Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Description / Quality
0%
0/30
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
middle
/ˈmɪdl/
/ˈmɪdl/
giữa
in the middle of our century
ở giữa thế kỷ của chúng ta
thick
/θɪk/
/θɪk/
dày
a thick book
cuốn sách dày
new
/njuː/
/nuː/
mới
a new car
cái xe mới
stop
/stɒp/
/stɑːp/
ngừng, ngưng; dừng
rain stopped play
mưa đã làm ngừng cuộc đấu
straight
/streɪt/
/streɪt/
thẳng
a straight line
một đường thẳng
succeed
/səkˈsiːd/
/səkˈsiːd/
thành công
the attack succeeded and the fort was taken
cuộc tấn công đã thành công vào pháo đài đã bị hạ
safe
/seɪf/
/seɪf/
an toàn
you'll be safe here
ở đây anh sẽ được an toàn
wet
/wet/
/wet/
ẩm ướt, đẫm nước
did you get wet?
anh có bị [mưa] ướt không?
successful
/səkˈsesfl/
/səkˈsesfl/
thành công
a successful career
một sự nghiệp thành công
strange
/streɪndʒ/
/streɪndʒ/
lạ, xa lạ
in a strange country
ở một nước xa lạ
ready
/ˈredi/
/ˈredi/
(vị ngữ) sẵn sàng
your dinner is ready
cơm nước của anh đã sẵn sàng
young
/jʌŋ/
/jʌŋ/
trẻ; trẻ tuổi; thiếu niên; thanh niên
a young woman
một phụ nữ trẻ tuổi
weak
/wiːk/
/wiːk/
yếu
she was still weak after her illness
sau trận ốm chị ta hãy còn yếu
sure
/ʃʊə(r)/
/ʃʊr/
(vị ngữ) chắc, chắc chắn
I think he's coming, but I'm not quite sure
tôi nghĩ là nó sẽ đến, nhưng tôi không chắc hoàn toàn
clearly
/ˈklɪəli/
/ˈklɪrli/
rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
to speak clearly
nói rõ ràng
real
/ˈriːəl/
/ˈriːəl/
thực; thực tế
the real value of things
giá trị thực của các vật
round
/raʊnd/
/raʊnd/
tròn, tròn trĩnh
a round plate
chiếc đĩa tròn
simple
/ˈsɪmpl/
/ˈsɪmpl/
đơn giản
a simple problem
một vấn đề đơn giản
wide
/waɪd/
/waɪd/
rộng, rộng lớn
a wide river
con sông rộng
suddenly
/ˈsʌdənli/
/ˈsʌdənli/
bất thình lình
suddenly everyone started shouting
bất thình lình mọi người bắt đầu gào lên
poor
/pɔː(r)/
/pʊr/
nghèo
he came from a poor family
anh ta xuất thân từ một gia đình nghèo
little
/ˈlɪtl/
/ˈlɪtl/
(hiếm littler, littlest) nhỏ
a little house
một căn nhà nhỏ
short
/ʃɔːt/
/ʃɔːrt/
ngắn
a short stick
cây gậy ngắn
clear
/klɪə(r)/
/klɪr/
rõ; trong
the clear water of a mountain lake
nước hồ trên núi trong trẻo
tall
/tɔːl/
/tɔːl/
cao
she's taller than me
cô ta cao hơn tôi
out
/aʊt/
/aʊt/
ngoài; ở ngoài; ra ngoài
go out for some fresh air
ra ngoài hóng mát
really
/ˈriːəli/
/ˈriːəli/
thực, thật, thực sự, thật ra
what do you really think about it?
thật ra anh nghĩ về chuyện đó ra sao?
thin
/θɪn/
/θɪn/
mỏng, mảnh
a thin sheet of metal
một tấm kim loại mỏng
success
/səkˈses/
/səkˈses/
thành công
make a success for something
thành công về việc gì
shout
/ʃaʊt/
/ʃaʊt/
tiếng kêu la, tiếng la hét, tiếng hò reo
he was greeted with shouts of “Long live the President”
ông ta được chào đón bằng tiếng hò reo “Tổng thống muôn năm”