Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Daily Activities
0%
0/99
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
push
/pʊʃ/
/pʊʃ/
sự xô, sự đẩy
give the door a push
đẩy cửa một cái
do
/duː/
/duː/
làm, thực hiện
there's nothing to do in this place
chỗ này chẳng có gì để mà làm cả
remember
/rɪˈmembə(r)/
/rɪˈmembər/
nhớ
I don't remember his name
tôi không nhớ tên anh ta
speak
/spiːk/
/spiːk/
nói
he can't speak
nó không nói được
hear
/hɪə(r)/
/hɪr/
nghe thấy
she doesn't hear very well
bà ấy nghe không rõ lắm
appear
/əˈpɪə(r)/
/əˈpɪr/
xuất hiện
a ship appeared on the horizon
một con tàu xuất hiện nơi chân trời
ask
/ɑːsk/
/æsk/
hỏi
he asked if I could drive
anh ta hỏi tôi có lái xe được không
laughter
/ˈlɑːftə(r)/
/ˈlæftər/
sự cười, tiếng cười
burst break into laughter
cười phá lên
pull
/pʊl/
/pʊl/
sự lôi, sự kéo, sự giật; cái lôi, cái kéo, cái giệt
a pull on the rope will make the bell ring
giật dây thì chuông sẽ kêu
runner
/ˈrʌnə(r)/
/ˈrʌnər/
đấu thủ chạy đua; ngựa đua
there are eight runners in the final race
có tám ngựa đua trong cuộc chạy chung kết
eat
/iːt/
/iːt/
ăn
he was too ill to eat
nó ốm quá không ăn gì được
look
/lʊk/
/lʊk/
nhìn, ngó
we looked but saw nothing
chúng tôi nhìn nhưng không thấy gì cả
jump
/dʒʌmp/
/dʒʌmp/
sự nhảy, cái nhảy
a parachute jump
sự nhảy dù
see
/siː/
/siː/
thấy
I looked out of the window but saw nothing
tôi đã nhìn ra ngoài cửa sổ nhưng đã không thấy gì cả
asleep
/əˈsliːp/
/əˈsliːp/
ngủ, đang ngủ
don't wake her up, she's sound asleep
đừng đánh thức cô ta, cô ta đang ngủ say
decide
/dɪˈsaɪd/
/dɪˈsaɪd/
quyết định, giải quyết, phân xử
decide a question
giải quyết một vấn đề
find
/faɪnd/
/faɪnd/
thấy, tìm thấy, bắt được
I found a £5 note on the pavement
tôi nhặt được một tờ năm bảng trên hè đường
act
/ækt/
/ækt/
hành động, hành vi
act of violence
hành động bạo lực
swimming
/ˈswɪmɪŋ/
/ˈswɪmɪŋ/
sự bơi
swimming is a good form of exercise
bơi là một hình thức tập luyện tốt
beat
/biːt/
/biːt/
sự đập, sự đánh, tiếng đập, tiếng đánh
somebody was beating at the door
có ai đập cửa đấy
argument
/ˈɑːɡjumənt/
/ˈɑːrɡjumənt/
cuộc tranh cãi
have an argument with the referee about his decision
có sự tranh cãi với trọng tài về quyết định của ông ta
lie (v)
MOCK!!!!
nói dối, lừa dối
she lies about her age
chị ta nói dối tuổi chị ta
smell
/smel/
/smel/
khứu giác
taste and smell are closely connected
vị giác và khứu giác liên quan mật thiết với nhau
tennis
/ˈtenɪs/
/ˈtenɪs/
quần vợt
a game of tennis = a tennis game
a tennis racket/ball
get
/ɡet/
/ɡet/
nhận được, được
I got a letter from my sister this morning
sáng nay tôi đã nhận được thư của chị tôi
attack
/əˈtæk/
/əˈtæk/
sự tấn công
make an attack on the enemy
tấn công quân địch
wait
/weɪt/
/weɪt/
chờ, đợi, chờ đợi
wait for me, please
hãy chờ tôi với
walk
/wɔːk/
/wɔːk/
đi, đi bộ, cuốc bộ
we walked slowly home
chúng tôi từ từ đi bộ về nhà
argue
/ˈɑːɡjuː/
/ˈɑːrɡjuː/
cãi, tranh cãi
the couple next door are always arguing
cặp vợ chồng nhà bên cạnh lúc nào cũng cãi nhau
daily
/ˈdeɪli/
/ˈdeɪli/
hằng ngày
daily newspaper
báo hằng ngày, nhật báo
run
/rʌn/
/rʌn/
chạy
run fast
chạy nhanh
bye
/baɪ/
/baɪ/
tạm biệt
bye [-bye]!, see you next week!
tạm biệt, hẹn gặp lại tuần sau!
flying
/ˈflaɪɪŋ/
/ˈflaɪɪŋ/
bay, biết bay
flying insects
côn trùng bay
call
/kɔːl/
/kɔːl/
tiếng kêu, tiếng gọi
a call for help
tiếng kêu cứu
touch
/tʌtʃ/
/tʌtʃ/
đụng, chạm; sờ, mó
the two wires were touching
hai sợi dây chạm nhau
stand
/stænd/
/stænd/
sự dừng lại, sự đứng lại
he took his stand near the window
nó đứng gần cửa sổ
describe
/dɪˈskraɪb/
/dɪˈskraɪb/
mô tả, diễn tả, tả
words cannot describe the beauty of the scene
từ ngữ không tài nào tả nổi vẻ đẹp của cảnh vật
keep
/kiːp/
/kiːp/
giữ
she has the ability to keep calm in an emergency
chị ta giữ được bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp
take
/teɪk/
/teɪk/
mang, mang theo
don't forget to take your umbrella [with you] when you go
khi đi chớ quên mang theo dù nhé
smoking
/ˈsməʊkɪŋ/
/ˈsməʊkɪŋ/
sự hút thuốc; thói quen hút thuốc
smoking damages your health
hút thuốc có hại cho sức khỏe của anh
description
/dɪˈskrɪpʃn/
/dɪˈskrɪpʃn/
sự mô tả, sự diễn tả, sự tả
the scenery was beautiful beyond description
cảnh vật đẹp không tài nào tả nổi
play
/pleɪ/
/pleɪ/
sự chơi, sự vui chơi
the happy sounds of children at play
tiếng vui thích của trẻ con vui chơi
skiing
/ˈskiːɪŋ/
/ˈskiːɪŋ/
môn trượt tuyết; sự trượt tuyết
cross-country/downhill skiing
Skiing is my favorite winter activity.
hide
/haɪd/
/haɪd/
che, che khuất; giấu
the sun was hidden by the clouds
mây che khuất mặt trời
active
/ˈæktɪv/
/ˈæktɪv/
tích cực hoạt động, linh lợi, nhanh nhẹn
an active volcano
núi lửa còn hoạt động
fly
/flaɪ/
/flaɪ/
con ruồi
dragonfly
con chuồn chuồn
climb
/klaɪm/
/klaɪm/
trèo, leo
climb a wall
trèo tường
blow
/bləʊ/
/bləʊ/
thổi
it was blowing hard
gió thổi mạnh
joke
/dʒəʊk/
/dʒəʊk/
lời nói đùa, câu nói đùa
tell [somebody] a joke
nói đùa ai
goodbye
/ˌɡʊdˈbaɪ/
/ˌɡʊdˈbaɪ/
tạm biệt!
Goodbye! See you later!
laugh
/lɑːf/
/læf/
cười, vui cười
laugh oneself into convulsions
cười đau cả bụng
borrow
/ˈbɒrəʊ/
/ˈbɔːrəʊ/
vay, mượn
borrow money from a friend
vay tiền bạn
decision
/dɪˈsɪʒn/
/dɪˈsɪʒn/
quyết định
She announced her decision to go to medical school.
a big/controversial/final decision
desert
/ˈdezət/
/ˈdezərt/
rời đi, bỏ đi
desert a house
bỏ nhà đi
visit
/ˈvɪzɪt/
/ˈvɪzɪt/
đi thăm, đến thăm
visiting hours at a hospital
giờ thăm bệnh nhân thân nhân bạn bè đến thăm bệnh nhân ở bệnh viện
action
/ˈækʃn/
/ˈækʃn/
hoạt động, hành động
the time has come for action
đã đến giờ phải hành động
throw
/θrəʊ/
/θrəʊ/
ném, vứt, quăng, liệng
stop throwing stones at that dog!
thôi đừng ném đá vào con chó ấy nữa!
visitor
/ˈvɪzɪtə(r)/
/ˈvɪzɪtər/
khách, người đến thăm
Rome welcomes millions of visitors each year
Rome đón tiếp hàng triệu du khách mỗi năm
routine
/ruːˈtiːn/
/ruːˈtiːn/
lề thói đã quen; nếp cũ
do something as a matter of routine
làm cái gì đó theo nếp cũ
meet
/miːt/
/miːt/
gặp
meet somebody in the street
gặp ai ngoài phố
refuse1
/rɪˈfjuːz/
/rɪˈfjuːz/
try
/traɪ/
/traɪ/
cố, gắng sức
I don't know if I can come, but I'll try
tôi không biết có đến được không, nhưng tôi sẽ cố
swim
/swɪm/
/swɪm/
(-mm-) (swam; swum)
fish swim
cá bơi
washing
/ˈwɒʃɪŋ/
/ˈwɑːʃɪŋ/
sự giặt
hang the washing on the line to dry
vắt đồ giặt lên dây phơi cho khô
smile
/smaɪl/
/smaɪl/
nụ cười mỉm
with a cheerful smile on his face
với nụ cười mỉm hớn hở trên gương mặt
activity
/ækˈtɪvəti/
/ækˈtɪvəti/
sự tích cực, sự hoạt động
scientific activities
hoạt động khoa học
catch
/kætʃ/
/kætʃ/
bắt, tóm, chộp, nắm
catch a ball
bắt quả bóng
enter
/ˈentə(r)/
/ˈentər/
vào
don't enter without knocking
đừng vào nhà mà không gõ cửa
already
/ɔːlˈredi/
/ɔːlˈredi/
đã, rồi
the teacher is already in the room when I arrived
thầy giáo đã ở trong phòng khi tôi đến
bring
/brɪŋ/
/brɪŋ/
làm cho, gây ra, mang lại, đem lại
bring tears to someone's eyes
làm cho ai rơi nước mắt
player
/ˈpleɪə(r)/
/ˈpleɪər/
người chơi; cầu thủ; đấu thủ
game for four players
trò chơi cho bốn người [chơi]
wash
/wɒʃ/
/wɑːʃ/
(thường số ít) sự rửa, sự rửa ráy
please give the car a wash
làm ơn rửa giùm chiếc xe
wake
/weɪk/
/weɪk/
thức dậy, tỉnh dậy
what time do you wake [up] in the morning?
buổi sáng anh thức dậy lúc mấy giờ?
pick
/pɪk/
/pɪk/
tự chọn; quyền lựa chọn; cái được chọn
of course I'll lend you a pen, take your pick
tất nhiên là tôi sẽ cho anh mượn một cái bút, chọn cái nào thì chọn
use
/juːz/
/juːz/
sự dùng, sự sử dụng; cách dùng, cách sử dụng
do you know how to use a lathe?
Anh ta có biết sử dụng máy tiện không?
want
/wɒnt/
/wɑːnt/
muốn
they want a bigger apartment
họ muốn một căn hộ lớn hơn
bath
/bɑːθ/
/bæθ/
sự tắm
he takes a cold bath every morning
sáng nào anh ta cũng tắm nước lạnh
knock
/nɒk/
/nɑːk/
tiếng gõ
a knock at the door
tiếng gõ cửa
give
/ɡɪv/
/ɡɪv/
cho, đưa; biếu, tặng
I gave each of the boys an apple
tôi cho mỗi cậu bé một quả táo
write
/raɪt/
/raɪt/
viết
the children are learning to read and write
bọn trẻ đang học đọc và học viết
go
/ɡəʊ/
/ɡəʊ/
đi, đi lại
are you going there by train or by plane?
Anh định đi đến đấy bằng tàu hỏa hay máy bay?
watch
/wɒtʃ/
/wɑːtʃ/
phiên gác, phiên trực (trên tàu thủy, thường là bốn tiếng đồng hồ)
the middle watch
phiên trực nửa đêm 0-4 giờ sáng
sit
/sɪt/
/sɪt/
ngồi
sit on a chair
ngồi trên ghế
cry
/kraɪ/
/kraɪ/
khóc
the child was crying for his mother
cháu bé khóc đòi mẹ
listener
/ˈlɪsənə(r)/
/ˈlɪsənər/
người nghe
good morning, listeners!
xin chào buổi sáng các bạn nghe đài!
tell
/tel/
/tel/
nói
tell stories
kể chuyện
smoke
/sməʊk/
/sməʊk/
khói
smoke from factory chimneys
khói bốc lên từ ống khói nhà máy
forget
/fəˈɡet/
/fərˈɡet/
quên
he forgot [about] her birthday
anh ta quên ngày sinh của nàng
listen
/ˈlɪsn/
/ˈlɪsn/
nghe, lắng nghe
you're not listening to what I'm saying
anh không lắng nghe những gì tôi đang nói
live (v)
MOCK!!!!
sống
some trees can live for hundreds of years
nhiều cây có thể sống đến hàng trăm năm
ski
/skiː/
/skiː/
xki, ván trượt tuyết
a ski suit
bộ quần áo trượt tuyết
come
/kʌm/
/kʌm/
đến, tới
come here!
lại đây!
stay
/steɪ/
/steɪ/
ở lại, ở
stay [at] home
ở nhà
talk
/tɔːk/
/tɔːk/
cuộc nói chuyện
I had a long talk with the headmaster about my son
tôi đã nói chuỵên lâu với thầy hiệu trưởng về đứa con trai của tôi
hobby
/ˈhɒbi/
/ˈhɑːbi/
thú tiêu khiển riêng
my hobby is stamp collecting collecting stamps
thú tiêu khiển riêng của tôi là sưu tập tem
guess
/ɡes/
/ɡes/
(+ at) đoán, phỏng đoán
guess right wrong
đoán đúng sai
appearance
/əˈpɪərəns/
/əˈpɪrəns/
sự xuất hiện
the sudden appearance of a policeman caused the thief to run away
sự xuất hiện đột nhiên của viên cảnh sát đã làm cho tên trộm bỏ chạy
running
/ˈrʌnɪŋ/
/ˈrʌnɪŋ/
sự chạy, cuộc chạy đua
he left the running of the company in the hands of his son
ông ta để con điều hành công ty
say
/seɪ/
/seɪ/
nói; bảo
she said nothing to me about it
cô ta chẳng nói gì với tôi về chuyện đó cả