Office and Workplace
0%
0/92
accept
/əkˈsept/
/əkˈsept/
nhận, chấp nhận
accept a gift
nhận một món quà
advertise
/ˈædvətaɪz/
/ˈædvərtaɪz/
báo, loan báo, thông báo
advertise a meeting
thông báo một cuộc họp
advertisement
/ədˈvɜːtɪsmənt/
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
sự quảng cáo
the advertisement page
trang quảng cáo
advertising
/ˈædvətaɪzɪŋ/
/ˈædvərtaɪzɪŋ/
sự quảng cáo, công việc quảng cáo
he works in advertising
anh ta làm việc trong ngành quảng cáo
affect
/əˈfekt/
/əˈfekt/
ảnh hưởng đến, tác động đến
the change in climate may affect your health
thay đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của anh
apply
/əˈplaɪ/
/əˈplaɪ/
xin, thỉnh cầu
apply for a post
xin một chỗ làm
arrange
/əˈreɪndʒ/
/əˈreɪndʒ/
sắp xếp, sắp đặt
arrange the books on the shelves
sắp xếp sách lên kệ
arrangement
/əˈreɪndʒmənt/
/əˈreɪndʒmənt/
sự sắp xếp, sự sắp đặt; cách sắp xếp
a plan of the seating arragements
một sơ đồ bố trí chỗ ngồi
assistant
/əˈsɪstənt/
/əˈsɪstənt/
phụ tá; trợ lý
assistant surgeon
người phụ mổ
attend
/əˈtend/
/əˈtend/
chú tâm vào
attend to your work and stop talking
hãy chú tâm vào công việc và đừng nói chuyện nữa
attention
/əˈtenʃn/
/əˈtenʃn/
sự chú ý
pay attention to
chú ý
award
/əˈwɔːd/
/əˈwɔːrd/
trao tặng, trao
she was awarded a medal for bravery
chị ta được tăng huân chương vì lòng dũng cảm
boss
/bɒs/
/bɔːs/
ông chủ, ông xếp
ask one's boss for a pay rise
xin ông chủ tăng lương
business
/ˈbɪznəs/
/ˈbɪznəs/
công việc
he tries not to let [his] business interfere with his home life
anh ta cố không cho công việc xen vào cuộc sống gia đình
businessman
/ˈbɪznəsmæn/
/ˈbɪznəsmæn/
nhà kinh doanh, thương gia
I know it's hard for him to sell his paintings. He's always been a better artist than businessman.
card
/kɑːd/
/kɑːrd/
các, thẻ
an identity card
thẻ căn cước
career
/kəˈrɪə(r)/
/kəˈrɪr/
nghề, nghề nghiệp
choose a career
chọn nghề
case
/keɪs/
/keɪs/
trường hợp, ca
I cannot make an exception in your case
tôi không thể có ngoại lệ đối với trường hợp của anh
colleague
/ˈkɒliːɡ/
/ˈkɑːliːɡ/
bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
A colleague of mine will be speaking at the conference.
company
/ˈkʌmpəni/
/ˈkʌmpəni/
sự cùng đi; sự cùng ở
I shall be glad of your company
tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất sung sướng cùng ở với anh
compete
/kəmˈpiːt/
/kəmˈpiːt/
ganh đua, cạnh tranh
several companies are competing [against with each other ] for the contract
nhiều công ty đang cạnh tranh với nhau để giành hợp đồng
competition
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/
cuộc tranh tài, cuộc thi đấu
beauty competition
cuộc thi sắc đẹp
conference
/ˈkɒnfərəns/
/ˈkɑːnfərəns/
sự bàn bạc, sự trao đổi ý kiến
The organization held/hosted its annual conference in New York this year.
national conferences on women's health
department
/dɪˈpɑːtmənt/
/dɪˈpɑːrtmənt/
(viết tắt Dept) cục, vụ, ty, ban, khoa;(từ Mỹ) bộ
don't ask me about our finances; that's my wife's department
đừng hỏi tôi về chuyện tiền nong trong gia đình, đó là lĩnh vực của vợ tôi
desk
/desk/
/desk/
bàn viết, bàn làm việc, bàn học sinh
an office desk
bàn làm việc ở văn phòng
discuss
/dɪˈskʌs/
/dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn luận, tranh luận
we discussed when to go when we should go
chúng tôi bàn xem khi nào sẽ đi
discussion
/dɪˈskʌʃn/
/dɪˈskʌʃn/
sự thảo luận, sự bàn luận, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn luận, cuộc tranh luận
the plans have been under discussion for a year now, but no decision has been reached
kế hoạch đã được bàn luận cả năm nay rồi mà chưa đạt tới một quyết định nào cả
document
/ˈdɒkjumənt/
/ˈdɑːkjumənt/
văn kiện, tư liệu
can you document these claims?
Anh có thể chứng minh những yêu sách này bằng tư liệu không?
elevator
/ˈelɪveɪtə(r)/
/ˈelɪveɪtər/
(từ Mỹ) thang máy
We took/rode the elevator to the 10th floor. - called also Brit lift
a tall building for storing grain - called also grain elevator
employ
/ɪmˈplɔɪ/
/ɪmˈplɔɪ/
thuê làm, nhận vào làm
she hasn't been employed for six months now
chị ta không có việc làm đã sáu tháng nay
employee
/ɪmˈplɔɪiː/
/ɪmˈplɔɪiː/
người làm, người làm công
A good boss listens to his employees.
The company has more than 2,000 employees worldwide.
employer
/ɪmˈplɔɪə(r)/
/ɪmˈplɔɪər/
ông chủ
It was the employer's responsibility to improve workplace safety.
Your travel expenses should be paid for by your employer.
factory
/ˈfæktri/
/ˈfæktri/
xí nghiệp; nhà máy
factory workers
công nhân xí nghiệp
guest
/ɡest/
/ɡest/
khách, khách mời
the guest of honour at a banquet
vị khách danh dự tại một buổi tiệc
hall
/hɔːl/
/hɔːl/
tiền sảnh (ở các lâu đài…)
leave your coat in the hall
xin để áo khoác ở sảnh đường
informal
/ɪnˈfɔːml/
/ɪnˈfɔːrml/
không chính thức, [mang tính chất] khẩu ngữ, thông tục
an informal tone
giọng điệu thông tục
lead
/liːd/
/liːd/
chì
have the lead in a race
dẫn đầu trong cuộc chạy đua
leader
/ˈliːdə(r)/
/ˈliːdər/
người lãnh đạo, lãnh tụ
the leader of the Opposition
lãnh tụ phe đối lập
level
/ˈlevl/
/ˈlevl/
phẳng, bằng
level ground
đất bằng phẳng
likely
/ˈlaɪkli/
/ˈlaɪkli/
có khả năng, có thể
it isn't likely to rain
có thể trời không mưa
list
/lɪst/
/lɪst/
danh sách, bản kê
a shopping list
bản kê các thứ mua sắm
mail
/meɪl/
/meɪl/
thư từ; bưu kiện; bưu phẩm
I'll mail it to you tomorrow
mai tôi sẽ gửi cái đó cho anh qua bưu điện
manage
/ˈmænɪdʒ/
/ˈmænɪdʒ/
quản lý, điều hành, trông nom
manage a shop
trông nom một cửa hàng
manager
/ˈmænɪdʒə(r)/
/ˈmænɪdʒər/
người quản lý, người điều hành.
I'd like to speak to the manager, please.
He was promoted to manager last year.
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp, hội nghị
we've had three meetings, and still we haven't reached agreement
chúng tôi đã có ba cuộc họp mà vẫn chưa đạt được thoả thuận
member
/ˈmembə(r)/
/ˈmembər/
thành viên
every member of her family came to the wedding
mọi thành viên trong gia đình chị ta đã tới dự đám cưới
mention
/ˈmenʃn/
/ˈmenʃn/
nói đến, kể đến, đề cập đến
that was not mentioned in this letter
điều đó không được đề cập đến trong bức thư này
message
/ˈmesɪdʒ/
/ˈmesɪdʒ/
bức điện
we've had a message [to say] that your father is ill
chúng tôi đã nhận được một bức điện báo cha anh ốm
notice
/ˈnəʊtɪs/
/ˈnəʊtɪs/
thông báo
put up a notice
dán một thông báo
offer
/ˈɒfə(r)/
/ˈɔːfər/
đề nghị
the company has offered a high salary
công ty đề nghị trả lương cao
office
/ˈɒfɪs/
/ˈɑːfɪs/
(thường số nhiều) cơ quan; sở
our office is in centre of the town
cơ quan chúng tôi ở trung tâm thành phố
officer
/ˈɒfɪsə(r)/
/ˈɑːfɪsər/
sĩ quan
a staff officer
sĩ quan tham mưu
organization
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/
sự tổ chức
he is involved in the organization of a new club
anh ta đang để hết tâm trí vào việc tổ chức một câu lạc bộ mới
organize
/ˈɔːɡənaɪz/
/ˈɔːrɡənaɪz/
tổ chức
organize an expedition
tổ chức một cuộc một đoàn thám hiểm
partner
/ˈpɑːtnə(r)/
/ˈpɑːrtnər/
người cùng chung phần, đối tác
she was made a partner in a firm
bà ta là người cùng chung phần trong một hãng
perform
/pəˈfɔːm/
/pərˈfɔːrm/
làm, thực hiện; thi hành
perform a task
làm một nhiệm vụ
plan
/plæn/
/plæn/
a set of actions that have been thought of as a way to do or achieve something [count]
the President's economic plan
the army's plan of attack
print
/prɪnt/
/prɪnt/
chữ in
headline are written in large print
đầu đề được in chữ to
printer
/ˈprɪntə(r)/
/ˈprɪntər/
thợ in
I need a new printer for my office.
a person or company whose business is printing books, magazines, etc.
professional
/prəˈfeʃənl/
/prəˈfeʃənl/
(thuộc ngữ) [thuộc] nghề, [thuộc] nghề nghiệp
professional associations
những hội nghề nghiệp
professor
/prəˌfesə mɒriˈɑːti/
/prəˌfesər mɔːriˈɑːrti/
(Mỹ cách viết khác full professor) giáo sư [đại học]
professor Pate, the famous phrenologist
giáo sư Pate, nhà xem tướng số nổi tiếng
profile
/ˈprəʊfaɪl/
/ˈprəʊfaɪl/
mặt nhìn nghiêng
his handsome profile
mặt nhìn nghiêng trông đẹp của anh ta
progress
/ˈprəʊɡres/
/ˈprɑːɡres/
sự tiến [lên]
the walkers were making slow progress up the rocky path
người đi bộ tiến [lên] chậm chạp ngược con đường đầy đá
project
/ˈprɒdʒekt/
/ˈprɑːdʒekt/
dự án; đề án
a project to establish a new national park
đề án xây dựng một công viên quốc gia mới
recommend
/ˌrekəˈmend/
/ˌrekəˈmend/
giới thiệu
can you recommend me a good novel?
anh có thể giới thiệu cho tôi một cuốn tiểu thuyết hay không?
repair
/rɪˈpeə(r)/
/rɪˈper/
sửa, chữa, sửa chữa
repair a watch
chữa đồng hồ
reply
/rɪˈplaɪ/
/rɪˈplaɪ/
đáp lại; trả lời
I asked him where he was going, but he didn't reply
tôi hỏi nó đi đâu, nhưng nó không đáp lại
report
/rɪˈpɔːt/
/rɪˈpɔːrt/
thuật lại,kể lại; viết tường trình về
report [on] progress made
kể lại tiến bộ đã đạt được
reporter
/rɪˈpɔːtə(r)/
/rɪˈpɔːrtər/
phóng viên; nhà báo
a news/television reporter
She's a reporter for one of the major networks. - see also cub reporter
request
/rɪˈkwest/
/rɪˈkwest/
sự thỉnh cầu, sự yêu cầu
your requests will be granted
những điều anh thỉnh cầu sẽ được ban cấp cho anh
respond
/rɪˈspɒnd/
/rɪˈspɑːnd/
trả lời
she asked where he'd been, but he didn't respond
chị ta hỏi anh đã ở đâu, nhưng anh không trả lời
response
/rɪˈspɒns/
/rɪˈspɑːns/
sự trả lời; lời trả lời
I asked him a question, but he gave made no response
tôi hỏi nó một câu hỏi, nhưng nó không trả lời
review
/rɪˈvjuː/
/rɪˈvjuː/
sự xem lại, sự xem xét lại, sự kiểm lại
the terms of the contract are subject to review
các điều khoản của hợp đồng phải được xem xét lại
rise
/raɪz/
/raɪz/
sự thăng (cấp bậc…), sự tiến lên (địa vị xã hội…)
the rise and fall in life
thăng trầm trong cuộc đời
role
/rəʊl/
/rəʊl/
vai, vai trò
to play the leading role
thủ vai chính trong vở kịch; đóng vai trò lânh đạo
rule
/ruːl/
/ruːl/
quy tắc, luật lệ
grammar rules
quy tắc ngữ pháp
salary
/ˈsæləri/
/ˈsæləri/
lương
has your salary been paid yet?
anh đã lĩnh lương chưa?
sale
/seɪl/
/seɪl/
sự bán
the sale of clothes
sự bán quần áo
schedule
/ˈʃedjuːl/
/ˈskedʒuːl/
chương trình
a factory production schedule
chương trình sản xuất của một xí nghiệp
secretary
/ˈsekrətri/
/ˈsekrəteri/
thư ký
Secretary of the Treasury
Bộ trưởng ngân khố
send
/send/
/send/
gửi, sai, phái
send a letter
gửi một lá thư
skill
/skɪl/
/skɪl/
sự khéo léo, sự thành thạo; tài nghệ
show great skill at telling stories
tỏ ra rất có tài kể chuyện
statement
/ˈsteɪtmənt/
/ˈsteɪtmənt/
sự phát triển, sự trình bày
clearness of statement is more important than beauty of language
sự trình bày rõ ràng quan trọng hơn sự hoa mỹ trong lời văn
support
/səˈpɔːt/
/səˈpɔːrt/
đỡ
a beam supporting a roof
chiếc xà đỡ mái nhà
survey
/ˈsɜːveɪ/
/ˈsɜːrveɪ/
quan sát chăm chú (thường là từ xa)
surveying the crowds from a balcony
quan sát đám đông từ một ban công
target
/ˈtɑːɡɪt/
/ˈtɑːrɡɪt/
bia (để nhằm mà bắn)
target practice
sự tập bắn bia
task
/tɑːsk/
/tæsk/
nhiệm vụ, công việc
I set myself the task of chopping up the firewood
tôi tự đặt cho mình nhiệm vụ chẻ củi
team
/tiːm/
/tiːm/
đội
a football team
đội bóng đá
title
/ˈtaɪtl/
/ˈtaɪtl/
tên (một cuốn sách, một bài thơ…)
she has a title
cô ta có tước vị thuộc tầng lớp quý tộc
work
/wɜːk/
/wɜːrk/
sự làm việc; việc, công việc
be at work
đang làm việc
worker
/ˈwɜːkə(r)/
/ˈwɜːrkər/
(thường ở dạng ghép) công nhân
factory workers
công nhân nhà máy
working
/ˈwɜːkɪŋ/
/ˈwɜːrkɪŋ/
lao động
the working man
dân lao động