Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
School and Education
0%
0/92
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
achieve
/əˈtʃiːv/
/əˈtʃiːv/
đạt được, giành được
achieve one's purpose
đạt được mục đích
answer
/ˈɑːnsə(r)/
/ˈænsər/
câu trả lời, thư trả lời; lời đối đáp
have you had an answer to your letter?
Anh đã nhận được thư trả lời thư của anh chưa?
author
/ˈɔːθə(r)/
/ˈɔːθər/
tác giả
Dickens is my favourite author
Dickens à tác giả yêu thích nhất của tôi
better
/ˈbetə(r)/
/ˈbetər/
hơn, tốt hơn; đúng đắn hơn
a better job
một công việc tốt hơn
book
/bʊk/
/bʊk/
sách
old book
sách cũ
campus
/ˈkæmpəs/
/ˈkæmpəs/
khuôn viên trường đại học
he lives on [the] campus
anh ta sống trong khuôn viên trường đại học
class
/klɑːs/
/klæs/
giai cấp
the peasant class
giai cấp nông dân
classroom
/ˈklɑːsruːm/
/ˈklæsruːm/
phòng học
college
/ˈkɒlɪdʒ/
/ˈkɑːlɪdʒ/
trường đại học, trường cao đẳng
she's at college
cô ta học đại học học bậc cao đẳng
context
/ˈkɒntekst/
/ˈkɑːntekst/
ngữ cảnh
can you guess the meaning of the word from the context?
anh có thể đóan được nghĩa của từ đó qua ngữ cảnh không?
correct
/kəˈrekt/
/kəˈrekt/
đúng, chính xác
the correct answer
câu trả lời đúng
correctly
/kəˈrektli/
/kəˈrektli/
[một cách] đúng
answer correctly
trả lời đúng
course
/kɔːs/
/kɔːrs/
quá trình, tiến trình
the course of history
tiến trình lịch sử
degree
/dɪˈɡriː/
/dɪˈɡriː/
độ
an angle of ninety degrees
một góc chín mươi độ
dictionary
/ˈdɪkʃənri/
/ˈdɪkʃəneri/
từ điển
an English dictionary
từ điển tiếng Anh
education
/ˌedʒuˈkeɪʃn/
/ˌedʒuˈkeɪʃn/
nền giáo dục; hệ thống giáo dục
primary secondary education
hệ thống giáo dục tiểu học trung học
essay
/ˈeseɪ/
/ˈeseɪ/
tiểu luận
when the weather improved we essayed the ascent of the mountain
khi nào thời tiết khá lên ta thử leo núi xem
exam
/ɪɡˈzæm/
/ɪɡˈzæm/
sự thi cử, kỳ thi
an annual physical exam
examination
example
/ɪɡˈzɑːmpl/
/ɪɡˈzæmpl/
ví dụ, thí dụ
this dictionary has many examples of how words are used
cuốn từ điển này có nhiều ví dụ về cách dùng từ
excellent
/ˈeksələnt/
/ˈeksələnt/
xuất sắc, tuyệt vời
an excellent meal
một bữa ăn tuyệt vời
exercise
/ˈeksəsaɪz/
/ˈeksərsaɪz/
sự tập luyện; bài tập luyện
the doctor advised him to take more exercise
bác sĩ khuyên anh ta tập luyện nhiều hơn
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
/ɪkˈsperɪmənt/
thí nghiệm
perform an experiment
tiến hành một cuộc thí nghiệm
explain
/ɪkˈspleɪn/
/ɪkˈspleɪn/
giải nghĩa
a dictionary explains the meaning of words
từ điển giải thích nghĩa của từ
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
/ˌekspləˈneɪʃn/
sự giải thích; lời giải thích
had he anything to say in explanation of his behaviour?
anh ta có nói gì để giải thích cho cách xử sự của mình không?
fail
/feɪl/
/feɪl/
thất bại
if you don't work hard, you may fail
anh mà không làm việc cật lực thì có thể thất bại đấy
false
/fɔːls/
/fɔːls/
sai
a false idea
ý kiến sai
fiction
/ˈfɪkʃn/
/ˈfɪkʃn/
văn hư cấu
She mainly writes fiction.
great works of fiction - compare nonfiction; see also science fiction
game
/ɡeɪm/
/ɡeɪm/
[count] a physical or mental activity or contest that has rules and that people do for pleasure
a card game
party games [=activities people do at parties for pleasure]
goal
/ɡəʊl/
/ɡəʊl/
(thể thao) khung thành (bóng đá…)
score a goal
ghi một bàn thắng
homework
/ˈhəʊmwɜːk/
/ˈhəʊmwɜːrk/
bài làm ở nhà
the politician had clearly not done his homework
vị chính khách đó rõ ràng chẳng chuẩn bị gì cả
idea
/aɪˈdɪə/
/aɪˈdiːə/
ý nghĩ, ý kiến
he's full good ideas
ông ta có những ý kiến hay
instruction
/ɪnˈstrʌkʃn/
/ɪnˈstrʌkʃn/
sự dạy; kiến thức truyền dạy
in this course, students receive instruction on basic engineering
trong khóa học này, sinh viên được truyền dạy kiến thức cơ bản về kỹ thuật
know
/nəʊ/
/nəʊ/
biết
I'm not guessing – I know
tôi không đoán đâu, tôi biết
knowledge
/ˈnɒlɪdʒ/
/ˈnɑːlɪdʒ/
sự biết
have no knowledge of
không biết về
lab
/læb/
/læb/
phòng thí nghiệm
I'll meet you outside the science lab
tôi sẽ gặp anh ngoài phòng thí nghiệm [khoa học]
language
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ, tiếng
the development of language skills in young children
sự phát triển kỹ năng ngôn ngữ ở trẻ em
learn
/lɜːn/
/lɜːrn/
học
I can't drive yet – I'm still learning
tôi chưa biết lái xe, tôi còn đang học
learning
/ˈlɜːnɪŋ/
/ˈlɜːrnɪŋ/
kiến thức
a man of great learning
một người có kiến thức rộng
lecture
/ˈlektʃə(r)/
/ˈlektʃər/
bài thuyết trình; bài lên lớp
lecture one's children for being untidy
lên lớp con cái về thói luộm thuộm
lesson
/ˈlesn/
/ˈlesn/
bài học; buổi học
my yoga lesson begins in five minutes
buổi học yoga của tôi năm phút nữa sẽ bắt đầu
letter
/ˈletə(r)/
/ˈletər/
con chữ
B is the second letter of the alphabet
B là con chữ thứ hai trong bảng con chữ tiếng Anh
library
/ˈlaɪbrəri/
/ˈlaɪbreri/
thư viện
a recording to add to your library
một bản ghi âm thêm vào bộ sưu tập của anh
map
/mæp/
/mæp/
bản đồ
a map of Vietnam
bản đồ Việt Nam
match
/mætʃ/
/mætʃ/
que diêm
strike a match
đánh một que diêm
material
/məˈtɪəriəl/
/məˈtɪriəl/
vật liệu
building materials
vệt liệu xây dựng
math
/mæθ/
/mæθ/
toán
She's always been good at math. [=Brit maths]
mathematics
/ˌmæθəˈmætɪks/
/ˌmæθəˈmætɪks/
toán học
Algebra, arithmetic, calculus, geometry, and trigonometry are branches of mathematics.
She has a degree in mathematics.
note
/nəʊt/
/nəʊt/
lời ghi, lời gi chép (để cho nhớ)
he stat taking notes of everything that was said
nó ngồi ghi chép mọi lời người ta nói ra
novel
/ˈnɒvl/
/ˈnɑːvl/
mới lạ
a novel idea
một ý mới lạ
paint
/peɪnt/
/peɪnt/
sơn; nước sơn, lớp sơn
give the door two coats of paint
sơn cửa hai lớp sơn
painter
/ˈpeɪntə(r)/
/ˈpeɪntər/
thợ sơn
The painters were unable to work in the rain.
an artist who paints pictures
painting
/ˈpeɪntɪŋ/
/ˈpeɪntɪŋ/
sự sơn
famous paintings
những bức tranh nổi tiếng
paper
/ˈpeɪpə(r)/
/ˈpeɪpər/
giấy
a sheet of paper
một tờ giấy
paragraph
/ˈpærəɡrɑːf/
/ˈpærəɡræf/
đoạn, tiết (trong một bài văn)
there's a paragraph on the accident in the local paper
có một mẩu tin về tai nạn ấy trong báo địa phương
pass
/pɑːs/
/pæs/
sự thi đỗ, sự trúng tuyển
get a pass
trúng tuyển
pen
/pen/
/pen/
bút, cây viết
fountain pen
bút máy
pencil
/ˈpensl/
/ˈpensl/
bút chì, viết chì
a pencil drawing
bức vẽ bằng bút chì
phrase
/freɪz/
/freɪz/
ngữ; nhóm từ
an adverbial phrase
phó ngữ
physical
/ˈfɪzɪkl/
/ˈfɪzɪkl/
[thuộc] vật chất
the physical world
thế giới vật chất
physics
/ˈfɪzɪks/
/ˈfɪzɪks/
vật lý [học]
nuclear physics
vậy lý hạt nhân
practice
/ˈpræktɪs/
/ˈpræktɪs/
sự thực hành
put a plan into practice
thực hành một số kế hoạch
prepare
/prɪˈpeə(r)/
/prɪˈper/
sửa soạn, chuẩn bị
prepare a meal
sửa soạn một bữa ăn
pronounce
/prəˈnaʊns/
/prəˈnaʊns/
phát âm; đọc
the b in debt is not pronounced
chữ cái b trong debt không phát âm
question
/ˈkwestʃən/
/ˈkwestʃən/
câu hỏi
ask a lot of questions
hỏi hàng đống câu hỏi
research
/rɪˈsɜːtʃ/
/ˈriːsɜːrtʃ/
sự nghiên cứu
scientific research
nghiên cứu khoa học
researcher
/rɪˈsɜːtʃə(r)/
/ˈriːsɜːrtʃər/
người nghiên cứu, nhà nghiên cứu
result
/rɪˈzʌlt/
/rɪˈzʌlt/
kết quả
the results will be announced at midnight
kết quả sẽ được thông báo vào nửa đêm
right
/raɪt/
/raɪt/
đúng, phải
you were quite right to refuse
anh từ chối là phải lắm
school
/skuːl/
/skuːl/
trường học, học đường, trường
primary school
trường tiểu học
science
/ˈsaɪəns/
/ˈsaɪəns/
khoa học
a man of science
một nhà khoa học
score
/skɔː(r)/
/skɔːr/
số điểm; số bàn thắng
a high score
số điểm cao
sentence
/ˈsentəns/
/ˈsentəns/
(ngôn ngữ học) câu
the judge pronounced sentence on the prisoner
quan tòa đã tuyên án tuyên bố bản án tù nhân
spell
/spel/
/spel/
bùa chú; sự bị bùa mê
be under the spell
bị bùa mê
spelling
/ˈspelɪŋ/
/ˈspelɪŋ/
khả năng xướng vần; chính tả
they were given a spelling test
họ đã được kiểm tra chính tả
story
/ˈstɔːri/
/ˈstɔːri/
chuyện; truyện
a love story
chuyện tình
student
/ˈstjuːdnt/
/ˈstuːdnt/
sinh viên
a BA student
sinh viên đại học học để thi lấy bằng cử nhân
study
/ˈstʌdi/
/ˈstʌdi/
sự học hỏi; sự nghiên cứu
fond of studies
thích nghiên cứu
subject
/ˈsʌbdʒɪkt/
/ˈsʌbdʒɪkt/
chủ đề, đề tài
an interesting subject of conversation
một đề tài nói chuyện thú vị
teach
/tiːtʃ/
/tiːtʃ/
dạy
teach children
dạy trẻ
teacher
/ˈtiːtʃə(r)/
/ˈtiːtʃər/
giáo viên
my English teacher
giáo viên Anh ngữ của tôi
teaching
/ˈtiːtʃɪŋ/
/ˈtiːtʃɪŋ/
sự dạy học
the teaching[s] of the Church
lời giáo huấn của Giáo hội
term
/tɜːm/
/tɜːrm/
hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ
a long term of imprisonment
hạn tù lâu dài
test
/test/
/test/
sự thử nghiệm; cuộc thử nghiệm
a test bore
mũi khoan thử, mũi khoan thăm dò xem có khoáng sản, có dầu mỏ không
text
/tekst/
/tekst/
bản văn
a corrupt text
một bản văn sao chép sai bản gốc
topic
/ˈtɒpɪk/
/ˈtɑːpɪk/
đề tài
topic of conversation
đề tài nói chuyện
training
/ˈtreɪnɪŋ/
/ˈtreɪnɪŋ/
sự rèn luyện, sự đào tạo; sự tập dượt
training of troops
sự luyện quân
uniform
/ˈjuːnɪfɔːm/
/ˈjuːnɪfɔːrm/
cùng một, giống nhau; đồng đều
of uniform size
cùng một cỡ
unit
/ˈjuːnɪt/
/ˈjuːnɪt/
đơn vị
the family as a unit of society
gia đình như là một đơn vị của xã hội
university
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
trường đại học
she hopes to go to university next year
cô ta hy vọng sang năm sẽ vào đại học
word
/wɜːd/
/wɜːrd/
từ
the words in the dictionary are arranged in alphabetical order
các từ trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự con chữ
writing
/ˈraɪtɪŋ/
/ˈraɪtɪŋ/
chữ viết tay
I can't read the doctor's writing
tôi không đọc được chữ viết [tay] của ông bác sĩ
wrong
/rɒŋ/
/rɔːŋ/
sai
you were wrong to take the car without permission
anh lấy xe mà không xin phép là sai