Food and Cooking
0%
0/62
apple
/ˈæpl/
/ˈæpl/
quả táo tây
she's the apple of her father's eye
cô ta là con gái cưng của bố cô
banana
/bəˈnɑːnə/
/bəˈnænə/
chuối (cây, quả)
a hand of bananas
nải chuối
bean
/biːn/
/biːn/
đậu
soya beans
đậu nành, đậu tương
beef
/biːf/
/biːf/
thịt bò
he's got plenty of beef
anh ta rất khỏe
beer
/bɪə(r)/
/bɪr/
rượu bia
two beers, please
xin cho hai cốc bia
bread
/bred/
/bred/
bánh mì
a loaf of bread
một ổ bánh mì
breakfast
/ˈbrekfəst/
/ˈbrekfəst/
bữa ăn sáng, bữa điểm tâm
we breakfast on toast and coffee
chúng tôi dùng bánh mì lát nướng và cà phê trong bữa ăn sáng
butter
/ˈbʌtə(r)/
/ˈbʌtər/
I've seen you buttering up the boss!
tôi đã thấy anh nịnh hót ông chủ!
cafe
/ˈkæfeɪ/
/kæˈfeɪ/
tiệm cà phê
cafe chantant
quán ăn có trò giải trí và nhạc
cake
/keɪk/
/keɪk/
bánh ngọt
have some more cake!
dùng thêm một ít bánh ngọt nữa nhé!
candy
/ˈkændi/
/ˈkændi/
(từ Mỹ) kẹo
candied plums
mận ngào đường
carrot
/ˈkærət/
/ˈkærət/
cà rốt (cây, củ)
offer a carrot to somebody
hứa thưởng [để thuyết phục] ai
cheese
/tʃiːz/
/tʃiːz/
phó mát; bánh phó mát
lemon cheese
mứt chanh
chef
/ʃef/
/ʃef/
đầu bếp; bếp trưởng ở cửa hàng ăn
The hotel's chef trained at the finest culinary institutes in Europe.
He's the head chef at a five-star restaurant.
chocolate
/ˈtʃɒklət/
/ˈtʃɔːklət/
sôcôla; kẹo sôcôla; nước sôcôla
a chocolate biscuit
bánh quy sôcôla
coffee
/ˈkɒfi/
/ˈkɔːfi/
cà phê; hạt cà phê
a cup of coffee
một tách cà phê
cook
/kʊk/
/kʊk/
nấu, nấu nướng
where did you learn to cook?
chị học nấu nướng ở đâu thế?
cookie
/ˈkʊki/
/ˈkʊki/
(Ê-cốt) bánh bao
This recipe makes about two dozen cookies.
She put a batch of cookies into the oven.
cooking
/ˈkʊkɪŋ/
/ˈkʊkɪŋ/
sự nấu; cách nấu ăn
to be the cooking
nấu ăn, làm cơm
cream
/kriːm/
/kriːm/
kem
put cream in one's coffee
cho kem vào cà phê
delicious
/dɪˈlɪʃəs/
/dɪˈlɪʃəs/
thơm tho, ngon lành
a delicious flavour
mùi thơm tho
dessert
/dɪˈzɜːt/
/dɪˈzɜːrt/
món tráng miệng
She doesn't care for rich desserts.
a chocolate dessert [noncount]
diet
/ˈdaɪət/
/ˈdaɪət/
đồ ăn thường ngày (của một người, một cộng đồng)
the Japanese diet of rice, vegetables and fish
đồ ăn thường ngày gồm có cơm, rau và cá của người Nhật
dinner
/ˈdɪnə(r)/
/ˈdɪnər/
bữa cơm trưa (bữa cơm chính, thường là vào buổi trưa, có khi sang buổi chiều)
Mỹ did you eat dinner yet?
từ Anh have you had dinner yet?
dish
/dɪʃ/
/dɪʃ/
đĩa
a glass dish
cái đĩa bằng thủy tinh
drink
/drɪŋk/
/drɪŋk/
đồ uống, thức uống
food and drink
cái ăn thức uống
drug
/drʌɡ/
/drʌɡ/
thuốc
a pain-killing drug
thuốc giảm đau
egg
/eɡ/
/eɡ/
trứng
the male sperm fertilizes the female egg
tinh trùng thụ tinh tế bào trứng ở động vật có vú
fish
/fɪʃ/
/fɪʃ/
cá; thịt cá, món cá
they caught several fish
họ bắt được nhiều cá
fishing
/ˈfɪʃɪŋ/
/ˈfɪʃɪŋ/
sự câu cá; sự đánh cá
deep-sea fishing
nghề khơi
food
/fuːd/
/fuːd/
thức ăn; thực phẩm
we cannot survive for long without food and drink
ta không thể tồn tại lâu mà không có thức ăn và nước uống
fork
/fɔːk/
/fɔːrk/
cái nĩa (để xiên thức ăn)
go up to the fork and turn left
đi đến ngã ba và rẽ trái
fruit
/fruːt/
/fruːt/
trái cây, quả
bananas, apples and oranges are all fruit
chuối, táo và cam đều là những trái cây
grocery
/ˈɡrəʊsəri/
/ˈɡrəʊsəri/
việc buôn bán hàng khô
a grocery store
cửa hàng bán hàng khô
jam
/dʒæm/
/dʒæm/
mứt
sitting in a railway carriage jammed between two fat men
ngồi trong toa xe lửa, kẹt giữa hai người béo mập
juice
/dʒuːs/
/dʒuːs/
nước ép, nước vắt (từ thịt, trái cây)
one tomato juice and one soup, please
làm ơn cho một nước cà chua và một xúp nhé
lemon
/ˈlemən/
/ˈlemən/
quả chanh;(cũng lemon tree) cây chanh
The recipe calls for the juice of two lemons.
Garnish it with a slice of lemon. - often used before another noun
meal
/miːl/
/miːl/
bữa ăn
breakfast, the first meal of the day
bữa ăn sáng, bữa ăn đầu tiên trong ngày
meat
/miːt/
/miːt/
thịt
fresh meat
thịt tươi
menu
/ˈmenjuː/
/ˈmenjuː/
thực đơn
what's on the menu tonight?
tối nay trong thực đơn có gì thế?
milk
/mɪlk/
/mɪlk/
sữa
the cows are milking well
những con bò ấy cho nhiều sữa
onion
/ˈʌnjən/
/ˈʌnjən/
hành tây
The recipe calls for chopped onions.
He is growing onions in the garden this year. [noncount]
orange
/ˈɒrɪndʒ/
/ˈɔːrɪndʒ/
quả cam
a fresh orange, please
làm ơn cho một cốc nước cam tươi
oven
/ˈʌvn/
/ˈʌvn/
lò (nướng bánh mì…)
bread is baked in an oven
bánh mì được nướng trong lò
pants
/pænts/
/pænts/
quần lót
I've known him since he was in short pants
tôi biết nó từ khi nó còn bé
pepper
/ˈpepə(r)/
/ˈpepər/
hạt tiêu, hồ tiêu, ớt
the wall had been peppered with bullets
bức tường đã bị đạn bắn vào dồn dập
potato
/pəˈteɪtəʊ/
/pəˈteɪtəʊ/
khoai tây (cây, củ, món ăn)
baked/mashed/roasted/boiled potatoes [noncount]
slices of potato
recipe
/ˈresəpi/
/ˈresəpi/
cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái…)
recipe books
sách nấu ăn
restaurant
/ˈrestrɒnt/
/ˈrestrɑːnt/
hàng ăn, tiệm ăn
a Mexican/Italian/Chinese restaurant [=a restaurant that serves Mexican/Italian/Chinese food]
rice
/raɪs/
/raɪs/
cây lúa
a bowl of boiled rice
một bát cơm
salad
/ˈsæləd/
/ˈsæləd/
món xà lách
For dinner we had roast chicken and a salad.
a salad of fresh/local greens
sandwich
/ˈsænwɪtʃ/
/ˈsænwɪtʃ/
bánh xăng-uých, bánh mì kẹp
chicken sandwich
bánh mì kẹp thịt gà
sauce
/sɔːs/
/sɔːs/
nước xốt
tomato sauce
nước sốt cà chua
soup
/suːp/
/suːp/
xúp, canh
will you have some soup before the meat course?
anh có dùng một ít xúp trước món thịt không?
spoon
/spuːn/
/spuːn/
thìa
a soup-spoon
thìa xúp
stove
/stəʊv/
/stəʊv/
cái lò
put a pot on a stove
đặt cái ấm lên lò
sugar
/ˈʃʊɡə(r)/
/ˈʃʊɡər/
đường
don't eat too much sugar
đừng có ăn nhiều đường quá
taste
/teɪst/
/teɪst/
vị
sugar has a sweet taste
đường có vị ngọt
tea
/tiː/
/tiː/
chè, trà
a pound of tea
một pao chè
tomato
/təˈmɑːtəʊ/
/təˈmeɪtəʊ/
cà chua (cây, quả)
crushed tomatoes - often used before another noun
tomato soup/sauce/paste/juice
vegetable
/ˈvedʒtəbl/
/ˈvedʒtəbl/
rau
green vegetables
rau xanh
wine
/waɪn/
/waɪn/
rượu vang; rượu
a wine velvet dress
chiếc áo bằng nhung màu rượu vang