Art and Culture
0%
0/33
show
/ʃəʊ/
/ʃəʊ/
cuộc biểu diễn, cuộc trình diễn
let's go out and see a show or perhaps a film
ta hãy đi xem một buổi biểu diễn hay có thể là một buổi chiếu phim
camera
/ˈkæmrə/
/ˈkæmrə/
máy chụp ảnh; máy quay truyền hình
the trial was held in camera
phiên tòa được xử kín
ticket
/ˈtɪkɪt/
/ˈtɪkɪt/
vé, thẻ
do you want a single or a return ticket?
ông muốn lấy vé một lượt hay vé khứ hồi
comedy
/ˈkɒmədi/
/ˈkɑːmədi/
hài kịch; phim hài
he didn't appreciate the comedy of the situation
ông ta không đánh giá đúng tấn hài kịch của tình huống
concert
/ˈkɒnsət/
/ˈkɑːnsərt/
buổi hòa nhạc
give a concert for charity
tổ chức một buổi hòa nhạc vì mục đích từ thiện
sing
/sɪŋ/
/sɪŋ/
hát
she sings well
cô ta hát hay
gallery
/ˈɡæləri/
/ˈɡæləri/
nhà trưng bày nghệ thuật
a picture gallery
nhà trưng bày tranh
jazz
/dʒæz/
/dʒæz/
nhạc jaz
don't give me that jazz!
Đừng kể cho tôi cái chuyện vớ vẩn ấy nữa
dance
/dɑːns/
/dæns/
sự nhảy muá; sự khiêu vũ; điệu vũ
may I have the next dance?
Tôi xin nhảy lượt tới, có được không ạ?
musical
/ˈmjuːzɪkl/
/ˈmjuːzɪkl/
[thuộc] nhạc, [thuộc] âm nhạc
musical instruments
nhạc cụ
reading
/ˈriːdɪŋ/
/ˈriːdɪŋ/
sự đọc
be fond of reading
thích đọc sách báo
musician
/mjuˈzɪʃn/
/mjuˈzɪʃn/
nhạc sĩ
She's a very talented musician.
a rock/jazz/classical musician
reader
/ˈriːdə(r)/
/ˈriːdər/
người đọc, độc giả
Reader in English Literature
phó giáo sư văn học Anh
bar
/bɑː(r)/
/bɑːr/
thanh, thỏi
a bar of chocolate
một thỏi sôcôla
art
/ɑːt/
/ɑːrt/
nghệ thuật
the art of the Renaissance
nghệ thuật thời Phục Hưng
actor
/ˈæktə(r)/
/ˈæktər/
diễn viên
film actor
diễn viên điện ảnh
band
/bænd/
/bænd/
băng, dải, đai
she tied her hair back with a rubber band
cô ta đã cột tóc ra đằng sau với một dải cao su
rock
/rɒk/
/rɑːk/
đá
they drilled through several layers of rock to reach the oil
họ khoan qua mấy lớp đá để tới lớp dầu
theater
MOCK!!!!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre
the oldest theater in the city
a theater performance
guitar
/ɡɪˈtɑː(r)/
/ɡɪˈtɑːr/
đàn ghi-ta
an acoustic/electric guitar
I'm learning to play the guitar. = US I'm learning to play guitar.
read
/riːd/
/riːd/
đọc
I can't read your untidy writng
tôi không thể đọc được kiểu viết lôi thôi của anh
cartoon
/kɑːˈtuːn/
/kɑːrˈtuːn/
tranh đả kích, tranh biếm họa (thường là về chính trị)
a political cartoon
a series of drawings that tell a story :comic strip
singer
/ˈsɪŋə(r)/
/ˈsɪŋər/
người hát, ca sĩ
My sister is a pretty good singer. especially; :a performer who sings
He is the lead singer in the band.
song
/sɒŋ/
/sɔːŋ/
bài hát, bài ca
a beautiful love song
một bài tình ca hay
dancer
/ˈdɑːnsə(r)/
/ˈdænsər/
người khiêu vũ
artist
/ˈɑːtɪst/
/ˈɑːrtɪst/
nghệ sĩ (người thực hành một ngành mỹ thuật, nhất là ngành họa; người làm cái gì rất khéo léo)
Constable was a great English artist
Constable là một nhà nghệ sĩ họa lớn người Anh
actress
/ˈæktrəs/
/ˈæktrəs/
nữ diễn viên
music
/ˈmjuːzɪk/
/ˈmjuːzɪk/
âm nhạc, nhạc
study music
học nhạc
movie
/ˈmuːvi/
/ˈmuːvi/
phim chiếu bóng
go to [see] a movie
đi xem chiếu bóng
singing
/ˈsɪŋɪŋ/
/ˈsɪŋɪŋ/
nghệ thuật hát
teach singing
dạy hát
film
/fɪlm/
/fɪlm/
màng
a film of dust
một màng bụi
dancing
/ˈdɑːnsɪŋ/
/ˈdænsɪŋ/
sự nhảy muá; sự khiêu vũ
He never learned how to dance.
She has always loved to dance.
audience
/ˈɔːdiəns/
/ˈɔːdiəns/
cử tọa, khán giả
the audience was were enthusiastic on the opening night of the play
khán giả hân hoan chào đón đêm mở màn diễn vở kịch