Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Art and Culture
0%
0/33
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
actor
/ˈæktə(r)/
/ˈæktər/
diễn viên
film actor
diễn viên điện ảnh
actress
/ˈæktrəs/
/ˈæktrəs/
nữ diễn viên
art
/ɑːt/
/ɑːrt/
nghệ thuật
the art of the Renaissance
nghệ thuật thời Phục Hưng
artist
/ˈɑːtɪst/
/ˈɑːrtɪst/
nghệ sĩ (người thực hành một ngành mỹ thuật, nhất là ngành họa; người làm cái gì rất khéo léo)
Constable was a great English artist
Constable là một nhà nghệ sĩ họa lớn người Anh
audience
/ˈɔːdiəns/
/ˈɔːdiəns/
cử tọa, khán giả
the audience was were enthusiastic on the opening night of the play
khán giả hân hoan chào đón đêm mở màn diễn vở kịch
band
/bænd/
/bænd/
băng, dải, đai
she tied her hair back with a rubber band
cô ta đã cột tóc ra đằng sau với một dải cao su
bar
/bɑː(r)/
/bɑːr/
thanh, thỏi
a bar of chocolate
một thỏi sôcôla
camera
/ˈkæmrə/
/ˈkæmrə/
máy chụp ảnh; máy quay truyền hình
the trial was held in camera
phiên tòa được xử kín
cartoon
/kɑːˈtuːn/
/kɑːrˈtuːn/
tranh đả kích, tranh biếm họa (thường là về chính trị)
a political cartoon
a series of drawings that tell a story :comic strip
comedy
/ˈkɒmədi/
/ˈkɑːmədi/
hài kịch; phim hài
he didn't appreciate the comedy of the situation
ông ta không đánh giá đúng tấn hài kịch của tình huống
concert
/ˈkɒnsət/
/ˈkɑːnsərt/
buổi hòa nhạc
give a concert for charity
tổ chức một buổi hòa nhạc vì mục đích từ thiện
dance
/dɑːns/
/dæns/
sự nhảy muá; sự khiêu vũ; điệu vũ
may I have the next dance?
Tôi xin nhảy lượt tới, có được không ạ?
dancer
/ˈdɑːnsə(r)/
/ˈdænsər/
người khiêu vũ
dancing
/ˈdɑːnsɪŋ/
/ˈdænsɪŋ/
sự nhảy muá; sự khiêu vũ
He never learned how to dance.
She has always loved to dance.
film
/fɪlm/
/fɪlm/
màng
a film of dust
một màng bụi
gallery
/ˈɡæləri/
/ˈɡæləri/
nhà trưng bày nghệ thuật
a picture gallery
nhà trưng bày tranh
guitar
/ɡɪˈtɑː(r)/
/ɡɪˈtɑːr/
đàn ghi-ta
an acoustic/electric guitar
I'm learning to play the guitar. = US I'm learning to play guitar.
jazz
/dʒæz/
/dʒæz/
nhạc jaz
don't give me that jazz!
Đừng kể cho tôi cái chuyện vớ vẩn ấy nữa
movie
/ˈmuːvi/
/ˈmuːvi/
phim chiếu bóng
go to [see] a movie
đi xem chiếu bóng
music
/ˈmjuːzɪk/
/ˈmjuːzɪk/
âm nhạc, nhạc
study music
học nhạc
musical
/ˈmjuːzɪkl/
/ˈmjuːzɪkl/
[thuộc] nhạc, [thuộc] âm nhạc
musical instruments
nhạc cụ
musician
/mjuˈzɪʃn/
/mjuˈzɪʃn/
nhạc sĩ
She's a very talented musician.
a rock/jazz/classical musician
read
/riːd/
/riːd/
đọc
I can't read your untidy writng
tôi không thể đọc được kiểu viết lôi thôi của anh
reader
/ˈriːdə(r)/
/ˈriːdər/
người đọc, độc giả
Reader in English Literature
phó giáo sư văn học Anh
reading
/ˈriːdɪŋ/
/ˈriːdɪŋ/
sự đọc
be fond of reading
thích đọc sách báo
rock
/rɒk/
/rɑːk/
đá
they drilled through several layers of rock to reach the oil
họ khoan qua mấy lớp đá để tới lớp dầu
show
/ʃəʊ/
/ʃəʊ/
cuộc biểu diễn, cuộc trình diễn
let's go out and see a show or perhaps a film
ta hãy đi xem một buổi biểu diễn hay có thể là một buổi chiếu phim
sing
/sɪŋ/
/sɪŋ/
hát
she sings well
cô ta hát hay
singer
/ˈsɪŋə(r)/
/ˈsɪŋər/
người hát, ca sĩ
My sister is a pretty good singer. especially; :a performer who sings
He is the lead singer in the band.
singing
/ˈsɪŋɪŋ/
/ˈsɪŋɪŋ/
nghệ thuật hát
teach singing
dạy hát
song
/sɒŋ/
/sɔːŋ/
bài hát, bài ca
a beautiful love song
một bài tình ca hay
theater
MOCK!!!!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre
the oldest theater in the city
a theater performance
ticket
/ˈtɪkɪt/
/ˈtɪkɪt/
vé, thẻ
do you want a single or a return ticket?
ông muốn lấy vé một lượt hay vé khứ hồi