Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Environment and Nature
0%
0/31
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
atmosphere
/ˈætməsfɪə(r)/
/ˈætməsfɪr/
[singular] :the whole mass of air that surrounds the Earth
the atmosphere is very stuffy in here, can we open a window?
Không khí ở đây ngột ngạt quá, ta có thể mở một cửa sổ không?
bank (river)
MOCK!!!!
branch
/brɑːntʃ/
/bræntʃ/
cành (cây)
a branch of the Rhine
một nhánh sông Rhin
coal
/kəʊl/
/kəʊl/
than đá
a hot coal fell out of the fire and burnt the carpet
một cục than hồng rơi ra ngoài lò và làm cháy tấm thảm
diamond
/ˈdaɪmənd/
/ˈdaɪmənd/
kim cương
diamond panes
cửa kính hình thoi
dust
/dʌst/
/dʌst/
bụi
the old furniture was covered in dust
đồ đạc cũ phủ đầy bụi
earthquake
/ˈɜːθkweɪk/
/ˈɜːrθkweɪk/
động đất
a devastating earthquake [noncount]
a building destroyed by earthquake - called also quake
eastern
/ˈiːstən/
/ˈiːstərn/
đông
Eastern religions
tôn giáo phương Đông
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
[thuộc] môi trường
the environmental effect of this new factory could be disastrous
tác động môi trường của nhà máy mới này có khả năng là tai hại
fuel
/ˈfjuːəl/
/ˈfjuːəl/
chất đốt, nhiên liệu
his indifference was a fuel to her hatred
sự thờ ơ của nó càng khích động lòng căm ghét của nàng
fur
/fɜː(r)/
/fɜːr/
bộ lông mao
a coat made of fur
chiếc áo bằng da lông thú
global
/ˈɡləʊbl/
/ˈɡləʊbl/
toàn cầu
global warfare
chiến tranh toàn cầu
hunt
/hʌnt/
/hʌnt/
săn, săn bắn
go hunting
đi săn
hurricane
/ˌhʌrɪkən ˈhɪɡɪnz/
/ˌhɜːrəkeɪn ˈhɪɡɪnz/
bão (gió cấp 8)
cyclone
tornado
iron
/ˈaɪən/
/ˈaɪərn/
sắt
as hard as iron
cứng như sắt
leaf
/liːf/
/liːf/
lá cây, lá (vàng…)
cabbage leaves
lá cải bắp
leather
/ˈleðə(r)/
/ˈleðər/
da thuộc
liquid
/ˈlɪkwɪd/
/ˈlɪkwɪd/
chất lỏng
liquid food
thực phẩm lỏng
mud
/mʌd/
/mʌd/
bùn
my shoes are covered plastered in with mud
giày tôi lấm đầy bùn
naturally
/ˈnætʃrəli/
/ˈnætʃrəli/
[một cách] tự nhiên
her hair curls naturally
tóc cô ta quăn tự nhiên
poison
/ˈpɔɪzn/
/ˈpɔɪzn/
thuốc độc
commit suicide by taking poison
uống thuốc độc tự tử
resource
/rɪˈsɔːs/
/ˈriːsɔːrs/
(thường số nhiều) tài nguyên
natural resources
tài nguyên thiên nhiên
sand
/sænd/
/sænd/
cát
children playing on the sand[s]
trẻ con chơi bóng trên cát
seed
/siːd/
/siːd/
hạt; hạt giống
sow a row of seeds
gieo một luống hạt
shell
/ʃel/
/ʃel/
vỏ (trứng, sò, ốc…), mai (cua…)
shell peas
bóc vỏ đậu
soil
/sɔɪl/
/sɔɪl/
đất
alluvial soil
đất phù sa, đất bồi
southern
/ˈsʌðən/
/ˈsʌðərn/
người ở miền Nam
southern U.S.
the southern part of the state
tail
/teɪl/
/teɪl/
đuôi
dogs wag their tails when they are pleased
chó vẫy đuôi khi nó vui mừng
western
/ˈwestən/
/ˈwestərn/
[thuộc] phương tây
a western city
một thành phố phía tây
wing
/wɪŋ/
/wɪŋ/
cánh (chim, sâu bọ, máy bay…)
the east wing of a building
cánh phía đông của tòa nhà
wool
/wʊl/
/wʊl/
lông len (của cừu, dê…)
these goats are specially bred for their wool
những con dê này được nuôi cốt để lấy len