Daily Activities
0%
0/9
bite
/baɪt/
/baɪt/
cắn, đớp, ngoạm
does your dog bite?
chó nhà anh có cắn người không?
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
khuyến khích, khích lệ, cổ vũ
he felt encouraged by the progress he'd made
nó cảm thấy được khích lệ bởi tiến bộ nó đã đạt được
entertain
/ˌentəˈteɪn/
/ˌentərˈteɪn/
thết đãi, tiếp đãi, đãi
he entertained us to dinner last night
tối qua nó đãi chúng tôi ăn cơm tối
kick
/kɪk/
/kɪk/
đá
he kicked me on the leg
nó đá vào cẳng tôi
kiss
/kɪs/
/kɪs/
hôn
they kissed passionately when she arrived
khi cô ta đến, họ hôn nhau say đắm
leisure
/ˈleʒə(r)/
/ˈliːʒər/
thì giờ rãnh rỗi
we have been working all week without a moment's leisure
chúng tôi đã làm việc suốt tuần không lúc nào rãnh rỗi
lie (n)
MOCK!!!!
remind
/rɪˈmaɪnd/
/rɪˈmaɪnd/
nhắc, làm nhớ lại
remind me to answer that letter
nhớ nhắc tôi trả lời bức thư đó nhé
used
/juːst/
/juːst/
cũ, đã dùng (quần áo, xe cộ)
be quite used to hard word
đã hoàn toàn quen với công việc khó nhọc