Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Time and History
0%
0/6
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
ad
/æd/
/æd/
sau Công nguyên
in [the year] 55 AD AD 55
vào năm 55 sau Công nguyên
decade
/ˈdekeɪd/
/ˈdekeɪd/
thập kỷ
The war lasted nearly a decade.
a decade of drought [=a drought that lasted 10 years]
forever
/fərˈevə(r)/
/fərˈevər/
(cách viết khác for ever) mãi mãi
I'll love you forever
anh sẽ yêu em mãi mãi
historic
/hɪˈstɒrɪk/
/hɪˈstɔːrɪk/
có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
this is a an historic occasion
đây là một cơ hội [có tính chất] lịch sử
historical
/hɪˈstɒrɪkl/
/hɪˈstɔːrɪkl/
[thuộc] lịch sử; có liên quan đến lịch sử
historical studies
công trình nghiên cứu lịch sử
latest
/ˈleɪtɪst/
/ˈleɪtɪst/
muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất
the latest news
tin mới nhất