Body parts
0%
0/22
ankle
/ˈæŋkl/
/ˈæŋkl/
mắt cá chân
ankle socks
bít tất đến cổ chân
arm
/ɑːm/
/ɑːrm/
cánh tay
she was carrying a book under her arm
chị ấy đang cắp một cuốn sách [dưới cánh tay]
back
/bæk/
/bæk/
lưng
she was carrying the baby on her back
chị ta đèo con sau lưng
blond
MOCK!!!!
[có] tóc hoe
who was that blonde I saw with you last night?
chị tóc hoe tối hôm qua tôi thấy đi với anh là ai thế?
body
/ˈbɒdi/
/ˈbɑːdi/
thân thể, thể xác
his body is brought back to England for burial
thi thể ông ta được đưa về Anh chôn cất
bone
/bəʊn/
/bəʊn/
xương
this fish has a lot of bones in it
cá này nhiều xương quá
ear
/ɪə(r)/
/ɪr/
tai
rice in the ear
lúa trổ bông
eye
/aɪ/
/aɪ/
mắt
he is blind in one eye
nó mù một mắt
face
/feɪs/
/feɪs/
mặt
go and wash your face
đi rửa mặt đi
finger
/ˈfɪŋɡə(r)/
/ˈfɪŋɡər/
ngón tay
little finger
ngón út
foot
/fʊt/
/fʊt/
bàn chân
we're flying at 35000 feet
chúng tôi đang bay ở độ cao 35000 bộ
hair
/heə(r)/
/her/
sợi tóc, mái tóc; lông, bộ lông (thú vật)
have long, black hair
có mái tóc đen dài
hand
/hænd/
/hænd/
[bàn] tay
lead somebody by the hand
dắt tay ai
head
/hed/
/hed/
đầu
the ball hit her on the head
quả bóng trúng đầu chị ta
heart
/hɑːt/
/hɑːrt/
tim
his heart stopped beating and he died soon afterwards
tim nó ngừng đập và nó chết ngay sau đó
knee
/niː/
/niː/
đầu gối
these trousers are torn at the knee
quần này rách đầu gối
leg
/leɡ/
/leɡ/
chân (người, con vật, bàn ghế…)
a leg of lamb
một đùi cừu
mouth
/maʊθ/
/maʊθ/
miệng, mồm
open your mouth a little wider, said the dentist
nha sĩ nói há to miệng ra tý nữa!
neck
/nek/
/nek/
cổ
wrap a scarf round one's neck
quàng khăn quanh cổ
nose
/nəʊz/
/nəʊz/
mũi
hit somebody on the nose
đánh ai vào mũi
shoulder
/ˈʃəʊldə(r)/
/ˈʃəʊldər/
vai
shrug one's shoulder
nhún vai
tooth
/tuːθ/
/tuːθ/
răng
she still has all her own teeth
răng bà ta hãy còn nguyên