Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Economy and Money
0%
0/27
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
account
/əˈkaʊnt/
/əˈkaʊnt/
(viết tắt a/c) bản thanh toán (tiền hàng hay tiền phục vụ)
send in an account
gửi bản thanh toán để thu tiền
brand
/brænd/
/brænd/
nhãn, mác (hàng hóa)
which branch of toothpaste do you prefer?
anh thích thuốc đánh răng mác nào?
client
/ˈklaɪənt/
/ˈklaɪənt/
khách hàng (của một cửa hàng)
a lawyer's clients
The accountant is meeting with another client right now, but she'll be able to see you later this afternoon.
coin
/kɔɪn/
/kɔɪn/
đồng tiền (bằng kim loại)
two gold coins
hai đồng tiền vàng
commercial
/kəˈmɜːʃl/
/kəˈmɜːrʃl/
[thuộc] buôn bán, [thuộc] thương mại, [thuộc] thương nghiệp, [thuộc] mậu dịch
commercial school
trường thương nghiệp
consume
/kənˈsjuːm/
/kənˈsuːm/
tiêu dùng
the car consumes a lot of fuel
chiếc xe tiêu tốn hết khối nhiên liệu
consumer
/kənˈsjuːmə(r)/
/kənˈsuːmər/
người tiêu dùng
producers and consumers
người sản xuất và người tiêu dùng
currency
/ˈkʌrənsi/
/ˈkɜːrənsi/
tiền, tiền tệ
paper currency
tiền giấy
discount
/ˈdɪskaʊnt/
/ˈdɪskaʊnt/
sự chiết khấu
you can discount what Jack said: he is a dreadful liar
anh có thể không kể đến những gì Jack nói, nó là một tay nói dối khủng khiếp
donate
/dəʊˈneɪt/
/ˈdəʊneɪt/
biếu, tặng, quyên góp
donate large sums to relief organizations
tặng những số tiền lớn cho các tổ chức cứu trợ
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
/ˌiːkəˈnɑːmɪk/
kinh tế
the government economic policy
chính sách kinh tế của chính phủ
economy
/ɪˈkɒnəmi/
/ɪˈkɑːnəmi/
sự tiết kiệm
practise economy
thực hành tiết kiệm
exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
sự trao đổi, sự đổi chác
exchange of prisoners of war
sự trao đổi tù binh
financial
/faɪˈnænʃl/
/faɪˈnænʃl/
[thuộc] tài chính, về tài chính
in financial difficulties
gặp khó khăn về tài chính
import
/ˈɪmpɔːt/
/ˈɪmpɔːrt/
nhập khẩu, nhập, du nhập (hàng hóa, tư tưởng)
cars imported from Japan
xe hơi nhập từ Nhật Bản
invest
/ɪnˈvest/
/ɪnˈvest/
đầu tư
invest [one's money] in a business enterprise
đầu tư [tiền] vào một công ty kinh doanh
payment
/ˈpeɪmənt/
/ˈpeɪmənt/
sự trả tiền
we'd like you to accept this book in payment of your kindness
chúng tôi mong ông nhận cho cuốn sách này để đền đáp lòng tử tế của ông
profit
/ˈprɒfɪt/
/ˈprɑːfɪt/
lời, lãi; lợi nhuận; tiền lãi
they're only interested in a quick profit
họ chỉ quan tâm đến việc thu được lãi nhanh chóng
quotation
/kwəʊˈteɪʃn/
/kwəʊˈteɪʃn/
sự trích dẫn
he finished his speech with a quotation form Shakespeare
anh ta kết thúc bài nói bằng một câu trích dẫn Shakespeare
receipt
/rɪˈsiːt/
/rɪˈsiːt/
sự nhận [được]
acknowledge receipt of a letter
báo đã nhận được thư
rent
/rent/
/rent/
tiền thuê (nhà, đất, máy thu hình…); tô
rent in kind
tô bằng hiện vật
spending
/ˈspendɪŋ/
/ˈspendɪŋ/
tiêu, ăn tiêu
she's spent all her money
cô ta đã tiêu hết cả tiền
studio
/ˈstjuːdiəʊ/
/ˈstuːdiəʊ/
xưởng vẽ, xưởng điêu khắc; phòng ảnh… xưởng phim; trường quay (điện ảnh)
a studio executive
ban quản trị công ty điện ảnh
supply
/səˈplaɪ/
/səˈplaɪ/
cung cấp, cung ứng
supply consumers with electricity
cung ứng điện cho người tiêu dùng
tax
/tæks/
/tæks/
thuế, cước
income tax
thuế lợi tức
trade
/treɪd/
/treɪd/
thương mại, mậu dịch, sự buôn bán
a trade agreement
một hiệp định thương mại
worth
/wɜːθ/
/wɜːrθ/
đáng giá; trị giá
I paid only £3000 for this used car, but it is worth a lot more
tôi chỉ trả có 3000 bảng cho chiếc xe cũ này nhưng nó đáng giá hơn thế nhiều