Frequence
0%
0/8
always
/ˈɔːlweɪz/
/ˈɔːlweɪz/
luôn luôn, bao giờ cũng, hoài
he nearly always wears a bow tie
anh ta hầu như bao giờ cũng thắt nơ ở cổ áo
never
/ˈnevə(r)/
/ˈnevər/
không bao giờ
she never goes to the cinema
chị ta không bao giờ đi xem chiếu bóng
often
/ˈɒfn/
/ˈɔːfn/
thường, hay
we often go there
chúng tôi thường đi đến đó
once
/wʌns/
/wʌns/
một lần
I've only been there once
tôi chỉ mới ở đấy một lần
only
/ˈəʊnli/
/ˈəʊnli/
chỉ [có] một, duy nhất
he is the only person able to do it
nó là người duy nhất có khả năng làm việc đó
sometimes
/ˈsʌmtaɪmz/
/ˈsʌmtaɪmz/
đôi khi, đôi lúc; lúc thì
he sometimes writes to me
đôi lúc anh ta có viết thư cho tôi
usual
/ˈjuːʒuəl/
/ˈjuːʒuəl/
thường, thông thường, như thường ngày
usual clothes
quần áo mặc thường ngày
usually
/ˈjuːʒuəli/
/ˈjuːʒuəli/
thường, như thường ngày
what do you usually do on Sunday?
Chủ nhật anh thường làm gì?