Daily Activities
0%
0/9
leisure
/ˈleʒə(r)/
/ˈliːʒər/
thì giờ rãnh rỗi
we have been working all week without a moment's leisure
chúng tôi đã làm việc suốt tuần không lúc nào rãnh rỗi
kiss
/kɪs/
/kɪs/
hôn
they kissed passionately when she arrived
khi cô ta đến, họ hôn nhau say đắm
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
khuyến khích, khích lệ, cổ vũ
he felt encouraged by the progress he'd made
nó cảm thấy được khích lệ bởi tiến bộ nó đã đạt được
lie (n)
MOCK!!!!
remind
/rɪˈmaɪnd/
/rɪˈmaɪnd/
nhắc, làm nhớ lại
remind me to answer that letter
nhớ nhắc tôi trả lời bức thư đó nhé
entertain
/ˌentəˈteɪn/
/ˌentərˈteɪn/
thết đãi, tiếp đãi, đãi
he entertained us to dinner last night
tối qua nó đãi chúng tôi ăn cơm tối
bite
/baɪt/
/baɪt/
cắn, đớp, ngoạm
does your dog bite?
chó nhà anh có cắn người không?
kick
/kɪk/
/kɪk/
đá
he kicked me on the leg
nó đá vào cẳng tôi
used
/juːst/
/juːst/
cũ, đã dùng (quần áo, xe cộ)
be quite used to hard word
đã hoàn toàn quen với công việc khó nhọc