Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Size, Shape & Color
0%
0/21
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
amount
/əˈmaʊnt/
/əˈmaʊnt/
lên tới
the cost amounted to £2.00
chi phí lên tới 2.00 bảng
big
/bɪɡ/
/bɪɡ/
to, lớn
a big man
một người to lớn
black
/blæk/
/blæk/
đen
black shoes
giày đen
blue
/bluː/
/bluː/
xanh, lam, lơ
a blue shirt
chiếc sơ mi xanh
brown
/braʊn/
/braʊn/
nâu
dark brown shoes
giày màu nâu sẫm
color
/ˈkʌlə(r)/
/ˈkʌlər/
như colour
The color of blood is red.
What color are your eyes?
enormous
/ɪˈnɔːməs/
/ɪˈnɔːrməs/
to lớn, lớn lao, khổng lồ
an enormous amount of money
số tiền khổng lồ
fat
/fæt/
/fæt/
béo
a fat baby
đứa bé béo
gray
/ɡreɪ/
/ɡreɪ/
như grey
a gray sweater/suit
gray hair
great
/ɡreɪt/
/ɡreɪt/
lớn, to lớn
a great wind
cơn gió lớn
green
/ɡriːn/
/ɡriːn/
xanh lá cây, [có màu] lục
apples too green to eat
táo còn quá xanh chưa ăn được
height
/haɪt/
/haɪt/
bề cao
what is the height of the mountain?
ngọn núi ấy cao bao nhiêu?
high
/haɪ/
/haɪ/
cao
a high fence
hàng rào cao
huge
/hjuːdʒ/
/hjuːdʒ/
rất lớn, khổng lồ
a huge house
ngôi nhà rất lớn
large
/lɑːdʒ/
/lɑːrdʒ/
to, lớn; rộng
a large family needs a large house
gia đình lớn cần một ngôi nhà rộng
long1
MOCK!!!!
pink
/pɪŋk/
/pɪŋk/
[có màu] hồng
pink is her favourite colour
màu hồng là màu cô ta ưa thích
purple
/ˈpɜːpl/
/ˈpɜːrpl/
[có màu] tía; đỏ tía
a purple dress
chiếc áo màu tía
red
/red/
/red/
đỏ
red ink
mực đỏ
weight
/weɪt/
/weɪt/
trọng lượng, sức nặng
that man is twice my weight
người này nặng gấp đôi tôi
yellow
/ˈjeləʊ/
/ˈjeləʊ/
màu vàng
wearing yellow
mặc quần áo màu vàng