Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Family & Relationships
0%
0/50
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
aunt
/ɑːnt/
/ænt/
cô, dì, thím, mợ, bác gái (dùng cả cho người phụ nữ không có bà con, mà là bạn của cha mẹ)
He has three aunts and two uncles.
This is my Aunt Mary.
baby
/ˈbeɪbi/
/ˈbeɪbi/
em bé; con vật con
both mother and baby are doing well
cả mẹ và bé đều khỏe mạnh
birth
/bɜːθ/
/bɜːrθ/
sự sinh đẻ
he has been blind from birth
nó mù từ lúc sinh ra
birthday
/ˈbɜːθdeɪ/
/ˈbɜːrθdeɪ/
ngày sinh, sinh nhật
a birthday present
món quà sinh nhật
born
/bɔːn/
/bɔːrn/
bẩm sinh, đẻ ra đã là
she was born in 1950
chị ta sinh năm 1950
boy
/bɔɪ/
/bɔɪ/
con trai
they have two boys and a girl
họ có hai con trai và một con gái
brother
/ˈbrʌðə(r)/
/ˈbrʌðər/
anh; em trai
my elder brother
anh tôi
child
/tʃaɪld/
/tʃaɪld/
trẻ con, trẻ
a chid of six
đứa trẻ lên sáu
cousin
/ˈkʌzn/
/ˈkʌzn/
anh con bác, em con chú, anh con dì, em con dì, em con cậu, em con cô
Everyone came to the wedding, including a distant cousin no one had heard from in years. - see also kissing cousin
a person who is from another country but whose culture is similar to your own
dad
/dæd/
/dæd/
ba, cha, bố
Her mom and dad both said she can't go. - often used as a form of address
Dad, can I borrow the car tonight?
daughter
/ˈdɔːtə(r)/
/ˈdɔːtər/
con gái
We have a daughter and two sons.
my 20-year-old daughter
family
/ˈfæməli/
/ˈfæməli/
gia đình
he's a friend of the family
ông ta là bạn của gia đình
father
/ˈfɑːðə(r)/
/ˈfɑːðər/
cha, bố
the land of our fathers
đất đai của tổ tiên chúng ta
female
/ˈfiːmeɪl/
/ˈfiːmeɪl/
cái, mái
a female dog
con chó cái
friend
/frend/
/frend/
bạn
he is my friend
anh ta là bạn tôi
friendly
/ˈfrendli/
/ˈfrendli/
thân thiện; hữu nghị
friendly relations
quan hệ thân thiện
girl
/ɡɜːl/
/ɡɜːrl/
cô gái
there are more girls than boys in this school
ở trường này có nhiều gái hơn trai
girlfriend
/ˈɡɜːlfrend/
/ˈɡɜːrlfrend/
bạn gái
My girlfriend and I have only been dating for a couple of months. - compare boyfriend
a female friend
grandfather
/ˈɡrænfɑːðə(r)/
/ˈɡrænfɑːðər/
ông
grandmother
/ˈɡrænmʌðə(r)/
/ˈɡrænmʌðər/
bà
grandparent
/ˈɡrænpeərənt/
/ˈɡrænperənt/
ông, bà (nội, ngoại)
habit
/ˈhæbɪt/
/ˈhæbɪt/
tập quán, thói quen; lệ thường
he has the irritating habit of smoking during meals
anh ta có thói quen khó chịu là hút thuốc lá trong bữa ăn
happy
/ˈhæpi/
/ˈhæpi/
hạnh phúc, sung sướng
a happy marriage
cuộc hôn nhân hạnh phúc
him
/hɪm/
/hɪm/
nó, hắn, ông ấy, anh ấy
when did you see him?
anh gặp nó bao giờ?
himself
/hɪmˈself/
/hɪmˈself/
tự nó; đích thân
he cut himself
nó [tự làm] đứt tay
his
/hɪz/
/hɪz/
của nó, cửa hắn, của ông ấy
his hat
cái mũ của hắn
husband
/ˈhʌzbənd/
/ˈhʌzbənd/
chồng
they lived together as husband and wife for years
họ đã sống với nhau như vợ chồng nhiều năm nay
I
/aɪ/
/aɪ/
tôi
I said so
tôi nói vậy
kid
/kɪd/
/kɪd/
(khẩu ngữ) đứa trẻ
how are you wife and kids?
Chị nhà với các cháu khỏe chứ?
man
/mæn/
/mæn/
đàn ông, nam nhi
clothes for men
quần áo đàn ông
miss
/mɪs/
/mɪs/
sự trượt, sự không trúng đích
ten hits and one miss
mười đòn trúng một đòn trượt
mom
/mɒm/
/mɑːm/
má, mẹ, mạ
My mom [=Brit mum] wants me to call when I get there. - often used as a form of address
Mom, do you know where I left my keys? - see also soccer mom
mother
/ˈmʌðə(r)/
/ˈmʌðər/
mẹ, má
his mother and father are both doctors
mẹ nó và cha nó cả hai đều làm bác sĩ
neighbor
MOCK!!!!
hàng xóm
We invited our friends and neighbors.
our next-door neighbors [=the people who live in the house next to us]
neighborhood
MOCK!!!!
(Mỹ)(dân) hàng xóm
They bought a house in a beautiful/quiet neighborhood. - often used before another noun
the neighborhood school/park/children
parent
/ˈpeərənt/
/ˈperənt/
cha; bố; mẹ
the duties of a parent
trách nhiệm của một người cha một người mẹ
relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
mối quan hệ, mối liên quan
the close relationship between industry and trade of industry to trade
mối liên quan chặt chẽ giữa công nghiệp và mậu dịch
sister
/ˈsɪstə(r)/
/ˈsɪstər/
chị, em gái
they supported their sister in dispute
họ ủng hộ chị em phụ nữ của họ trong cuộc tranh luận
son
/sʌn/
/sʌn/
con trai
I have a son and two daughters
tôi có một con trai và hai con gái
their
/ðeə(r)/
/ðer/
của chúng nó, của họ
their parties are always fun
các buổi liên hoan của họ bao giờ cũng vui
them
/ðəm/
/ðəm/
(dạng bổ ngữ của they) chúng nó, họ chúng
he bought them drinks; he bought drinks for them give them to me
hãy cho tôi những thứ này
themselves
/ðəmˈselvz/
/ðəmˈselvz/
tự chúng, tự họ
the children can look after them selves for a couple of hours
tụi trẻ có thể tự lo lấy cho chúng trong vòng vài giờ
they
/ðeɪ/
/ðeɪ/
chúng nó, chúng, họ
they say we're going to have a hot summer
người ta nói chúng ta sẽ có một mùa hè nóng bức
uncle
/ˈʌŋkl/
/ˈʌŋkl/
bác, chú, cậu (anh em trai của cha, của mẹ; chồng của chị hoặc em gái mẹ)
my uncle Ba
bác chú, cậu Ba của tôi
wife
/waɪf/
/waɪf/
vợ
she was a good wife and mother
bà ta là một người vợ và người mẹ tốt
woman
/ˈwʊmən/
/ˈwʊmən/
đàn bà, phụ nữ
men, women and children
đàn ông, đàn bà và trẻ con
worried
/ˈwʌrid/
/ˈwɜːrid/
cảm thấy lo lắng, bồn chồn
be worried about one's job
lo lắng về công việc
your
/jɔː(r)/
/jʊr/
của anh, của chị, của bạn, của ngài…; của các anh, của các chị, của các bạn, của các ngài…
your hair is going grey
tóc anh đã bắt đầu hoa râm
yours
/jɔːz/
/jərz/
cái của anh, cái của chị, cái của bạn…; cái của các anh, cái của các chị, cái của các bạn…
is that book yours?
cuốn sách kia là của anh à?
yourself
/jɔːˈself/
/jɔːrˈself/
tự anh, tự chị, tự bạn…; chính anh, chính chị, chính bạn…
you yourself said so
chính anh đã nói thế