Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Technical
0%
0/162
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
advanced
/ədˈvɑːnst/
/ədˈvænst/
cao, cao cấp
be advanced in years
cao tuổi, cao niên
alarm
/əˈlɑːm/
/əˈlɑːrm/
sự báo động, hiệu báo động; thiết bị (như còi, kẻng …) báo động
where's the fire alarm?
Còi báo động hỏa hoạn ở đâu thế?
analysis
/əˈnæləsɪs/
/əˈnæləsɪs/
sự phân tích; bản phân tích
a scientific analysis of the data
make/do/perform a chemical analysis of the soil
approximately
/əˈprɒksɪmətli/
/əˈprɑːksɪmətli/
xấp xỉ, khoảng chừng, khoảng
it costs approximately £20, I can't remember exactly
cái đó giá khoảng chứng 20 bảng, tôi không nhớ một cách chính xác
aware
/əˈweə(r)/
/əˈwer/
thạo tin, quan tâm đến tình hình
she's always been a political aware person
bà ta luôn luôn là một người quan tâm đến tình hình chính trị
backward
/ˈbækwəd/
/ˈbækwərd/
về phía sau
a backward glance
cái liếc nhìn về phía sau
balance
/ˈbæləns/
/ˈbæləns/
cái cân
his wife's sudden death upset the balance of his mind
cái chết đột nhiên của vợ ông làm đầu óc ông mất thăng bằng
bend
/bend/
/bend/
bẻ cong, uốn cong, làm cong
bend an iron bar
bẻ cong một thanh sắt
bubble
/ˈbʌbl/
/ˈbʌbl/
bong bóng
soap bubbles
bong bóng xà phòng
cable
/ˈkeɪbl/
/ˈkeɪbl/
dây cáp
please write or cable
xin vui lòng viết hoặc đánh điện báo
chain
/tʃeɪn/
/tʃeɪn/
dây, xích
keep a dog on a chain
xích chó bằng dây xích
chemical
/ˈkemɪkl/
/ˈkemɪkl/
[thuộc] hóa học, [về] hóa học
chemical industry
công nghiệp hóa học
click
/klɪk/
/klɪk/
tiếng lách tách
the click of a switch
tiếng bật công tắc tách một cái
clue
/kluː/
/kluː/
manh mối, đầu mối
we have no clue as to where she went after she left home
chúng ta không có manh mối nào để biết chị ta đi đâu sau khi rời khỏi nhà
collection
/kəˈlekʃn/
/kəˈlekʃn/
sự thu gom, sự thu
there are two collections a day from this letter-box
thùng thư này mỗi ngày có hai lần thu thư
combine
/kəmˈbaɪn/
/kəmˈbaɪn/
kết hợp; phối hợp
success was achieved by the combined efforts of the whole team
thành công đạt được do sự phối hợp cố gắng của toàn đội
communication
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
sự liên lạc, sự truyền đạt
the communication of disease
sự lan truyền bệnh tật, sự lây bệnh
comparison
/kəmˈpærɪsn/
/kəmˈpærɪsn/
sự so sánh
bring into comparison
đem so sánh
complex
/ˈkɒmpleks/
/kəmˈpleks/
phức tạp
a complex system
một hệ thống phức tạp
confirm
/kənˈfɜːm/
/kənˈfɜːrm/
xác nhận, chứng thực
confirm somebody's statements
xác nhận lời tuyên bố của ai
confuse
/kənˈfjuːz/
/kənˈfjuːz/
làm rối lên
they confused me by asking so many questions
nó làm tôi bối rối lên vì đặt quá nhiều câu hỏi
confused
/kənˈfjuːzd/
/kənˈfjuːzd/
rối lên
all your changes of plan have made me totally confused
mọi sự thay đổi kế họach của anh đã làm tôi hòan tòan rối lên
connection
/kəˈnekʃn/
/kəˈnekʃn/
sự nối
how long will be the connection of telephone take?
việc nối dây điện thoại khi lắp đặt sẽ mất bao nhiêu lâu thế?
consist
/kənˈsɪst/
/kənˈsɪst/
(+ of) gồm có
the committee consists of ten members
ủy ban gồm có mười người
contact
/ˈkɒntækt/
/ˈkɑːntækt/
(+ with) sự tiếp xúc
his hand came into contact with a hot surface
tay anh ta tiếp xúc với một bề mặt nóng
container
/kənˈteɪnə(r)/
/kənˈteɪnər/
đồ chứa, đồ đựng (như chai, lọ, hộp, thùng…)
a container ship
tàu thủy chở côngtenơ
continuous
/kənˈtɪnjuəs/
/kənˈtɪnjuəs/
liên tục
continuous rain
mưa liên tục
contrast
/ˈkɒntrɑːst/
/ˈkɑːntræst/
đối chiếu để làm nổ bật những điểm khác nhau
it is interesting to contrast the two writers
đối chiếu hai nhà văn để làm nổi bật những điều khác nhau là một việc làm thú vụ
covered
/ˈkʌvəd/
/ˈkʌvərd/
có mái che
a covered way
một lối đi có mái che
destination
/ˌdestɪˈneɪʃn/
/ˌdestɪˈneɪʃn/
nơi đến, nơi gửi tới
Tokyo is our final destination
Tokyo là nơi đến cuối cùng của chúng tôi
development
/dɪˈveləpmənt/
/dɪˈveləpmənt/
sự phát triển
the healthy development of children
sự phát triển khỏe mạnh của trẻ em
diagram
/ˈdaɪəɡræm/
/ˈdaɪəɡræm/
biểu đồ
a diagram of the nervous system
This diagram shows how the clock operates.
directly
/dəˈrektli/
/dəˈrektli/
thẳng, [một cách] trực tiếp
he looked directly at us
nó nhìn thẳng vào chúng tôi
dirt
/dɜːt/
/dɜːrt/
chất bẩn, bụi
his clothes were covered with dirt
quần áo nó đầy bụi
divide
/dɪˈvaɪd/
/dɪˈvaɪd/
chia, phân ra
divide the class [up] into small groups
chia lớp thành nhóm nhỏ
edge
/edʒ/
/edʒ/
lưỡi, cạnh sắc (dao, kiếm…)
put an edge on an axe
mài lưỡi rìu
effective
/ɪˈfektɪv/
/ɪˈfektɪv/
hữu hiệu
effective measures to reduce unemployment
những biện pháp hữu hiệu để giảm bớt nạn thất nghiệp
effectively
/ɪˈfektɪvli/
/ɪˈfektɪvli/
[một cách] hữu hiệu
that means that effectively we have no chance of finishing on time
điều đó có nghĩa là trên thực tế ta không có cơ may hoàn thành đúng hạn
element
/ˈelɪmənt/
/ˈelɪmənt/
yếu tố
elements of comparison
yếu tố để so sánh
equal
/ˈiːkwəl/
/ˈiːkwəl/
ngang nhau, bằng nhau
divide the cake into equal parts
chia cái bánh ngọt thành những phần bằng nhau
equally
/ˈiːkwəli/
/ˈiːkwəli/
[một cách] bằng nhau, [một cách] ngang nhau
they are equally clever
chúng nó thông minh như nhau
expand
/ɪkˈspænd/
/ɪkˈspænd/
thở ra, phồng ra
a tyre expands when you pump air into it
lốp xe phồng ra khi anh bơm không khí vào
explode
/ɪkˈspləʊd/
/ɪkˈspləʊd/
[làm] nổ
explode a bomb
cho nổ bom
explosion
/ɪkˈspləʊʒn/
/ɪkˈspləʊʒn/
sự nổ
a bomb explosion
sự nổ bom
fence
/fens/
/fens/
hàng rào
his land was fenced with barbed wire
đất của ông ta được rào bằng dây thép gai
fixed
/fɪkst/
/fɪkst/
cố định
fixed prices
giá cố định
fold
/fəʊld/
/fəʊld/
gấp, gập
he folded the handkerchief and put it in his pocket
nó gấp cái khăn tay lại và bỏ vào túi
force
/fɔːs/
/fɔːrs/
sức mạnh, sức, lực
the force of the blow
sức mạnh của quả đấm
frame
/freɪm/
/freɪm/
khung
a picture frame
khung bức tranh, khung ảnh
freeze
/friːz/
/friːz/
[làm cho] đóng băng
water freezes at 0oC
nước đóng băng ở 0oC
frequently
/ˈfriːkwəntli/
/ˈfriːkwəntli/
[một cách] thường xuyên
buses run frequently from the city to the airport
xe buýt thường xuyên hay chạy từ thành phố đến phi cảng
frozen
/ˈfrəʊzn/
/ˈfrəʊzn/
quá khứ phân từ của freeze
chill
refrigerate
generation
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
sự tạo ra, sự phát ra
the generation of heart by friction
sự tạo ra nhiệt bằng ma sát
hang
/hæŋ/
/hæŋ/
quá khứ và quá khứ phân từ hung
hang your coat [up] on that hook
hãy treo áo choàng vào cái móc đó
heating
/ˈhiːtɪŋ/
/ˈhiːtɪŋ/
hệ thống sưởi ấm
switch the heating on – I'm cold
bật hệ thống sưởi ấm lên, tôi thấy lạnh
host
/həʊst/
/həʊst/
chủ nhà
Mr and Mrs Ba are such good hosts
ông bà Ba quả là những người chủ nhà tốt bụng
identity
/aɪˈdentəti/
/aɪˈdentəti/
nét riêng biệt, nét nhận dạng
this is a clear case of mistaken identity
rõ ràng đây là một trường hợp nhận dạng nhầm lẫn
impact
/ˈɪmpækt/
/ˈɪmpækt/
sự va chạm, sự đụng mạnh; sức va chạm
the bomb exploded on impact
quả bom bị chạm mà nổ
improvement
/ɪmˈpruːvmənt/
/ɪmˈpruːvmənt/
(+ on, him) sự cải tiến; sự được cải tiến, sự trở nên tốt hơn
cause a marked improvement in working conditions
tạo được tiến bộ rõ rệt về điều kiện làm việc
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
/ˈɪndɪkeɪt/
chỉ
a sign indicating the right road to follow
dấu hiệu chỉ đường đi
indirect
/ˌɪndəˈrekt/
/ˌɪndəˈrekt/
gián tiếp
indirect lighting
sự chiếu sáng gián tiếp ví dụ bằng ánh sáng phản chiếu
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/
/ɪnˈɡriːdiənt/
thành phần
the ingredients of a cake
thành phần của một chiếc bánh ngọt
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
điều tra dò xét
the police are investigating the murder
cảnh sát đang điều tra vụ giết người
issue
/ˈɪʃuː/
/ˈɪʃuː/
sự phát ra, sự thoát ra, sự chảy ra
an issue of blood
sự chảy máu
label
/ˈleɪbl/
/ˈleɪbl/
nhãn hiệu, nhãn
put a label on a specimen
gắn nhãn lên một mẫu hàng
lack
/læk/
/læk/
thiếu
lack courage
thiếu can đảm
lay
/leɪ/
/leɪ/
đặt, để
lay the book on the table
đặt cuốn sách lên bàn
layer
/ˈleɪə(r)/
/ˈleɪər/
lớp
a layer of dust on the furniture
một lớp bụi trên đồ đạc
limit
/ˈlɪmɪt/
/ˈlɪmɪt/
giới hạn
within the city limits
trong giới hạn thành phố
locate
/ləʊˈkeɪt/
/ˈləʊkeɪt/
xác định vị trí; định vị
locate a town on a map
xác định vị trí một thành phố trên bản đồ
located
/ləʊˈkeɪtɪd/
/ˈləʊkeɪtɪd/
xác định vị trí; định vị
locate a town on a map
xác định vị trí một thành phố trên bản đồ
loss
/lɒs/
/lɔːs/
sự mất
loss of money
sự mất tiền
mainly
/ˈmeɪnli/
/ˈmeɪnli/
chính, chủ yếu
the people in the streets were mainly tourists
người trên đường phố chủ yếu là khách du lịch
measure
/ˈmeʒə(r)/
/ˈmeʒər/
đo
measure the width of a door
đo chiều rộng của cửa
mix
/mɪks/
/mɪks/
trộn, trộn lẫn; pha lẫn
mix mortar
trộn vữa
mixture
/ˈmɪkstʃə(r)/
/ˈmɪkstʃər/
sự trộn, sự pha trộn
the city was a mixture of old and new buildings
thành phố là cả một mớ pha trộn nhà cũ với mới
narrative
/ˈnærətɪv/
/ˈnærətɪv/
chuyện kể; bài tường thuật
a master of narrative
một bậc thầy về thể văn kể chuyện
needle
/ˈniːdl/
/ˈniːdl/
kim (để may, để đan, để tiêm, để chạy đĩa máy hát, ở mặt la bàn…)
the eye of a neddle
lỗ kim
northern
/ˈnɔːðən/
/ˈnɔːrðərn/
[thuộc phương] bắc;[ở] phương bắc
the northern climate
khí hậu phương bắc
nuclear
/ˈnjuːkliə(r)/
/ˈnuːkliər/
[thuộc] hạt nhân (nguyên tử)
nuclear physics
vật lý hạt nhân
occur
/əˈkɜː(r)/
/əˈkɜːr/
xảy ra, xảy đến
when did the accident occur?
tai nạn đã xảy ra lúc nào?
operation
/ˌɒpəreɪʃn ˌdezət ˈʃiːld/
/ˌɑːpəreɪʃn ˌdezərt ˈʃiːld/
sự vận hành
I can use a word processor but I don't understand its operation
tôi có thể dùng bộ xử lý ngôn ngữ, nhưng tôi không hiểu cách vận hành
originally
/əˈrɪdʒənəli/
/əˈrɪdʒənəli/
[một cách] độc đáo
think originally
suy nghĩ một cách độc đáo
package
/ˈpækɪdʒ/
/ˈpækɪdʒ/
gói đồ, kiện hàng; hộp để đóng hàng
the postman brought me a large package
anh bưu tá mang đến cho tôi một gói đồ lớn
path
/pɑːθ/
/pæθ/
(cách viết khác pathway, foot-path) đường mòn, đường nhỏ
we took the path across the fields
chúng tôi theo đường mòn qua đồng ruộng
percentage
/pəˈsentɪdʒ/
/pərˈsentɪdʒ/
tỷ lệ phần trăm
the salesmen get a percentage on everything they sell
những người bán hàng được hưởng một tỷ lệ phần trăm tất cả cái gì họ bán được
pin
/pɪn/
/pɪn/
số chứng minh riêng (do ngân hàng cấp cho khách hàng kèm theo thẻ lĩnh tiền mặt)
He handed out pins with the peace sign on them.
political campaign pins
pipe
/paɪp/
/paɪp/
(chủ yếu trong từ ghép) ống dẫn (nước, dầu, hơi)
a water-pipe
ống dẫn nước
plot
/plɒt/
/plɑːt/
mảnh [đất]
a vegetable plot
mảnh đất trồng rau
poisonous
/ˈpɔɪzənəs/
/ˈpɔɪzənəs/
độc
poisonous snakes
rắn độc
port
/pɔːt/
/pɔːrt/
cảng
the ship spent spent four days in port
con tàu ở lại cảng bốn ngày an airport phi cảng
pour
/pɔː(r)/
/pɔːr/
rót, đổ, trút
I knocked over the bucket and the water poured [out] all over the floor
tôi va phải chiếc xô và nước sóng ra sàn
practical
/ˈpræktɪkl/
/ˈpræktɪkl/
thực hành (đối với lý thuyết)
practical chemistry
hóa học thực hành
press
/pres/
/pres/
sự ép, sự bóp , sự nén, sự ấn
a press of the hand
cái bóp tay, cái siết tay
pressure
/ˈpreʃə(r)/
/ˈpreʃər/
sức ép; áp lực; áp suất
the pressure of the water caused the wall of the dam to crack
áp lực của nước làm cho tường đập nứt vỡ
previous
/ˈpriːviəs/
/ˈpriːviəs/
trước; tiền
the previous day
ngày hôm trước
previously
/ˈpriːviəsli/
/ˈpriːviəsli/
trước, trước đây
he had previously worked in television
anh ta trước [đây] làm việc ở ngành truyền hình
principal
/ˈprɪnsəpl/
/ˈprɪnsəpl/
chính, chủ yếu
the low salary is her principal reason for leaving the job
lương thấp là lý do chính khiến cô ta bỏ việc
private
/ˈpraɪvət/
/ˈpraɪvət/
riêng; tư; cá nhân
private letter
thư riêng
producer
/prəˈdjuːsə(r)/
/prəˈduːsər/
người sản xuất; hãng sản xuất; nước sản xuất
the conflicting interests of producers and consumers
quyền lợi đối lập giữa người sản xuất và người tiêu thụ
proper
/ˈprɒpə(r)/
/ˈprɑːpər/
[more ~; most ~]
That is not the proper [=acceptable] way to dress for school.
It is not proper to speak that way.
properly
/ˈprɒpəli/
/ˈprɑːpərli/
in a way that is acceptable or suitable
The children must learn how to behave properly [=appropriately] in church.
He doesn't know how to properly tie a necktie.
prove
/pruːv/
/pruːv/
chứng minh, chứng tỏ
can you prove it to me?
Anh có thể chứng minh điều đó cho tôi thấy không?
qualification
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
khả năng, phẩm chất, tiêu chuẩn
physical qualifications for pilots
tiêu chuẩn thể lực phi công
qualified
/ˈkwɒlɪfaɪd/
/ˈkwɑːlɪfaɪd/
có đủ khả năng; có đủ tư cách
a qualified doctor
một bác sĩ có đủ khả năng
qualify
/ˈkwɒlɪfaɪ/
/ˈkwɑːlɪfaɪ/
[làm cho] có đủ khả năng;[làm cho] có đủ tư cách
he is qualified for the task
anh ta có đủ tư cách đảm nhiệm công việc này
quit
/kwɪt/
/kwɪt/
rời khỏi (một nơi)
I have received your notice to quit
tôi đã nhận được giấy báo ông dọn nhà
range
/reɪndʒ/
/reɪndʒ/
dãy
a mountain range
một dãy núi
reaction
/riˈækʃn/
/riˈækʃn/
phản ứng
what was his reaction to the new?
hay tin phản ứng của nó ra sao?
reflect
/rɪˈflekt/
/rɪˈflekt/
phản chiếu, phản xạ, dội lại
he looked at his face reflected in the mirror
nó nhìn vào hình mặt nó phản chiếu trong gương
regularly
/ˈreɡjələli/
/ˈreɡjələrli/
[một cách] đều, [một cách] đều đặn
the post arrives regularly at eight every morning
chuyến thư mỗi buổi sáng cứ tám giờ là đến đều đặn
reject
/rɪˈdʒekt/
/rɪˈdʒekt/
không chấp thuận, bác bỏ
reject an opinion
bác bỏ một ý kiến
relate
/rɪˈleɪt/
/rɪˈleɪt/
kể lại, thuật lại
he related to them how it happened
nó kể lại cho họ sự việc đã xảy ra như thế nào
related
/rɪˈleɪtɪd/
/rɪˈleɪtɪd/
có liên hệ, có liên quan
chemistry, biology and other related sciences
hóa học, sinh học và những khoa học khác có liên quan
relation
/rɪˈleɪʃn/
/rɪˈleɪʃn/
mối quan hệ; mối liên quan
the relation between rainfall and crop production
mối liên quan giữa lượng mưa và mùa màng
relative
/ˈrelətɪv/
/ˈrelətɪv/
tương đối
live in relative comfort
sống tương đối đủ tiện nghi
release
/rɪˈliːs/
/rɪˈliːs/
tha, thả
release a prisoner
thả một người tù
remain
/rɪˈmeɪn/
/rɪˈmeɪn/
còn lại
after the fire, very little remained of my house
sau vụ cháy, nhà tôi chẳng còn lại gì mấy
repeated
/rɪˈpiːtɪd/
/rɪˈpiːtɪd/
nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại, dồn dập, liên hồi
repeated blows
những cú đánh dồn dập
risk
/rɪsk/
/rɪsk/
điều rủi ro, khả năng bất trắc
is there any risks of the bomb exploding?
có khả năng bất trắc là quả bom nổ không?
roll
/rəʊl/
/rəʊl/
cuộc, súc, ổ
a roll of film
một cuộn phim
rope
/rəʊp/
/rəʊp/
dây thừng, chảo, dây, thừng
they tied the prisoner up with a piece of rope
họ trói người tù lại bằng một sợi dây thừng
row1
/rəʊ/
/rəʊ/
scan
/skæn/
/skæn/
nhìn chăm chú, nhìn kỹ
we scanned the sky for enemy planes
chúng tôi chăm chú nhìn lên trời để phát hiện máy bay địch
script
/skrɪpt/
/skrɪpt/
kịch bản phim; bản văn để phát thanh; bản văn bài nói chuyện
the examiner had to mark 150 scripts
giám khảo phải chấm 150 bài viết
security
/sɪˈkjʊərəti/
/sɪˈkjʊrəti/
sự bảo đảm; sự an toàn
have the security of a guaranteed pension
được có lương hưu bảo đảm
set
/set/
/set/
bộ
a set of chairs
một bộ ghế
set
/set/
/set/
bộ
a set of chairs
một bộ ghế
setting
/ˈsetɪŋ/
/ˈsetɪŋ/
cách gắn vào; chỗ gắn vào
the ring has a ruby in a silver setting
chiếc nhẫn có viên hồng ngọc đính trên một cái đế bằng bạc
shelf
/ʃelf/
/ʃelf/
cái xích đông; cái giá
a bookshelf
cái xích đông để sách
shift
/ʃɪft/
/ʃɪft/
[làm] di chuyển, [làm] xê dịch, [làm] đổi hướng
the cargo had shifted
các kiện hàng trên tàu bị xê dịch vì tàu bị sóng dồi…
shoot
/ʃuːt/
/ʃuːt/
bắn
aim carefully before shooting
hãy nhắm cẩn thận trước khi bắn
signal
/ˈsɪɡnəl/
/ˈsɪɡnəl/
hiệu
a signal made with a red flag
ra hiệu bằng cờ đỏ
sink
/sɪŋk/
/sɪŋk/
chìm, ngập
the ship sank to the bottom of the ocean
tàu chìm xuống đáy biển
slice
/slaɪs/
/slaɪs/
lát
a slice of meat
một lát thịt
slightly
/ˈslaɪtli/
/ˈslaɪtli/
sơ sơ, hơi
the patient is slightly better today
hôm nay bệnh nhân hơi khá hơn một chút
specifically
/spəˈsɪfɪkli/
/spəˈsɪfɪkli/
[một cách] riêng biệt
the houses are specifically designed for old people
những ngôi nhà ấy được thiết kế riêng cho người già
spot
/spɒt/
/spɑːt/
đốm, vết
a brown tie with red spots
chiếc cà vạt nâu có đốm đỏ
spread
/spred/
/spred/
trải ra
the bird spreads [out] its wings
con chim trải rộng đôi cánh
standard
/ˈstændəd/
/ˈstændərd/
tiêu chuẩn; chuẩn mực
standard of height required for recruits to the police force
tiêu chuẩn chiều cao cần có cho người được tuyển vào lực lượng cảnh sát
statistic
/stəˈtɪstɪk/
/stəˈtɪstɪk/
con số thống kê
One statistic that stuck out is that 40 percent of those surveyed did not have college degrees. - often plural
The statistics show that teenagers are involved in a high percentage of traffic accidents.
stick
/stɪk/
/stɪk/
que củi, que gỗ
cut sticks to support peas in the garden
cắt que gỗ để đỡ các cây đậu trong vườn
stick
/stɪk/
/stɪk/
que củi, que gỗ
cut sticks to support peas in the garden
cắt que gỗ để đỡ các cây đậu trong vườn
string
/strɪŋ/
/strɪŋ/
dây
tie up a parcel with string
buộc gói hàng bằng sợi dây
stuff
/stʌf/
/stʌf/
chất, chất liệu
what stuff is this jacket made of?
áo gia két này may bằng vải gì vậy?
substance
/ˈsʌbstəns/
/ˈsʌbstəns/
chất
a radioactive substance
một chất phóng xạ
surface
/ˈsɜːfɪs/
/ˈsɜːrfɪs/
mặt ngoài; mặt
the surface of the earth
mặt ngoài của trái đất
switch
/swɪtʃ/
/swɪtʃ/
cái ngắt điện
a two-way switch
cái ngắt điện gắn hai nơi đầu và chân cầu thang
tape
/teɪp/
/teɪp/
băng, dải
a parcel tied up with tape
một gói buộc dây băng
tight
/taɪt/
/taɪt/
chặt
a tight knot
cái gút thắt chặt
tiny
/ˈtaɪni/
/ˈtaɪni/
bé tí, tí hon
a tiny baby
em bé tí hon
total
/ˈtəʊtl/
/ˈtəʊtl/
tổng cộng, toàn bộ
the total number of casualties
con số tổng cộng thiệt hại, tổng số thiệt hại
totally
/ˈtəʊtəli/
/ˈtəʊtəli/
hoàn toàn
totally blind
hoàn toàn mù
trick
/trɪk/
/trɪk/
mánh khoé, mánh lới, trò bịp bợm
you can't fool me with that old trick
anh không thể lừa tôi bằng trò bịp cũ rích đó đâu
tube
/tjuːb/
/tuːb/
ống
laboratory test-tubes
ống nghiệm
typically
/ˈtɪpɪkli/
/ˈtɪpɪkli/
[một cách] điển hình
he is typically America
ông ta là một người Mỹ điển hình
unable
/ʌnˈeɪbl/
/ʌnˈeɪbl/
not able to do something
she is unable to walk
cô ta không thể đi bộ được
union
/ˈjuːniən/
/ˈjuːniən/
sự hợp nhất
the union of three towns into one
sự hợp nhất ba thành phố làm một
update
/ˌʌpˈdeɪt/
/ˌʌpˈdeɪt/
cập nhật, hiện đại hóa
update a dictionary
cập nhật một cuốn từ điển
various
/ˈveəriəs/
/ˈveriəs/
gồm nhiều thứ khác nhau, khác nhau
tents in various shapes and sizes
những chiếc lều có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau
version
/ˈvɜːʃn/
/ˈvɜːrʒn/
lối giải thích, lối thuật lại
there were contradictory version of what the President said
có những lối giải thích trái ngược nhau về những gì Tổng thống đã nói
viewer
/ˈvjuːə(r)/
/ˈvjuːər/
kẻ quan sát
The program attracts millions of viewers every week.
She is a regular viewer of the evening news.