In U.S. English, a bathroom is mainly thought of as a room with a toilet. In British English, a bathroom is mainly thought of as a room with a bathtub or shower.
bed
/bed/
/bed/
giường
a room with a double bed
một phòng với một giường đôi
bedroom
/ˈbedruːm/
/ˈbedruːm/
buồng ngủ
a house with three bedrooms = a 3-bedroom house
a spare/guest bedroom
bottle
/ˈbɒtl/
/ˈbɑːtl/
chai, lọ
a wine bottle
chai rượu
bowl
/bəʊl/
/bəʊl/
(thường dùng trong từ ghép) bát tô
a sugar bowl
một tô đường
brush
/brʌʃ/
/brʌʃ/
bàn chải
a clothes-brush
bài chải quần áo
building
/ˈbɪldɪŋ/
/ˈbɪldɪŋ/
sự xây dựng, nghề xây dựng, nghệ thuật xây dựng
building materials
vật liệu xây dựng
carpet
/ˈkɑːpɪt/
/ˈkɑːrpɪt/
thảm
lay a carpet
trải thảm
chair
/tʃeə(r)/
/tʃer/
ghế tựa
take a chair
ngồi xuống ghế
clock
/klɒk/
/klɑːk/
đồng hồ (đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, không phải thứ đeo tay; đồng hồ chỉ số kilômét đường đã đi, số tiền khách phải trả ở xe tắc xi…)
the clock has just struck three
đồng hồ vừa điểm ba giờ
cup
/kʌp/
/kʌp/
tách, chén
a tea cup
chiếc tách uống trà
door
/dɔː(r)/
/dɔːr/
cửa
the front door
cửa trước
downstairs
/ˌdaʊnˈsteəz/
/ˌdaʊnˈsterz/
xuống cầu thang, xuống gác
he fell downstairs and broke his wrist
anh ta ngã xuống cầu thang và gãy cổ tay
fan
/fæn/
/fæn/
cái quạt
it's so hot, please turn the fan on
trời nóng quá, làm ơn bật quạt đi
floor
/flɔː(r)/
/flɔːr/
sàn nhà
there weren't enough chairs so I had to sit on the floor
không đủ ghế nên tôi phải ngồi trên sàn
furniture
/ˈfɜːnɪtʃə(r)/
/ˈfɜːrnɪtʃər/
đồ đạc (trong nhà)
They bought some new furniture for the house.
The office furniture is wearing out.
garden
/ˈɡɑːdn/
/ˈɡɑːrdn/
vườn
botanical garden
vườn bách thảo
gate
/ɡeɪt/
/ɡeɪt/
cổng
a wooden gate
cổng gỗ
glass
/ɡlɑːs/
/ɡlæs/
kính; thủy tinh
fit a new pane of glass to the window
lắp một miếng kính mới vào cửa sổ
home
/həʊm/
/həʊm/
nhà
the nurse visits patients in their home
y tá đến thăm bệnh nhân tại nhà
house
/haʊs/
/haʊs/
nhà; người ở trong nhà
be quiet or you will wake the whole house
giữ yên lặng, nếu không sẽ làm cả nhà thức dậy
kitchen
/ˈkɪtʃɪn/
/ˈkɪtʃɪn/
nhà bếp
he's only staying three days, but he arrived with everything but the kitchen sink
nó ở có ba ngày mà nó đã tới với đủ mọi thứ có thể mang theo được
knife
/naɪf/
/naɪf/
con dao
a table knife
dao ăn
lamp
/læmp/
/læmp/
đèn
electric lamp
đèn điện
mirror
/ˈmɪrə(r)/
/ˈmɪrər/
(thường trong từ ghép) gương
a hand mirror
gương soi cầm tay
phone
/fəʊn/
/fəʊn/
như telephone
tell somebody over the phone
nói với ai qua điện thoại
piano
/piˈænəʊ/
/piˈænəʊ/
[đàn] pianô, dương cầm
grand piano
đại dương cầm
picture
/ˈpɪktʃə(r)/
/ˈpɪktʃər/
bức tranh, bức vẽ
his picture of cows won a prize
bức tranh của nó về mấy con bò cái đã đoạt giải
plate
/pleɪt/
/pleɪt/
đĩa (đựng thức ăn)
a soup plate
đĩa đựng xúp
refrigerator
/rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/
/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/
tủ lạnh; phòng ướp lạnh
roof
/ruːf/
/ruːf/
mái nhà
tiled roof
mái ngói
room
/ruːm/
/ruːm/
buồng; phòng
he's in the next room
anh ta ở phòng bên cạnh
soap
/səʊp/
/səʊp/
xà phòng
do you watch any of the soaps on TV?
anh có xem vở nào của chương trình Muôn mặt đời thường trên truyền hình không?
stair
/steə(r)/
/ster/
bậc cầu thang
the child was sitting on the bottom stair
cháu bé ngồi ở bậc cầu thang dưới cùng
table
/ˈteɪbl/
/ˈteɪbl/
cái bàn
set the table
bày bàn ăn
toilet
/ˈtɔɪlət/
/ˈtɔɪlət/
nhà vệ sinh
a toilet set
bộ đồ trang điểm
toy
/tɔɪ/
/tɔɪ/
đồ chơi (của trẻ em)
his latest toy is a personal computer
đồ chơi cuối cùng của ông ta là chiếc máy điện toán cá nhân
TV
/ˌtiː ˈviː/
/ˌtiː ˈviː/
[máy] vô tuyến truyền hình, ti-vi
what's on TV tonight?
tối nay vô tuyến truyền hình có gì nhỉ?
umbrella
/ʌmˈbrelə/
/ʌmˈbrelə/
ô, dù, lọng
put up an umbrella
giương dù lên
upstairs
/ˌʌpˈsteəz/
/ˌʌpˈsterz/
lên gác; trên gác
walk upstairs
đi lên gác
wall
/wɔːl/
/wɔːl/
tường, bức tường
the old town on the hill had a wall right round it