Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Health
0%
0/20
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
blood
/blʌd/
/blʌd/
máu, huyết
he lost a lot of blood in the accident
anh ta mất khối máu trong tai nạn
cigarette
/ˌsɪɡəˈret/
/ˈsɪɡəret/
điếu thuốc lá
a pack of cigarettes - often used before another noun
a cigarette butt/holder/lighter
disease
/dɪˈziːz/
/dɪˈziːz/
bệnh, bệnh tật
a serious disease
một bệnh trầm trọng
fever
/ˈfiːvə(r)/
/ˈfiːvər/
sốt
he has a high fever
nó sốt cao
flu
/fluː/
/fluː/
[noncount] :a common disease that is caused by a virus and that causes fever, weakness, body aches, and breathing problems :influenza
He came down with a bad bout/attack/case of the flu.
catch/get the flu
gym
/dʒɪm/
/dʒɪm/
phòng tập thể dục
exercises in the gym
những bài tập ở phòng tập tểh dục
health
/helθ/
/helθ/
sức khỏe
exercise is good for the health
luyện tập [thể dục] là rất tốt đối với sức khỏe
healthy
/ˈhelθi/
/ˈhelθi/
khỏe mạnh
a healthy child tree
đứa bé khỏa mạnh; một cây mọc khỏe
hurt
/hɜːt/
/hɜːrt/
làm bị thương, làm đau
are you badly hurt?
Anh bị thương có nặng không?
ill
/ɪl/
/ɪl/
(chủ yếu dùng trong từ ghép) [một cách] xấu, [một cách] tồi, [một cách] kém
an ill-written book
một cuốn sách [viết] tồi
illness
/ˈɪlnəs/
/ˈɪlnəs/
sự ốm
serious illnesses
những bệnh trầm trọng
injury
/ˈɪndʒəri/
/ˈɪndʒəri/
sự tổn thương
excessive dosage of this drug can result in injury to the liver
dùng quá mức thuốc này có thể gây tổn thương cho gan
male
/meɪl/
/meɪl/
trai; đực; trống
a male plant
cây đực hoa chỉ có nhị, không có nhụy
medical
/ˈmedɪkl/
/ˈmedɪkl/
[thuộc] y khoa
a medical student
sinh viên trường y khoa
pain
/peɪn/
/peɪn/
nỗi đau (về thể xác và tinh thần)
suffer from acute back pain
đau buốt ở lưng
sleep
/sliːp/
/sliːp/
sự ngủ; giấc ngủ
sing a baby to sleep
ru cho em bé ngủ
teenage
/ˈtiːneɪdʒ/
/ˈtiːneɪdʒ/
[thuộc] tuổi thanh thiếu niên, [thuộc] tuổi thanh xuân
teenage-children
trẻ ở tuổi thanh thiếu niên từ 13 đến 19 tuổi
teenager
/ˈtiːneɪdʒə(r)/
/ˈtiːneɪdʒər/
thanh thiếu niên
Their daughter is a teenager.
The show is very popular among teenagers.
virus
/ˈvaɪrəs/
/ˈvaɪrəs/
virut
the AIDS virus = the virus that causes AIDS
Is the illness caused by bacteria or a virus?
voice
/vɔɪs/
/vɔɪs/
tiếng; giọng nói
recognize somebody's voice
nhận ra tiếng nói của ai