Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Abstract / Concepts
0%
0/75
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
absolutely
/ˈæbsəluːtli/
/ˈæbsəluːtli/
[một cách] tuyệt đối, [một cách] hoàn toàn
he did absolutely no work
nó tuyệt đối không làm việc gì cả
afford
/əˈfɔːd/
/əˈfɔːrd/
(thường dùng với can, could, be able to) có đủ khả năng, có đủ điều kiện (làm việc gì)
they walked because they couldn't afford [to take] a taxi
họ đi bộ vì họ không có đủ khả năng đủ tiền thuê ta-xi
ahead
/əˈhed/
/əˈhed/
trước, về phía trước
the way ahead was blocked by fallen trees
con đường phía trước bị cây ngã chắn ngang
ambition
/æmˈbɪʃn/
/æmˈbɪʃn/
tham vọng, hoài bão
filled with ambition to become rich
đầy hoài bão trở thành giàu có
apart
/əˈpɑːt/
/əˈpɑːrt/
xa, xa cách, tách biệt
the two houses stood 500 metres apart
hai ngôi nhà cách xa nhau 500 mét
automatic
/ˌɔːtəˈmætɪk/
/ˌɔːtəˈmætɪk/
tự động
an automatic washing-machine
máy giặt tự động
automatically
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
[một cách] tự động
base
/beɪs/
/beɪs/
đáy, chân, đế
the base of a column
chân cột
basic
/ˈbeɪsɪk/
/ˈbeɪsɪk/
cơ bản
the basic vocabulary of a language
từ vựng cơ bản của ngôn ngữ
basis
/ˈbeɪsɪs/
/ˈbeɪsɪs/
nền tảng;cơ sở
the basis of morality
nền tảng của đạo lý
breath
/breθ/
/breθ/
hơi gió thoảng, làn gió thoảng
there wasn't a breath of wind
không có lấy một hơi gió thoảng
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
/ˈkɑːnsɪkwens/
hậu quả
bear the consequences of one's actions
chịu hậu quả những việc mình làm
current
/ˈkʌrənt/
/ˈkɜːrənt/
hiện hành, đang lưu hành
current money
đồng tiền hiện hành
currently
/ˈkʌrəntli/
/ˈkɜːrəntli/
hiện nay
our director, who is currently in London
giám đốc của chúng tôi, người hiện nay có mặt ở Luân Đôn
define
/dɪˈfaɪn/
/dɪˈfaɪn/
định nghĩa (một từ…)
the powers of a judge are defined by law
quyền hạn của quan tòa được luật pháp định rõ
definite
/ˈdefɪnət/
/ˈdefɪnət/
rõ ràng, dứt khoát
I want a definite answer, yes or no
tôi cần một câu trả lời rõ ràng, có hay không
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
/dɪˈtɜːrmɪn/
định, xác định, định rõ
determine a date for a meeting
định ngày họp
determined
/dɪˈtɜːmɪnd/
/dɪˈtɜːrmɪnd/
[more ~; most ~]
a determined attitude
một thái độ kiên quyết
disadvantage
/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/
thế bất lợi; điều bất lợi
the lack of decent public transport is a great disadvantage
việc thiếu những phương tiện giao thông công cộng tốt là một điều bất lợi lớn
due
/djuː/
/duː/
thích hợp, thích đáng, đúng
with due attention
với sự chú ý thích đáng
duty
/ˈdjuːti/
/ˈduːti/
nhiệm vụ, trách nhiệm
do one's duty
làm nhiệm vụ của mình
enemy
/ˈenəmi/
/ˈenəmi/
kẻ thù
his arrogance made him many enemies
tính ngạo nghễ của nó làm cho nó có nhiều kẻ thù
engaged
/ɪnˈɡeɪdʒd/
/ɪnˈɡeɪdʒd/
mắc bận, bận việc
I can't come to dinner Tuesday, I'm otherwise engaged
thứ ba tôi không thể đến dự cơm tối được, tôi bận việc khác
essential
/ɪˈsenʃl/
/ɪˈsenʃl/
thiết yếu; cốt yếu; cơ bản
we can live without clothes, but food and drink are essential
ta có thể sống mà không có quần áo, nhưng thức ăn cái uống là thiết yếu
experienced
/ɪkˈspɪəriənst/
/ɪkˈspɪriənst/
có kinh nghiệm, từng trải
an experienced nurse
một y tá có kinh nghiệm
fairly
/ˈfeəli/
/ˈferli/
[một cách] công bằng; [một cách] đúng đắn
fairly good
khá tốt
familiar
/fəˈmɪliə(r)/
/fəˈmɪliər/
(vị ngữ) (+with) thông thạo, biết rõ
facts with which every schoolboy is familiar
những sự việc mà mỗi nam sinh đều thông thạo
fancy
/ˈfænsi/
/ˈfænsi/
sức tưởng tượng
the novelist's fancy
sức tưởng tượng của nhà viết tiểu thuyết
fasten
/ˈfɑːsn/
/ˈfæsn/
đóng chặt, cài chặt, buộc chặt
fasten down the lid of a box
đóng chặt nắp hộp lại
flow
/fləʊ/
/fləʊ/
chảy
most rivers flow in the sea
phần lớn các con sông đều chảy ra biển
function
/ˈfʌŋkʃn/
/ˈfʌŋkʃn/
chức năng
the function of the heart is to pump blood through the body
chức năng của tim là bơm máu đi khắp cơ thể
gather
/ˈɡæðə(r)/
/ˈɡæðər/
tụ họp, tập hợp
a crowd soon gathered
chẳng mấy chốc đám đông đã tụ họp lại
generally
/ˈdʒenrəli/
/ˈdʒenrəli/
nói chung, đại thể
generally speaking
nói chung
ghost
/ɡəʊst/
/ɡəʊst/
ma, hồn ma
I don't beleive in ghosts
tôi không tin là có ma
giant
/ˈdʒaɪənt/
/ˈdʒaɪənt/
(trong các truyện huyền thoại) người khổng lổ
the multinational oil giants
những công ty dầu đa quốc gia khổng lồ
guilty
/ˈɡɪlti/
/ˈɡɪlti/
có tội, tội lỗi
a guilty person
người có tội
highly
/ˈhaɪli/
/ˈhaɪli/
cực kỳ, rất
a highly amusing film
một pim rất vui
hurry
/ˈhʌri/
/ˈhɜːri/
sự vội vàng, sự hấp tấp
in his hurry to leave, he forgot his passport
trong khi vội vàng ra đi anh ta đã bỏ quên hộ chiếu
imaginary
/ɪˈmædʒɪnəri/
/ɪˈmædʒɪneri/
tưởng tượng
a imaginary disease
bệnh tưởng tượng
immediate
/ɪˈmiːdiət/
/ɪˈmiːdiət/
ngay lập tức, tức thì
I want an immediate reply
tôi muốn được trả lời ngay
importance
/ɪmˈpɔːtns/
/ɪmˈpɔːrtns/
sự quan trọng; tầm quan trọng
The teacher lectured the students on the importance of mutual respect.
a medical discovery of great/major importance [=a very important medical discovery]
impression
/ɪmˈpreʃn/
/ɪmˈpreʃn/
ấn tượng
make a strong impression on somebody
gây một ấn tượng mạnh đối với ai
impressive
/ɪmˈpresɪv/
/ɪmˈpresɪv/
gây ấn tượng mạnh mẽ; hùng vĩ, bề thế
an impressive scene
cảnh hùng vĩ
indeed
/ɪnˈdiːd/
/ɪnˈdiːd/
thực, quả thực, thực tình
I was indeed very glad to hear the news
tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy
innocent
/ˈɪnəsnt/
/ˈɪnəsnt/
vô tội
they have imprisoned an innocent man
họ đã bỏ tù một người vô tội
intelligence
/ɪnˈtelɪdʒəns/
/ɪnˈtelɪdʒəns/
sự thông minh; trí óc
when the water pipe burst, she had the intelligence to turn off the water at the main
khi ống nước vỡ, cô ta đã thông minh biết khóa đường ống chính lại
intend
/ɪnˈtend/
/ɪnˈtend/
định, có ý định
I hear they intend to marry
tôi nghe nói họ có ý định lấy nhau
intention
/ɪnˈtenʃn/
/ɪnˈtenʃn/
ý định
I came with the intention of staying, but now I've decided to leave
tôi đến với ý định ở lại, nhưng nay tôi quyết định rời đi
kind
/kaɪnd/
/kaɪnd/
tử tế, có lòng tốt
a kind man
một người có lòng tốt
magic
/ˈmædʒɪk/
/ˈmædʒɪk/
ma thuật, phép màu
this soap works like magic, the stains just disappear
xà phòng này tác dụng như có phép màu, vết bẩn đã biến hết
mystery
/ˈmɪstri/
/ˈmɪstəri/
điều huyền bí; điều bí ẩn
the mysteries of nature
những điều bí ẩn của tạo vật
neat
/niːt/
/niːt/
ngăn nắp, gọn gàng
a neat room
căn buồng gọn gàng
necessarily
/ˌnesəˈserəli/
/ˌnesəˈserəli/
tất yếu, nhất thiết
big men aren't necessarily strong men
những người to lớn không nhất thiết chửa hẳn là những người mạnh
pale
/peɪl/
/peɪl/
tái, nhợt nhạt
he turned went pale at the news
nghe tin nó tái đi
particularly
/pəˈtɪkjələli/
/pərˈtɪkjələrli/
đặc biệt
I like all his novels, but his latest is particularly good
tôi thích tất cả mọi tiểu thuyết của ông ta, còn cuốn cuối cùng thì đặc biệt hay
persuade
/pəˈsweɪd/
/pərˈsweɪd/
làm cho tin, thuyết phục
persuade somebody to do something into doing something
thuyết phục ai làm gì
possibly
/ˈpɒsəbli/
/ˈpɑːsəbli/
có thể; có lẽ
he was possibly the greatest writer of his generation
ông ta có lẽ là nhà văn lớn nhất thuộc thế hệ ông
powerful
/ˈpaʊəfl/
/ˈpaʊərfl/
mạnh, mạnh mẽ
a powerful blow
cú đấm mạnh
prediction
/prɪˈdɪkʃn/
/prɪˈdɪkʃn/
sự tiên đoán, sự đoán trước
Journalists have begun making predictions about the winner of the coming election.
Despite predictions that the store would fail, it has done very well.
pretend
/prɪˈtend/
/prɪˈtend/
giả vờ, giả đò
pretend to be asleep
giả vờ ngủ
prince
/prɪns/
/prɪns/
hoàng tử, hoàng thân; ông hoàng
Prince Rainier of Monaco
vương công Rainier công quốc Monaco
princess
/ˌprɪnses ˈmɑːɡrət/
/ˌprɪnses ˈmɑːrɡrət/
công chúa, quận chúa
Princess Diana
informal + sometimes disapproving :a usually attractive girl or woman who is treated with special attention and kindness
punish
/ˈpʌnɪʃ/
/ˈpʌnɪʃ/
trừng phạt, trừng trị
punish those who break the law
trừng trị những kẻ phạm luật
punishment
/ˈpʌnɪʃmənt/
/ˈpʌnɪʃmənt/
sự trừng phạt, sự trừng trị
capital punishment
án [trừng phạt] tử hình
reliable
/rɪˈlaɪəbl/
/rɪˈlaɪəbl/
đáng tin cậy
a reliable witness
người làm chứng đáng tin cậy
secondary
/ˈsekəndri/
/ˈsekənderi/
phụ, thứ yếu
secondary stress
trọng âm phụ
similarity
/ˌsɪməˈlærəti/
/ˌsɪməˈlærəti/
sự giống nhau, sự tương tự
points of similarity between the two men
những điểm giống nhau giữa hai người
similarly
/ˈsɪmələli/
/ˈsɪmələrli/
[một cách] giống nhau, [một cách] tương tự
the two boys dress similarly
hai cậu bé ăn mặc giống nhau
spirit
/ˈspɪrɪt/
/ˈspɪrɪt/
tinh thần, tâm thần
his spirit is troubled; he is troubled in spirit
tâm thần anh ta bị rối loạn
spoken
/ˈspəʊkən/
/ˈspəʊkən/
quá khứ phân từ của speak
a spoken statement
the spoken word/language
strength
/streŋkθ/
/streŋkθ/
sức mạnh, sức
a man of great strength
một người đàn ông có sức mạnh
treat
/triːt/
/triːt/
đối xử, đối đãi
they treat their children very badly
họ đối xử với con rất tồi
treatment
/ˈtriːtmənt/
/ˈtriːtmənt/
cách đối xử
the prisoners complained of ill treatment by their guards
tù nhân phàn nàn về cách đối xử tồi tệ của bọn gác ngục
unnecessary
/ʌnˈnesəsəri/
/ʌnˈnesəseri/
không cần thiết, thừa
unnecessary expenses
chi phí không cần thiết
value
/ˈvæljuː/
/ˈvæljuː/
giá; giá cả
a decline in the value of the dollar
sự sụt giá của đồng đôla