Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Personal Feelings
0%
0/80
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
admire
/ədˈmaɪə(r)/
/ədˈmaɪər/
cảm phục, thán phục
I admire him for his success in business
tôi thán phục anh ta về những thành công trong kinh doanh
admit
/ədˈmɪt/
/ədˈmɪt/
nhận, thu nhận, kết nạp
each ticket admits two people to the party
mỗi vé nhận hai người vào dự liên hoan
amazed
/əˈmeɪzd/
/əˈmeɪzd/
làm kinh ngạc, làm sửng sốt
she was amazed it amazed her that he was still alive
cô ta kinh ngạc thấy hắn vẫn còn sống
annoy
/əˈnɔɪ/
/əˈnɔɪ/
làm bực mình
she was annoyed by his indelicate remarks
cô ta bực mình vì những nhận xét thiếu tế nhị của nó
annoyed
/əˈnɔɪd/
/əˈnɔɪd/
bực mình
he got very annoyed with me about my carelessness
ông ta rất bực mình vì cái tính cẩu thả của tôi
annoying
/əˈnɔɪɪŋ/
/əˈnɔɪɪŋ/
làm bực mình
how annoying, I've left my wallet at home!
!Có bực mình không chứ? Tôi quên ví ở nhà rồi!
apologize
/əˈpɒlədʒaɪz/
/əˈpɑːlədʒaɪz/
[no obj] :to express regret for doing or saying something wrong :to give or make an apology
He apologized to his wife and children for losing his temper.
I want to apologize to you for what I said. I didn't mean it, and I'm sorry if it hurt your feelings.
appreciate
/əˈpriːʃieɪt/
/əˈpriːʃieɪt/
thưởng thức; đánh giá cao
you can't fully appreciate foreign literature in translation
bạn không thể thưởng thức được đầy đủ văn học nước ngoài qua các bản dịch
attitude
/ˈætɪtjuːd/
/ˈætɪtuːd/
thái độ; quan điểm
what is the company's attitude to towards this idea?
thái độ của công ty đối với ý kiến đó ra sao?
attract
/əˈtrækt/
/əˈtrækt/
hút
a magnet attracts steel
nam châm hút thép
attraction
/əˈtrækʃn/
/əˈtrækʃn/
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
the television has little attraction for me
truyền hình ít hấp dẫn đối với tôi
beauty
/ˈbjuːti/
/ˈbjuːti/
sắc đẹp, vẻ đẹp, nhan sắc
she was a woman of great beaty
bà ta là một phụ nữ đẹp tuyệt vời
brave
/breɪv/
/breɪv/
can đảm, anh dũng (người)
the brave who died in battle
những chiến sĩ can đảm đã tử trận
calm
/kɑːm/
/kɑːm/
lặng (biển); lặng gió
a calm, cloudless day
một ngày không mây lặng gió
careless
/ˈkeələs/
/ˈkerləs/
cẩu thả, tắc trách
a careless driver
người lái xe cầu thả
cheat
/tʃiːt/
/tʃiːt/
gian lận
accuse somebody of cheating at cards
buộc tội ai đánh bài gian lận
cheerful
/ˈtʃɪəfl/
/ˈtʃɪrfl/
vui, phấn khời, hớn hở, tươi cười
a cheerful face
gương mặt hớn hở
clever
/ˈklevə(r)/
/ˈklevər/
thông minh, lanh lợi
a clever workman
một công nhân lành nghề
confident
/ˈkɒnfɪdənt/
/ˈkɑːnfɪdənt/
tin, tin tưởng, tự tin
a confident smile
nụ cười tự tin
cruel
/ˈkruːəl/
/ˈkruːəl/
(nghĩa xấu) độc ác, tàn ác
a cruel dictator
một nhà độc tài tàn ác
difficulty
/ˈdɪfɪkəlti/
/ˈdɪfɪkəlti/
sự khó khăn
do something without difficulty
làm điều gì chẳn gặp khó khăn
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
chán nản, thất vọng
be disappointed about at somebody's failure
chán nản vì thất bại của ai
disappointing
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
làm thất vọng
The team disappointed its fans.
The show may disappoint some viewers. [no obj]
dislike
/dɪsˈlaɪk/
/dɪsˈlaɪk/
không ưa, ghét
I like cats but dislike dogs
mình thích mèo nhưng không ưa chó
doubt
/daʊt/
/daʊt/
sự nghi ngờ
I have grave doubts about her honesty
tôi rất nghi ngờ về lòng trung thực của cô ta
embarrassed
/ɪmˈbærəst/
/ɪmˈbærəst/
lúng túng, bối rối; ngượng
Unexpected laughter embarrassed the speaker.
She's worried about embarrassing herself in front of such a large audience. [no obj]
embarrassing
/ɪmˈbærəsɪŋ/
/ɪmˈbærəsɪŋ/
làm lúng túng, làm bối rối
an embarrassing question
một câu hỏi làm lúng túng
emotion
/ɪˈməʊʃn/
/ɪˈməʊʃn/
sự xúc động, sự xúc cảm
He's always found it hard to express his emotions. [=to show his feelings]
strong/deep emotions
excitement
/ɪkˈsaɪtmənt/
/ɪkˈsaɪtmənt/
sự kích thích, sự khích động
the news caused great excitement
tin đó gây khích động lớn
expected
/ɪkˈspektɪd/
/ɪkˈspektɪd/
được mong đợi, được chờ mong
expected objections to the plan
những phản đối được trông chờ đối với kế hoạch
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
quyến rũ, hấp dẫn, mê hồn
a fascinating voice
giọng nói quyến rũ
favor
MOCK!!!!
thiện ý; sự quý mến
to find favour in the eyes of
được quý mến
frighten
/ˈfraɪtn/
/ˈfraɪtn/
làm hoảng sợ, làm sợ
sorry, I didn't mean to frighten you
xin lỗi tôi không có ý làm cho bạn sợ
frightened
/ˈfraɪtnd/
/ˈfraɪtnd/
hoảng sợ, sợ hãi
frightened children were calling for their mother
lũ trẻ sợ hãi đang gọi mẹ
frightening
/ˈfraɪtnɪŋ/
/ˈfraɪtnɪŋ/
gây sợ, làm hoảng sợ, đáng sợ
a frightening situation
một tình thế đáng sợ
generous
/ˈdʒenərəs/
/ˈdʒenərəs/
rộng rãi, hào phóng
generous with one's money
hào phóng về tiền bạc
gentle
/ˈdʒentl/
/ˈdʒentl/
hiền lành, hòa nhã, dịu dàng
gentle person
người hiền lành
gentleman
/ˈdʒentlmən/
/ˈdʒentlmən/
người thanh lịch, người hào hoa phong nhã
thank you, you are a real gentleman
cảm ơn ông, ông thật là một người thanh lịch
glad
/ɡlæd/
/ɡlæd/
vui mừng; mừng
I'm glad about your passing the test
tôi mừng là anh đã qua được kỳ kiểm tra
grateful
/ˈɡreɪtfl/
/ˈɡreɪtfl/
biết ơn
I am grateful to you for your help
tôi biết ơn anh đã giúp tôi
hardly
/ˈhɑːdli/
/ˈhɑːrdli/
vừa mới
we had hardly begun
n chúng tôi vừa mới bắt đầu thôi
heavily
/ˈhevɪli/
/ˈhevɪli/
[một cách] nặng
heavily loaded lorry
xe tải chất nặng
honest
/ˈɒnɪst/
/ˈɑːnɪst/
trung thực, chân thật
an honest witness
một nhân chứng trung thực
horrible
/ˈhɒrəbl/
/ˈhɔːrəbl/
khủng khiếp
a horrible crime
một tội ác khủng khiếp
horror
/ˈhɒrə(r)/
/ˈhɔːrər/
sự khiếp sợ
I cried out in horror as I saw him fall in front of the car
tôi thét lên vì khiếp sợ khi tôi thấy nó ngã trước mũi xe
ignore
/ɪɡˈnɔː(r)/
/ɪɡˈnɔːr/
làm ngơ, bỏ qua
ignore criticism
làm ngơ những điều chỉ trích
incredibly
/ɪnˈkredəbli/
/ɪnˈkredəbli/
[một cách] khó tin
incredibly, no one had never thought of such a simple idea before
thật khó tin là trước đây không ai nghĩ đến một ý kiến đơn giản đến dường ấy
involved
/ɪnˈvɒlvd/
/ɪnˈvɑːlvd/
phức tạp
an involved explanation
một lời giải thích phức tạp
lonely
/ˈləʊnli/
/ˈləʊnli/
buồn vì sống cô đơn đang tìm bạn trăm năm
He was/felt lonely without his wife and children.
a lonely old man
mad
/mæd/
/mæd/
điên
go mad
phát điên, hóa điên
mood
/muːd/
/muːd/
tâm trạng; tính khí
be in a merry mood
ở tâm trạng vui vẻ
passion
/ˈpæʃn/
/ˈpæʃn/
xúc cảm mãnh liệt (như căm thù, yêu, giận…)
passions were running high at the meeting
ở cuộc biểu tình, xúc cảm đã dâng cao
perfectly
/ˈpɜːfɪktli/
/ˈpɜːrfɪktli/
[một cách] hoàn hảo;[một cách] hoàn toàn
I was perfectly willing to help.
They are throwing out a perfectly good sofa.
personally
/ˈpɜːsənəli/
/ˈpɜːrsənəli/
đích thân
the plans were personally inspected by the minister
các kế hoạch đã được bộ trưởng đích thân kiểm tra
pleasant
/ˈpleznt/
/ˈpleznt/
dễ chịu, thú vị; hay, đẹp
a pleasant afternoon
một buổi chiều thú vị
pleasure
/ˈpleʒə(r)/
/ˈpleʒər/
sự vui thích, sự thích thú; điều vui thích, điều thích thú
a work of art that has given pleasure to millions of people
một tác phẩm nghệ thuật làm hàng triệu người thích thú
proud
/praʊd/
/praʊd/
tự hào; hãnh diện; đáng tự hào, đáng hãnh diện
they were proud of their success of being so successful
họ hãnh diện về thành công của họ; họ tự hào về thành công của họ
relaxed
/rɪˈlækst/
/rɪˈlækst/
không lo nghĩ, không căng thẳng; ung dung
seem relaxed
trông có vẻ ung dung
relaxing
/rɪˈlæksɪŋ/
/rɪˈlæksɪŋ/
làm bải hoải (khí hậu)
quiet, relaxing music
We spent three relaxing days at the beach.
respect
/rɪˈspekt/
/rɪˈspekt/
sự tôn trọng, sự kính trọng
have a deep respect for somebody
rất kính trọng ai
romantic
/rəʊˈmæntɪk/
/rəʊˈmæntɪk/
như tiểu thuyết; thơ mộng
romantic adventures
những cuộc phiêu lưu thơ mộng
sensible
/ˈsensəbl/
/ˈsensəbl/
biết điều; hợp lý
a sensible person
một người biết điều
seriously
/ˈsɪəriəsli/
/ˈsɪriəsli/
[một cách] nghiêm túc
speak seriously to her about it
nói với cô ta về điều đó một cách nghiêm túc
shiny
/ˈʃaɪni/
/ˈʃaɪni/
sáng, bóng
shiny black leather
da thuộc đen bóng
shy
/ʃaɪ/
/ʃaɪ/
nhút nhát; bẽn lẽn, e lệ
he was too shy to speak to her
anh ta quá nhút nhát không dám nói chuyện với cô nàng
silent
/ˈsaɪlənt/
/ˈsaɪlənt/
yên lặng; yên tĩnh; lặng lẽ
with silent footsteps
với những bước chân lặng lẽ
silly
/ˈsɪli/
/ˈsɪli/
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
a silly little boy
cháu bé ngờ nghệch
smooth
/smuːð/
/smuːð/
nhẵn, phẳng
a smooth road
con đường bằng phẳng
solid
/ˈsɒlɪd/
/ˈsɑːlɪd/
rắn, đặc
solid state
thể rắn
spicy
/ˈspaɪsi/
/ˈspaɪsi/
(-ier; -iest) có bỏ gia vị; có mùi gia vị
do you like spicy food?
anh có thích món ăn có gia vị không?
strongly
/ˈstrɒŋli/
/ˈstrɔːŋli/
[một cách] mạnh, [một cách] mạnh mẽ, [một cách] chắc, [một cách] vững
strongly built
có thân hình khỏe mạnh
suffer
/ˈsʌfə(r)/
/ˈsʌfər/
chịu bị
do you suffer from headaches?
anh có thường bị nhức đầu không?
suitable
/ˈsuːtəbl/
/ˈsuːtəbl/
thích hợp, hợp
a suitable date
một ngày tháng thích hợp
tire
/ˈtaɪə(r)/
/ˈtaɪər/
[làm cho] mệt
old people tire easily
người già dễ mệt
truth
/truːθ/
/truːθ/
sự thật
tell the truth
nói lên sự thật
ugly
/ˈʌɡli/
/ˈʌɡli/
xấu xí; nghe khó chịu
an ugly face
bộ mặt xấu xí
uncomfortable
/ʌnˈkʌmftəbl/
/ʌnˈkʌmftəbl/
không tiện nghi, không thoải mái
uncomfortable chairs
ghế ngồi không thoải mái
unpleasant
/ʌnˈpleznt/
/ʌnˈpleznt/
khó chịu, khó ưa
unpleasant smells
những mùi khó chịu
upset
/ˌʌpˈset/
/ˌʌpˈset/
làm đổ, làm vãi ra, làm lật úp
upset one's cup
làm đổ tách nước ra
wonder
/ˈwʌndə(r)/
/ˈwʌndər/
sự kinh ngạc (pha lẫn thán phục hoặc không tin)
the children watched the conjurer in silent wonder
trẻ con im lặng theo dõi nhà ảo thuật với vẻ kinh ngạc