Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Travel and Tourism
0%
0/45
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
airline
/ˈeəlaɪn/
/ˈerlaɪn/
[count] :a company that owns and operates many airplanes which are used for carrying passengers and goods to different places
a major airline - often used before another noun
an airline pilot
airport
/ˈeəpɔːt/
/ˈerpɔːrt/
sân bay
arrive
/əˈraɪv/
/əˈraɪv/
đến, tới nơi
we arrived at the station five minutes late
chúng tôi đến nhà ga trễ mất năm phút
beach
/biːtʃ/
/biːtʃ/
bãi cát (ở bờ hồ, bờ biển, lộ ra giữa mức nước lên và nước xuống)
holiday-makers sunbathing on the beach
những người đi nghỉ tắm nắng ở bãi cát
boat
/bəʊt/
/bəʊt/
thuyền
a rowing boat
thuyền chèo
bridge
/brɪdʒ/
/brɪdʒ/
cầu
a bridge across the stream
chiếc cầu bắc qua suối
bus
/bʌs/
/bʌs/
xe buýt
shall we walk or go by bus?
ta đi bộ hay đi xe buýt đây?
camp
/kæmp/
/kæmp/
trại; chỗ cắm trại
we pitched [our] camp by a lake
chúng tôi cắm trại bên cạnh hồ
camping
/ˈkæmpɪŋ/
/ˈkæmpɪŋ/
sự cắm trại
camping equipment
đồ dùng cắm trại
car
/kɑː(r)/
/kɑːr/
(cách viết khác motor car); (từ Mỹ automobile) ô tô, xe hơi
buy a new car
mua một chiếc xe hơi mới
coach
/kəʊtʃ/
/kəʊtʃ/
xe ca
travel by overnight coach to Scotland
đi xe ca suốt đêm đến Scotland
coast
/kəʊst/
/kəʊst/
bờ biển
they waited until the coast was clear before loading the stolen goods into the van
chúng nó chờ cho đến khi không có nguy hiểm gì trước mắt mới chất hàng ăn cắp lên xe tải
drive
/draɪv/
/draɪv/
lái xe
can you drive?
anh lái xe được không?
flight
/flaɪt/
/flaɪt/
sự bay; đường bay; hướng bay
the bird had been shot down in flight
con chim đã bị bắn rơi khi đang bay
foreign
/ˈfɒrən/
/ˈfɔːrən/
[thuộc] nước ngoài, ngoại
foreign languages
ngoại ngữ
guide
/ɡaɪd/
/ɡaɪd/
người dẫn đường; người chỉ dẫn, người hướng dẫn
I know the place well, so let me be your guide
tôi biết rõ nơi ấy, vì vậy để tôi hướng dẫn cho anh
hotel
/həʊˈtel/
/həʊˈtel/
khách sạn
check into a hotel
check out of a hotel
international
/ˌɪntəˈnæʃnəl/
/ˌɪntərˈnæʃnəl/
quốc tế
international trade
studying international relations
leave
/liːv/
/liːv/
bỏ đi, rời đi
the train leaves Hanoi for Hue at 12.35
xe lửa rời Hà Nội đi Huế vào lúc 12 giờ 35
left
/left/
/left/
quá khứ và động tính từ quá khứ của leave
the left hand
tay trái
mile
/maɪl/
/maɪl/
dặm
a 39-mile journey
cuộc hành trình 39 dặm
park
/pɑːk/
/pɑːrk/
công viên; vườn hoa
a car-park
bãi đỗ xe
parking
/ˈpɑːkɪŋ/
/ˈpɑːrkɪŋ/
sự đỗ xe
there is no parking between 9am and 6pm
đây không được đỗ xe từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều
passenger
/ˈpæsɪndʒə(r)/
/ˈpæsɪndʒər/
hành khách (đi tàu, xe)
the driver of the car was killed in the crash but both passengers escaped unhurt
tài xế chết trong vụ đâm xe, nhưng cả hai hành khách đều vô sự
passport
/ˈpɑːspɔːt/
/ˈpæspɔːrt/
hộ chiếu
the only passport to success is hard work
điều duy nhất đảm bảo cho thành công là làm việc chăm chỉ
plane
/pleɪn/
/pleɪn/
a vehicle that has wings and an engine and can carry people or things in the air :airplane [count]
a cargo plane [noncount]
We will be traveling to Rome by plane. - often used before another noun
railroad
/ˈreɪlrəʊd/
/ˈreɪlrəʊd/
như railway
I won't be railroaded into buying a car I don't want!
không thể ép tôi mua một chiếc xe mà tôi không cần!
sail
/seɪl/
/seɪl/
(thường trong từ ghép) buồm
hoist lower the sails
kéo buồm lên hạ buồm xuống
sailing
/ˈseɪlɪŋ/
/ˈseɪlɪŋ/
sự bơi xuồng (như một môn thể thao)
I love sailing
tôi thích bơi xuồng
ship
/ʃɪp/
/ʃɪp/
tàu [thủy]
a sailing ship
tàu buồm
station
/ˈsteɪʃn/
/ˈsteɪʃn/
trạm, đài
a bus station
trạm xe buýt
subway
/ˈsʌbweɪ/
/ˈsʌbweɪ/
đường ngầm
use the subway to cross the road
qua đường bằng đường ngầm
taxi
/ˈtæksi/
/ˈtæksi/
xe tắc xi
We caught/took/got a taxi to the restaurant.
She went outside and hailed a taxi. [=waved or called for a taxi to pull over and stop] [noncount]
tour
/tʊə(r)/
/tʊr/
chuyến du lịch
a round-the-world tour
một chuyến du lịch vòng quanh thế giới
tourism
/ˈtʊərɪzəm/
/ˈtʊrɪzəm/
sự du lịch
the country depends on tourism for much of its income
phần lớn thu nhập quốc gia phụ thuộc vào kinh doanh dịch vụ du lịch
tourist
/ˈtʊərɪst/
/ˈtʊrɪst/
khách du lịch, du khách
The museums attract a lot of tourists.
In the summer the town is filled with tourists.
traffic
/ˈtræfɪk/
/ˈtræfɪk/
sự đi lại, sự giao thông
there's usually a lot of traffic at this time of day
thường có nhiều xe cộ đi lại
train
/treɪn/
/treɪn/
xe lửa, (khẩu ngữ) tàu
a passenger train
xe lửa hành khách
transportation
/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/
/ˌtrænspərˈteɪʃn/
(Mỹ) như transport
transportation costs
phí chuyên chở
travel
/ˈtrævl/
/ˈtrævl/
đi xa, du hành, đi du lịch
we traveled all over the country
chúng tôi đã đi khắp đất nước
traveler
MOCK!!!!
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
Groups of travelers were everywhere that summer.
The airport can handle large numbers of travelers.
trip
/trɪp/
/trɪp/
[làm cho] vấp (+ over, up)
she tripped over the cat and fell
chị ta đã vấp phải con mèo và ngã
truck
/trʌk/
/trʌk/
(Anh) toa chở hàng (không có mui)
I'll have no truck with extremists
tôi không dính dáng gì với tụi cực đoan
vacation
/veɪˈkeɪʃn/
/veɪˈkeɪʃn/
(cách viết khác recess; Anh khẩu ngữ vac) kỳ nghỉ (ở trường học); kỳ hưu thẩm (ở tòa án)
long vacation
kỳ nghỉ dài
vehicle
/ˈviːəkl/
/ˈviːəkl/
xe, xe cộ
motor vehicles
xe có động cơ