Description / Quality
0%
0/30
clear
/klɪə(r)/
/klɪr/
rõ; trong
the clear water of a mountain lake
nước hồ trên núi trong trẻo
clearly
/ˈklɪəli/
/ˈklɪrli/
rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
to speak clearly
nói rõ ràng
little
/ˈlɪtl/
/ˈlɪtl/
(hiếm littler, littlest) nhỏ
a little house
một căn nhà nhỏ
middle
/ˈmɪdl/
/ˈmɪdl/
giữa
in the middle of our century
ở giữa thế kỷ của chúng ta
new
/njuː/
/nuː/
mới
a new car
cái xe mới
out
/aʊt/
/aʊt/
ngoài; ở ngoài; ra ngoài
go out for some fresh air
ra ngoài hóng mát
poor
/pɔː(r)/
/pʊr/
nghèo
he came from a poor family
anh ta xuất thân từ một gia đình nghèo
ready
/ˈredi/
/ˈredi/
(vị ngữ) sẵn sàng
your dinner is ready
cơm nước của anh đã sẵn sàng
real
/ˈriːəl/
/ˈriːəl/
thực; thực tế
the real value of things
giá trị thực của các vật
really
/ˈriːəli/
/ˈriːəli/
thực, thật, thực sự, thật ra
what do you really think about it?
thật ra anh nghĩ về chuyện đó ra sao?
round
/raʊnd/
/raʊnd/
tròn, tròn trĩnh
a round plate
chiếc đĩa tròn
safe
/seɪf/
/seɪf/
an toàn
you'll be safe here
ở đây anh sẽ được an toàn
short
/ʃɔːt/
/ʃɔːrt/
ngắn
a short stick
cây gậy ngắn
shout
/ʃaʊt/
/ʃaʊt/
tiếng kêu la, tiếng la hét, tiếng hò reo
he was greeted with shouts of “Long live the President”
ông ta được chào đón bằng tiếng hò reo “Tổng thống muôn năm”
simple
/ˈsɪmpl/
/ˈsɪmpl/
đơn giản
a simple problem
một vấn đề đơn giản
stop
/stɒp/
/stɑːp/
ngừng, ngưng; dừng
rain stopped play
mưa đã làm ngừng cuộc đấu
straight
/streɪt/
/streɪt/
thẳng
a straight line
một đường thẳng
strange
/streɪndʒ/
/streɪndʒ/
lạ, xa lạ
in a strange country
ở một nước xa lạ
succeed
/səkˈsiːd/
/səkˈsiːd/
thành công
the attack succeeded and the fort was taken
cuộc tấn công đã thành công vào pháo đài đã bị hạ
success
/səkˈses/
/səkˈses/
thành công
make a success for something
thành công về việc gì
successful
/səkˈsesfl/
/səkˈsesfl/
thành công
a successful career
một sự nghiệp thành công
suddenly
/ˈsʌdənli/
/ˈsʌdənli/
bất thình lình
suddenly everyone started shouting
bất thình lình mọi người bắt đầu gào lên
sure
/ʃʊə(r)/
/ʃʊr/
(vị ngữ) chắc, chắc chắn
I think he's coming, but I'm not quite sure
tôi nghĩ là nó sẽ đến, nhưng tôi không chắc hoàn toàn
tall
/tɔːl/
/tɔːl/
cao
she's taller than me
cô ta cao hơn tôi
thick
/θɪk/
/θɪk/
dày
a thick book
cuốn sách dày
thin
/θɪn/
/θɪn/
mỏng, mảnh
a thin sheet of metal
một tấm kim loại mỏng
weak
/wiːk/
/wiːk/
yếu
she was still weak after her illness
sau trận ốm chị ta hãy còn yếu
wet
/wet/
/wet/
ẩm ướt, đẫm nước
did you get wet?
anh có bị [mưa] ướt không?
wide
/waɪd/
/waɪd/
rộng, rộng lớn
a wide river
con sông rộng
young
/jʌŋ/
/jʌŋ/
trẻ; trẻ tuổi; thiếu niên; thanh niên
a young woman
một phụ nữ trẻ tuổi