Social Life
0%
0/100
adult
/ˈædʌlt/
/əˈdʌlt/
trưởng thành
Her books appeal both to children and to adults.
Children must be accompanied by an adult in the museum.
adventure
/ədˈventʃə(r)/
/ədˈventʃər/
sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm liều lĩnh
a life full of adventures
một cuộc đời đầy phiêu lưu
allow
/əˈlaʊ/
/əˈlaʊ/
cho phép
smoking is not allowed here
ở đây không được phép hút thuốc lá
alone
/əˈləʊn/
/əˈləʊn/
một mình
I don't like going out alone after dark
tôi không thích ra ngoài một mình khi trời tối
article
/ˈɑːtɪkl/
/ˈɑːrtɪkl/
đồ, thứ, vật phẩm; hàng
articles of daily necessity
những thứ cần thiết cho đời sống hàng ngày
celebrate
/ˈselɪbreɪt/
/ˈselɪbreɪt/
làm lễ kỷ niệm
celebrate somebody's birthday
làm lễ kỷ niệm sinh nhật ai
celebrity
/səˈlebrəti/
/səˈlebrəti/
nhân vật nổi tiếng
celebrities of stage and screen
những nhân vật nổi tiếng về sân khấu và màn bạc
center
/ˈsentə(r)/
/ˈsentər/
(từ Mỹ) như centre
the center of the room/circle
The candies have a soft center. [=middle]
charity
/ˈtʃærəti/
/ˈtʃærəti/
lòng nhân đức, lòng từ thiện
The holidays are a time for charity and good will. also; :something such as money or food that is given to people who are poor, sick, etc.
She refused to accept charity.
chat
/tʃæt/
/tʃæt/
chuyện phiếm, chuyện gẫu
that's enough chat, get back to work
chuyện gẫu thế là đủ rồi, trở lại công việc đi
choice
/tʃɔɪs/
/tʃɔɪs/
quyền chọn; khả năng lựa chọn
make a choice
chọn, lựa chọn
comment
/ˈkɒment/
/ˈkɑːment/
lời bình luận
make comments on an event
bình luận một sự kiện
complain
/kəmˈpleɪn/
/kəmˈpleɪn/
kêu ca, than phiền
he complained that the room was too hot
anh ta than phiền là căn buồng quá nóng
conversation
/ˌkɒnvəˈseɪʃn/
/ˌkɑːnvərˈseɪʃn/
sự nói chuyện
hold a conversation with somebody
nói chuyện với ai, chuyện trò với ai
crime
/kraɪm/
/kraɪm/
tội ác, tội
commit a serious crime
phạm một tội nghiêm trọng
criminal
/ˈkrɪmɪnl/
/ˈkrɪmɪnl/
có tội, phạm tội
a criminal act
hành vi phạm tội
culture
/ˈkʌltʃə(r)/
/ˈkʌltʃər/
văn hóa
a society without much culture
một xã hội không mấy văn hóa
danger
/ˈdeɪndʒə(r)/
/ˈdeɪndʒər/
sự nguy hiểm; mối nguy hiểm
in danger of one's life
nguy hiểm đến tính mạng
dangerous
/ˈdeɪndʒərəs/
/ˈdeɪndʒərəs/
nguy hiểm
a dangerous journey
cuộc hành trình nguy hiểm
dialogue
/ˈdaɪəlɒɡ/
/ˈdaɪəlɔːɡ/
đối thoại
a novel with long description and little dialogue
một cuốn tiểu thuyết miêu tả dài dòng nhưng ít có những đoạn đối thoại
diary
/ˈdaɪəri/
/ˈdaɪəri/
nhật ký
His diaries [=journals] were published after his death.
She kept a diary [=wrote regularly in her diary] while she was traveling in Europe.
disaster
/dɪˈzɑːstə(r)/
/dɪˈzæstər/
tai họa, thảm họa
a natural disaster
thiên tai
divorced
/dɪˈvɔːst/
/dɪˈvɔːrst/
đã ly dị
After years of unhappiness, she decided to divorce him. [no obj]
They both agreed it was best to divorce.
downtown
/ˌdaʊnˈtaʊn/
/ˌdaʊnˈtaʊn/
ở khu trung tâm thành phố
live downtown
sống ở khu trung tâm thành phố
drama
/ˈdrɑːmə/
/ˈdrɑːmə/
kịch; tuồng
her life was full of drama
cuộc đời chị ta đầy kịch tính
event
/ɪˈvent/
/ɪˈvent/
sự kiện
the chain of events that led to the Prime Minister's resignation
chuỗi sự kiện dẫn tới sự từ chức của thủ tướng
evidence
/ˈevɪdəns/
/ˈevɪdəns/
bằng chứng, chứng cứ
there wasn't enough evidence to prove him guilty
không có đủ bằng chứng chứng tỏ là nó có tội
fact
/fækt/
/fækt/
sự kiện
I don't want to argue about theories, just about facts
tôi không muốn tranh luận về lý thuyết mà chỉ trên sự kiện
famous
/ˈfeɪməs/
/ˈfeɪməs/
(+for) nổi tiếng, nổi danh
she is famous as a writer
bà ta là một nhà văn nổi tiếng
festival
/ˈfestɪvl/
/ˈfestɪvl/
lễ hội
Christmas and Easter are Christian festivals
lễ Giáng sinh và lễ Phục sinh là những ngày lễ hội của người Công giáo
garbage
/ˈɡɑːbɪdʒ/
/ˈɡɑːrbɪdʒ/
đồ phế thải, rác; thùng rác; bãi rác
garbage collection
việc thu gom rác
government
/ˈɡʌvənmənt/
/ˈɡʌvərnmənt/
sự cai trị
form a government
lập chính phủ
greet
/ɡriːt/
/ɡriːt/
chào, đón chào
he greeted me in the street with a friendly wave of the hand
anh ta chào tôi ngoài đường phố bằng một cái vẫy tay thân mật
group
/ɡruːp/
/ɡruːp/
nhóm
group of girls
một nhóm cô gái
grow
/ɡrəʊ/
/ɡrəʊ/
lớn, lớn lên (người)
a growing child needs plenty of sleep
một đứa trẻ đang lớn cần được ngủ nhiều
guy
/ɡaɪ/
/ɡaɪ/
(khẩu ngữ) anh chàng, gã
who's that guy?
anh chàng ấy là ai thế?
happen
/ˈhæpən/
/ˈhæpən/
xảy ra, diễn ra; xảy ra với
how did the accident happen?
tai nạn đã xảy ra như thế nào?
hello
/həˈləʊ/
/həˈləʊ/
used as a greeting
Hello there! How are you?
Hello, my name is Linda.
help
/help/
/help/
giúp đỡ, cứu giúp, giúp
may I help with a washing-up?
tôi giúp chị rửa bát được không?
helpful
/ˈhelpfl/
/ˈhelpfl/
giúp đỡ, giúp ích; hữu ích
a helpful suggestion
một gợi ý hữu ích
hero
/ˈhɪərəʊ/
/ˈhɪrəʊ/
[người] anh hùng
he died a hero's death
anh ta chết một cái chết anh hùng
human
/ˈhjuːmən/
/ˈhjuːmən/
[thuộc] con người
human being
con người
independent
/ˌɪndɪˈpendənt/
/ˌɪndɪˈpendənt/
độc lập
an independent state
một nước độc lập
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(đặc biệt sau each) mỗi, từng
each individual person is responsible for his own arrangements
mỗi người đều chịu trách nhiệm về công việc chuẩn bị của mình
introduce
/ˌɪntrəˈdjuːs/
/ˌɪntrəˈduːs/
giới thiệu (ai với ai)
allow me to introduce my wife
cho phép tôi giới thiệu vợ tôi
introduction
/ˌɪntrəˈdʌkʃn/
/ˌɪntrəˈdʌkʃn/
sự giới thiệu, lời giới thiệu
a letter of introduction
thư giới thiệu
invitation
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/
sự mời; lời mời; giấy mời
admission is by invitation only
có giấy mời mới vào
invite
/ɪnˈvaɪt/
/ɪnˈvaɪt/
mời
invite somebody for to dinner
mời ai xơi cơm
involve
/ɪnˈvɒlv/
/ɪnˈvɑːlv/
đòi hỏi phải
the job involved me my living in London
công việc đòi hỏi tôi phải ở Luân Đôn
kill
/kɪl/
/kɪl/
giết, giết chết, gây chết người
careless driving kills!
Lái xe ẩu sẽ gây chết người!
lady
/ˌleɪdi ˈbræknl/
/ˌleɪdi ˈbræknl/
phu nhân, phụ nữ quý phái
she was a lady by birth
bà ta thuộc dòng dõi trâm anh
life
/laɪf/
/laɪf/
sự sống
have lived in a place all one's life
đã sống nơi nào suốt cả đời
lifestyle
/ˈlaɪfstaɪl/
/ˈlaɪfstaɪl/
lối sống
he and his brother have quite different lifestyles
nó và anh nó có lối sống hoàn toàn khác nhau
magazine
/ˌmæɡəˈziːn/
/ˈmæɡəziːn/
tạp chí
a literary/fashion magazine
a magazine rack
mall
/mɔːl/
/mɔːl/
khu phố buôn bán (xe ô tô không được vào)
They spent the afternoon shopping at the mall. - see also strip mall
a public area where people walk
manner
/ˈmænə(r)/
/ˈmænər/
(số ít) cách, lối
I don't object to what she says, but I strongly disapprove her manner of saying it
tôi không phản đối những gì chị ấy nói, nhưng tôi không tán thành cách chị ta nói
market
/ˈmɑːkɪt/
/ˈmɑːrkɪt/
chợ
she went to [the] market to sell what she has made
bà ta đi chợ bán những thứ đã làm ra
married
/ˈmærid/
/ˈmærid/
có chồng; có vợ; đã kết hôn
a married couple
một cặp vợ chồng
marry
/ˈmæri/
/ˈmæri/
kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
they married [when they were] young
họ lấy nhau khi còn trẻ tuổi
modern
/ˈmɒdn/
/ˈmɑːdərn/
hiện đại
in the modern world age
trong thế giới hiện đại, trong thời đại hiện đại
name
/neɪm/
/neɪm/
tên, danh
my name is Nam
tên tôi là Nam
ordinary
/ˈɔːdnri/
/ˈɔːrdneri/
thường, bình thường
ordinary people
người dân bình thường
peace
/piːs/
/piːs/
hòa bình; thái bình; thời gian hòa bình
the two communities live together in peace [with one another]
hai cộng đồng sống hòa bình với nhau
people
/ˈpiːpl/
/ˈpiːpl/
số nhiều của người
streets crowed with people
đường phố đông nghịt người
permission
/pəˈmɪʃn/
/pərˈmɪʃn/
sự cho phép
with your kind permission
nếu ông vui lòng cho phép
place
/pleɪs/
/pleɪs/
nơi, chỗ
is this the place where it happened?
đây có phải là nơi đã xảy ra việc ấy không?
polite
/pəˈlaɪt/
/pəˈlaɪt/
lễ phép, có lễ độ, lịch sự
a polite child
cháu bé lễ phép
popular
/ˈpɒpjələ(r)/
/ˈpɑːpjələr/
được dân chúng ưa thích
a popular politician
nhà chính trị được dân chúng ưa thích
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
dân cư; dân
the populations of Western European countries
dân các nước Tây Âu
prize
/praɪz/
/praɪz/
giải [thưởng]
she had the prize winning lottery ticket
cô ta đã mua được vé xổ số trúng giải
public
/ˈpʌblɪk/
/ˈpʌblɪk/
chung; công; công cộng
public school
trường công
rest
/rest/
/rest/
nghỉ, nghỉ ngơi
lie down and rest [for] an hour after lunch
nằm nghỉ một giờ sau bữa trưa
rest
/rest/
/rest/
nghỉ, nghỉ ngơi
lie down and rest [for] an hour after lunch
nằm nghỉ một giờ sau bữa trưa
save
/seɪv/
/seɪv/
sự phá được một cú sút thủng lưới (người thủ thành bóng đá…)
I save [up] for a new bike to buy a new bike
tôi để dành dành dụm tiền để mua một chiếc xe đạp mới
seat
/siːt/
/siːt/
ghế; chỗ ngồi
a stone seat in the garden
chiếc ghế đá trong vườn
serve
/sɜːv/
/sɜːrv/
phục vụ
he has served his master for many years
anh ta đã phục vụ ông chủ nhiều năm
service
/ˈsɜːvɪs/
/ˈsɜːrvɪs/
sự phục vụ
ten years service in the police force
mười năm phục vụ trong lực lượng cảnh sát
sir
/sə ˌɡɑːweɪn ən ðə ˌɡriːn ˈnaɪt/
/sər ˌɡɑːweɪn ən ðə ˌɡriːn ˈnaɪt/
(xưng hô lễ phép với một người đàn ông) ông
Yes, Sir
vâng thưa ông
situation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
tình thế, tình hình
find oneself in an embarrassing situation
ở trong một tình thế lúng túng
sneaker
/ˈsniːkə(r)/
/ˈsniːkər/
người lén lút vụng trộm
social
/ˈsəʊʃl/
/ˈsəʊʃl/
[thuộc] xã hội
social reforms
cải cách xã hội
society
/səˈsaɪəti/
/səˈsaɪəti/
xã hội
duties towards society
bổn phận với xã hội
speaker
/ˈspiːkə(r)/
/ˈspiːkər/
người nói chuyện, diễn giả
may I introduce our speaker for this evening
xin cho phép tôi giới thiệu diễn giả của chúng ta tối nay
speech
/spiːtʃ/
/spiːtʃ/
sự nói; khả năng nói
man is the only animal that has the faculty of speech
con người là loài động vật duy nhất có khả năng nói được
square
/skweə(r)/
/skwer/
vuông
a square room
căn phòng vuông
stage
/steɪdʒ/
/steɪdʒ/
sàn diễn
he was on [the] stage for most of the play
anh ta có mặt trên sàn diễn trong hầu suốt vỡ kịch
stamp
/stæmp/
/stæmp/
giậm [chân]
he stamped [his feet] in anger
anh ta giận dữ giậm chân
steal
/stiːl/
/stiːl/
ăn cắp, ăn trộm
he stole from the rich to give to the poor
anh ta ăn trộm của người giàu để cho người nghèo
store
/stɔː(r)/
/stɔːr/
số lượng cất trữ
lay in stores of coal for the winter
cất trữ than cho mùa đông
style
/staɪl/
/staɪl/
văn phong
she's a very popular writer but I just don't like her style
bà ta là một nhà văn được ưa chuộng nhưng tôi không thích văn phong của bà
thief
/θiːf/
/θiːf/
kẻ trộm, kẻ cắp
a car thief
A thief took my purse.
tower
/ˈtaʊə(r)/
/ˈtaʊər/
tháp
a bell tower
tháp chuông nhà thờ
town
/taʊn/
/taʊn/
thành phố; thị xã; thị trấn
the historic town of Cambridge
thị trấn Cambridge lịch sử
united
/juˈnaɪtɪd/
/juˈnaɪtɪd/
hòa hợp
a united family
một gia đình hòa hợp
useful
/ˈjuːsfl/
/ˈjuːsfl/
có ích, hữu ích
a useful idea
một ý kiến có ích
wedding
/ˈwedɪŋ/
/ˈwedɪŋ/
lễ cưới
a wedding present
quà cưới
win
/wɪn/
/wɪn/
thắng
which team won?
đội nào thắng thế?
winner
/ˈwɪnə(r)/
/ˈwɪnər/
người thắng cuộc; ngựa thắng cuộc
their lastest model is certain to be a winner
mẫu sau cùng của họ chắc chắn sẽ là một thành công
world
/wɜːld/
/wɜːrld/
hành tinh, vì sao (có sự sống)
a strange creature from another world
một sinh vật kỳ lạ đến từ một hành tinh khác
yard
/jɑːd/
/jɑːrd/
sân
railway yard
bãi để toa tàu; bãi ghép tàu