she speaks French and German and also a little Russian
bà ta nói tiếng Pháp, tiếng Đức và cũng nói một ít tiếng Nga
although
/ɔːlˈðəʊ/
/ɔːlˈðəʊ/
mặc dù
they are generous although they are poor
họ rất hào phóng mặc dù họ nghèo
and
/ənd/
/ənd/
và
bread and butter
bánh mì và bơ
any
/ˈeni/
/ˈeni/
(dùng trong câu phủ định và nghi vấn hoặc với danh từ số nhiều) chút; nào (chỉ một lượng không xác định)
I didn't eat any meat
tôi không ăn chút thịt nào
anybody
/ˈenibɒdi/
/ˈenibɑːdi/
bất cứ ai
did anybody see you?
Có [bất cứ] ai thấy anh không?
anymore
MOCK!!!!
in the recent or present period of time
I never see them anymore.
She used to live there, but she doesn't live there anymore. [=she doesn't live there any longer; she doesn't live there now] usage Anymore is usually used in negative statements and in questions.
anyone
/ˈeniwʌn/
/ˈeniwʌn/
any person :anybody
Did anyone call?
If anyone calls, take a message.
anything
/ˈeniθɪŋ/
/ˈeniθɪŋ/
vật gì đó, điều gì đó
did she tell you anything interesting?
Chị ta có nói với anh điều gì thú vị không?
anyway
/ˈeniweɪ/
/ˈeniweɪ/
despite something that has been stated before
The road got worse, but they kept going anyway.
I didn't expect her to say yes, but I asked her anyway.
anywhere
/ˈeniweə(r)/
/ˈeniwer/
ở bất cứ chỗ nào, ở bất cứ nơi đâu
put it anywhere you like
hãy để nó ở bất cứ chỗ nào mà anh thích
be
/bi/
/bi/
là
January is the first month of the year
tháng giêng là tháng đầu năm
but
/bət/
/bət/
(từ cũ) chỉ, chỉ là
he is still but a child
nó chỉ là một đứa trẻ con
can (noun)
/kæn/
/kæn/
cannot
/ˈkænɒt/
/ˈkænɑːt/
như can not (phủ định của can)
We cannot [=can't] allow that to happen.
I cannot [=can't] believe that he would do such a thing. usage In speech, can't is much more common than cannot. In formal writing, cannot is much more common than can't.
could
/kəd/
/kəd/
có thể (tỏ ý xin phép)
could I use your phone?
Tôi gọi nhờ điện thoại của anh được không?
each
/iːtʃ/
/iːtʃ/
mỗi
on each side of the road
ở mỗi bên đường
either
/ˈaɪðə(r)/
/ˈiːðər/
(đại từ) cái này hay cái kia (trong hai cái)
you can park on either side of the street
anh có thể đỗ xe bên này hay bên kia đường cũng được
else
/els/
/els/
khác, nữa
did you see anybody else?
anh có thấy ai nữa không?
ever
/ˈevə(r)/
/ˈevər/
bao giờ
if you ever visit London, you must come and stay with us
nếu bao giờ anh tới thăm Luân Đôn, anh phải đến ở với chúng tôi đấy nhé
everybody
/ˈevribɒdi/
/ˈevribɑːdi/
mọi người, mỗi người
the police questioned everybody in the room
cảnh sát thẩm vấn mọi người trong phòng
everyone
/ˈevriwʌn/
/ˈevriwʌn/
(như everybody)
He hated the movie but everyone else enjoyed it.
Not everyone got the joke.
everything
/ˈevriθɪŋ/
/ˈevriθɪŋ/
mọi vật, mọi cái; mọi thứ
everything was destroyed
mọi thứ đều bị phá hủy
everywhere
/ˈevriweə(r)/
/ˈevriwer/
ở mọi nơi, khắp nơi
I've looked everywhere
tôi đã nhìn khắp nơi
have
/həv/
/həv/
có
I have finished my work
tôi đã làm xong công việc của tôi
have
/həv/
/həv/
có
I have finished my work
tôi đã làm xong công việc của tôi
he
/hi/
/hi/
nó, hắn, ông ấy, anh ấy…
where's your brother? he is in Paris
anh trai anh ở đâu? anh ấy ở Pa-ri
her
/hə(r)/
/hər/
cô ấy, chị ấy, bà ta
please give her my regards
xin cho tôi gửi lời thăm hỏi chị ta
here
/hɪə(r)/
/hɪr/
(đi kèm động từ hoặc sau giới từ, hoặc đặt đầu câu để nhấn mạnh) đây, ở đây
come here!
lại đây!
hers
/hɜːz/
/hɜːrz/
cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ta…
if this is not Susan's book, that one must be hers
nếu cuốn sách này không phải của Susan thì cuốn kia hẳn là của cô ấy
herself
/hɜːˈself/
/hɜːrˈself/
(đại từ phản thán) tự cô ấy, tự chị ấy, tự bà ta…
she hurt herself
cô ấy tự làm mình đau
hey
/heɪ/
/heɪ/
(cũng hi) này!, xem này! (dùng để gợi sự chú ý hoặc để biểu lộ sự ngạc nhiên)
hey! Come and look at this
này! lại mà xem cái này này
hi
/haɪ/
/haɪ/
(Mỹ) như hallo
Hi, how are you?
Aren't you going to say hi to [=greet] him?
how
/haʊ/
/haʊ/
như thế nào, ra sao
how is the word spelt?
từ ấy viết thế nào?
however
/haʊˈevə(r)/
/haʊˈevər/
dù thế nào [ đi nữa]
you won't move that stone, however strong you are
dù anh có khỏe đến thế nào đi nữa thì anh cũng không thể di chuyển được hòn đá này
if
/ɪf/
/ɪf/
nếu
if you have finished eating you may leave the table
nếu anh ăn xong rồi thì anh có thể rời bàn ăn
it
/ɪt/
/ɪt/
nó (cái đó, con vật đó, đứa bé đó)
fill a glass with water and dissolve this tablet in it
đổ đầy nước vào cốc và hòa tan viên thuốc này vào trong đó
its
/ɪts/
/ɪts/
nó (cái đó, con vật đó, đứa bé đó)
fill a glass with water and dissolve this tablet in it
đổ đầy nước vào cốc và hòa tan viên thuốc này vào trong đó
itself
/ɪtˈself/
/ɪtˈself/
that same one
The cat washed itself.
History keeps repeating itself.
just
/dʒʌst/
/dʒʌst/
công bằng, đúng
a just decision
một quyết định đúng
last (final)
MOCK!!!!
last (taking time)
MOCK!!!!
may
/meɪ/
/meɪ/
có thể (được phép)
you may come if you wish
nếu anh muốn, anh có thể đến
maybe
/ˈmeɪbi/
/ˈmeɪbi/
có lẽ, có thể
maybe he'll come, maybe he won't
có thể anh ta sẽ đến, có thể không
me
/mi/
/mi/
tôi, tao, tớ
give it to me
đưa cái đó cho tôi
meter
/ˈmiːtə(r)/
/ˈmiːtər/
đồng hồ đo
a gas meter
đồng hồ đo ga
might
/maɪt/
/maɪt/
có thể
might I make a suggestion?
Tôi có thể đưa ra một gợi ý được không?
mine
/maɪn/
/maɪn/
cái của tôi
this book is mine
cuốc sách này là của tôi
more
/mɔː(r)/
/mɔːr/
nhiều hơn
more people
nhiều người hơn
most
/məʊst/
/məʊst/
nhiều nhất
who do you think will get [the] most votes?
Anh cho ai sẽ được nhiều phiếu nhất?
mostly
/ˈməʊstli/
/ˈməʊstli/
hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
He gets around mostly [=mainly, chiefly] by car. [=he usually uses a car to get around]
What did you do this weekend? I worked in the yard, mostly. [=I spent most of my time working in the yard]
must
/məst/
/məst/
phải, cần phải, nên
I must go to the bank to get some money
tôi phải ra ngân hàng lấy ít tiền
my
/maɪ/
/maɪ/
[của] tôi
my feet are cold
chân tôi lạnh
myself
/maɪˈself/
/maɪˈself/
tự tôi
I cut myself with a knife
tự tôi để dao làm đứt tay
nearly
/ˈnɪəli/
/ˈnɪrli/
gần, suýt
it's nearly one o'clock
gần một giờ
need
/niːd/
/niːd/
cần(chỉ dùng ở câu phủ định và câu hỏi, sau if, wether, hoặc với scarcely, hardly, no one…)
need I come?
Tôi có cần đến không?
neither
/ˈnaɪðə(r)/
/ˈniːðər/
không cái nào (trong hai cái); không người nào (trong hai người)
neither boy is to blame
không cháu nào là đáng khiển trách cả
next
/nekst/
/nekst/
sau; tới; tiếp
the next name on the list
lên tiếp sau trong danh sách
no
/nəʊ/
/nəʊ/
không
no words can express my grief
không từ ngữ nào có thể diễn tả hết nỗi sầu của tôi
no
/nəʊ/
/nəʊ/
không
no words can express my grief
không từ ngữ nào có thể diễn tả hết nỗi sầu của tôi
nobody
/ˈnəʊbədi/
/ˈnəʊbədi/
không ai, không người nào
nobody came to see me
không ai tới thăm tôi cả
none
/nʌn/
/nʌn/
không ai, không người nào, không con nào; không cái gì
we had three cats once, none [of them] is are alive now
chúng tôi trước kia đã có ba con mèo, nay không con nào còn sống cả
not
/nɒt/
/nɑːt/
không
they are not here
họ không ở đây
nowhere
/ˈnəʊweə(r)/
/ˈnəʊwer/
không nơi nào, không ở đâu
the boy was nowhere to be seen
chẳng thấy thằng bé ở đâu cả
off
/ɒf/
/ɔːf/
phải; bên phải (xe ngựa) (thuộc ngữ, cách viết khác offside)
the off front wheel of a car
bánh xe trước bên phải
oh
/əʊ/
/əʊ/
chà; ôi chao; ồ
oh! how horrible
ồ, khủng khiếp biết bao!
OK
/əʊˈkeɪ/
/əʊˈkeɪ/
informal
I'm going to stay here, OK? Yes, that's fine.
Let's eat out tonight. OK. Where do you want to go?
or
/ɔː(r)/
/ɔːr/
hoặc; hay [là]
are you coming or not
anh đến hay không thế?
our
/ɑː(r)/
/ɑːr/
[của] chúng tôi;[của] chúng ta
in our opinion
theo ý kiến [của] chúng tôi
ourselves
/ɑːˈselvz/
/ɑːrˈselvz/
bản thân chúng tôi; bản thân chúng ta; tự chúng tôi; tự chúng mình
we ourselves will see to it
bản thân chúng tôi sẽ chăm lo việc đó
perhaps
/pəˈhæps/
/pərˈhæps/
có lẽ; có thể
perhaps the weather will change this evening
có thể tối nay thời tiết sẽ thay đổi
probably
/ˈprɒbəbli/
/ˈprɑːbəbli/
chắc hẳn; rất có thể
can he hear us? -probably not
hắn có nghe chúng ta không nhỉ?-chắc hẳn là không
seem
/siːm/
/siːm/
có vẻ; dường như; coi bộ
he seem to be a good fellow
anh ta có vẻ là người tốt
she
/ʃi/
/ʃi/
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy…
she's certainly a pretty girl. who is she?
cô ấy hẳn là một cô gái đẹp. cô ta là ai thế?
should
/ʃəd/
/ʃəd/
(chỉ bổn phận, nghĩa vụ) phải
we should be punctual
chúng tôi phải đúng giờ
so
/səʊ/
/səʊ/
miền Nam;[ở miền] nam
She had never felt so happy. [=had never felt as happy as she did then]
You shouldn't eat so fast. [=you should eat more slowly]
somebody
/ˈsʌmbədi/
/ˈsʌmbədi/
người nào đó, ai đó
there's somebody at the door
có ai đó ở ngoài cửa
someone
/ˈsʌmwʌn/
/ˈsʌmwʌn/
như somebody
Someone left you a message.
Is that someone you know?
something
/ˈsʌmθɪŋ/
/ˈsʌmθɪŋ/
cái gì đó; điều gì đó
there's something under the table
có cái gì đó dưới bàn
somewhere
/ˈsʌmweə(r)/
/ˈsʌmwer/
đâu đó
he lives somewhere near us
anh ta sống ở đâu đó gần chúng ta
such
/sʌtʃ/
/sʌtʃ/
như thế, như vậy
such people as these
những người như thế
than
/ðən/
/ðən/
(đứng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự so sánh)
she's a better player than [she was] last year
cô ta chơi hay hơn năm ngoái
that
/ðæt/
/ðæt/
đó, kia, ấy
where did that noise come from?
tiếng ồn đó từ đâu đến thế?
the
/ðə/
/ðə/
cái, con, người…
we have a cat and two dogs, the cat is black and the dogs white
chúng tôi có một con mèo và hai con chó, con mèo thì đen, hai con chó thì trắng
then
/ðen/
/ðen/
lúc đó, lúc bây giờ
we were living in Wales then
lúc bấy giờ chúng tôi sống ở xứ Wales
there
/ðeə(r)/
/ðer/
ở [chỗ] đó, ở [chỗ] kia
we shall soon be there
chúng ta sẽ sớm có mặt ở đó
this
/ðɪs/
/ðɪs/
này, đây
come here and look at this picture
hãy lại đây và nhìn bức tranh này
thought
/θɔːt/
/θɔːt/
quá khứ đơn và quá khứ phân từ của think
he spent several minutes in thought before deciding
anh ta mất vài phút suy nghĩ trước khi quyết định
too
/tuː/
/tuː/
quá
this dress is too small for me
chiếc áo này quá bé đối với tôi
until
/ənˈtɪl/
/ənˈtɪl/
cho đến khi
wait until the rain stops
hãy đợi cho đến khi mưa tạnh
us
/əs/
/əs/
chúng tôi, chúng ta
Did he see us?
Nó có thấy chúng tôi không?
used to
MOCK!!!!
thường
I used to live in London
tôi đã từng sống ở Luân Đôn
we
/wi/
/wi/
chúng tôi, chúng ta
why don't we go and see it?
sao chúng ta lại không đi xem nhỉ
what
/wɒt/
/wʌt/
gì
what did you say?
anh nói gì thế?
when
/wen/
/wen/
khi nào, bao giờ
when can you come?
khi nào thì anh có thể đến?
where
/weə(r)/
/wer/
đâu, ở đâu
where does he live?
anh ta sống ở đâu?
which
/wɪtʃ/
/wɪtʃ/
cái nào, người nào (dùng trong câu hỏi, khi có một sự lựa chọn)
which way is quicker - by bus or by train?
đi cách nào nhanh hơn, đi xe buýt hay đi tàu?
while
/waɪl/
/waɪl/
[khoảng] thời gian
she worked in a bank for a while before studying law
cô ta làm ở một ngân hàng một thời gian trước khi học luật
who
/huː/
/huː/
ai
who is the woman in the black hat?
chị phụ nữ đội mũ đen kia là ai thế?
whose
/huːz/
/huːz/
của ai
whose [house] is that?
cái [nhà] kia của ai?
why
/waɪ/
/waɪ/
vì sao
why were you late?
vì sao anh tới trễ?
will
/wɪl/
/wɪl/
(chỉ sự dự toán) sẽ
you'll be in time if you hurry
anh sẽ kịp giờ nếu khẩn trương lên
would
/wʊd/
/wʊd/
(dùng với have + quá khứ phân từ để diễn tả kết quả của một sự kiện không có thật) sẽ
I would think about it very carefully, if I were you
nếu tôi ở địa vị anh, tôi sẽ suy nghĩ rất kỹ về điều đó
yeah
/jeə/
/jeə/
(cách đọc tùy tiện của) yes
I'm going to meet the Prime Minister. – Oh yeah?
tôi sắp đi gặp thủ tướng đây. - Sao cơ?
yes
/jes/
/jes/
vâng; phải; dạ; được; ừ; có
is this a painting by Picasso? - Yes, it is
tranh của Pi-ca-xô đấy à? - Vâng, phải đấy
yet
/jet/
/jet/
bây giờ, lúc này; cho đến bây giờ
I haven't received a letter from him yet ; Mỹ I didn't receive a letter from him yet
cho đến bây giờ, tôi chưa nhận được thư của anh ta
you
/ju/
/jə/
anh, chị, ông, bà, bạn, ngài…; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài…