˈhɑːspɪtl/
bệnh viện
be taken to released from hospital
nhập xuất viện
local
/ˈləʊkl/
/ˈləʊkl/
[thuộc] địa phương
a local train
xe lửa địa phương
museum
/mjuˈziːəm/
/mjuˈziːəm/
nhà bảo tàng
an art museum
a history museum
road
/rəʊd/
/rəʊd/
[con] đường
high road
đường cái
street
/striːt/
/striːt/
đường phố, phố
meet a friend in the street
gặp một người bạn ngoài phố