Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Social Life
0%
0/58
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
aim
/eɪm/
/eɪm/
nhắm, chĩa
he aims [his gun] at the target and fired
nó nhắm [súng] vào bia và bắn
arrest
/əˈrest/
/əˈrest/
bắt giữ
he has been arrested on suspicion of murder
anh ta bị bắt giữ vì bị tình nghi là giết người
authority
/ɔːˈθɒrəti/
/əˈθɔːrəti/
uy quyền, quyền lực, quyền thế, quyền
the leader must be a person of authority
người lãnh đạo phải là người có uy quyền
ban
/bæn/
/bæn/
cấm
the new military government has banned strikes and demonstrations
chính phủ quân nhân mới cấm đình công và biểu tình
battery
/ˈbætri/
/ˈbætəri/
bộ pin; bộ ắc quy
a car battery
bộ ắc quy xe ô-tô, bình xe hơi
bother
/ˈbɒðə(r)/
/ˈbɑːðər/
làm phiền, quấy rầy
I'm sorry to bother you, but could you tell me the way to the station?
xin lỗi phiền ông cho tôi biết đường ra nhà ga đi lối nào?
bride
/braɪd/
/braɪd/
cô dâu
a new bride
the mother of the bride - compare groom
bury
/ˈberi/
/ˈberi/
chôn, chôn cất, mai táng
he's been dead and buried for years!
ông ta đã chết và chôn hàng mấy năm rồi
celebration
/ˌselɪˈbreɪʃn/
/ˌselɪˈbreɪʃn/
sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
birthday celebrations
lễ kỷ niệm sinh nhật
central
/ˈsentrəl/
/ˈsentrəl/
ở trung tâm
we live in central London
chúng tôi ở trung tâm Luân Đôn
ceremony
/ˈserəməni/
/ˈserəməʊni/
lễ
marriage ceremony
lễ hôn nhân
champion
/ˈtʃæmpiən/
/ˈtʃæmpiən/
nhà quán quân
a champion of the poor
người bênh vực người nghèo
charge
/tʃɑːdʒ/
/tʃɑːrdʒ/
sự buộc tội; lời buộc tội
arrested on a charge of murder a murder charge
bị bắt vì bị buộc tội giết người
competitor
/kəmˈpetɪtə(r)/
/kəmˈpetɪtər/
người cạnh tranh, đối thủ
We offer better rates than our competitors.
There were more than 500 competitors in the race.
complaint
/kəmˈpleɪnt/
/kəmˈpleɪnt/
sự kêu ca, sự than phiền
you have no cause grounds for complaint
anh không có lý do gì để than phiền cả
convenient
/kənˈviːniənt/
/kənˈviːniənt/
tiện lợi, thuận tiện
we must arrange a convenient time and place for the meeting
chúng ta phải thu xếp một thời gian và một nơi chốn thuận tiện cho cuộc họp
convince
/kənˈvɪns/
/kənˈvɪns/
làm cho nhận ra, làm cho tin
what she said convinced me that I was mistaken
điều chị ta nói làm cho tôi nhận ra là tôi đã sai lầm
cultural
/ˈkʌltʃərəl/
/ˈkʌltʃərəl/
[thuộc] văn hóa
cultural activities
hoạt động văn hóa
custom
/ˈkʌstəm/
/ˈkʌstəm/
phong tục, tục lệ
it is difficult to get used to another country's customs
thật khó mà làm quen với một tục lệ của một nước khác
damage
/ˈdæmɪdʒ/
/ˈdæmɪdʒ/
thiệt hại
the accident did a lot of damage to the car
tai nạn đã làm chiếc xe hư hại nhiều
drum
/drʌm/
/drʌm/
cái trống
drum on the table with one's fingers
gõ gõ ngón tay xuống bàn
election
/ɪˈlekʃn/
/ɪˈlekʃn/
sự bầu cử, cuộc tuyển cử
a presidential/gubernatorial election
He's favored to win the election. - often used before another noun
emergency
/ɪˈmɜːdʒənsi/
/ɪˈmɜːrdʒənsi/
tình huống khẩn cấp
on emergency; in case of emergency
trong trường hợp khẩn cấp
entrance
/ˈentrəns/
/ˈentrəns/
cửa vào; lối vào
an actress must learn her entrances and exits
một diễn viên phải học thuộc lúc nào vào, lúc nào ra sàn diễn
escape
/ɪˈskeɪp/
/ɪˈskeɪp/
trốn thoát, thoát
a lion has escaped from its cage
một con sư tử đã thoát khỏi chuồng
folk
/fəʊk/
/fəʊk/
người
some old folk[s] have peculiar tastes
một vài người già có sở thích riêng
growth
/ɡrəʊθ/
/ɡrəʊθ/
sự lớn
the rapid growth of plants
sự lớn nhanh của cây cối
guard
/ɡɑːd/
/ɡɑːrd/
sự canh gác, sự gác
a solider on guard
một người lính đứng gác
influence
/ˈɪnfluəns/
/ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng
the influence of the climate on agricultural production
ảnh hưởng của khí hậu đến sản xuất của nông nghiệp
killing
/ˈkɪlɪŋ/
/ˈkɪlɪŋ/
làm kiệt sức, làm mệt đứt hơi
walk at a killing pace
đi theo nhịp bước làm mệt đứt hơi
live (adj)
MOCK!!!!
living
/ˈlɪvɪŋ/
/ˈlɪvɪŋ/
sống, còn sống
the finest living pianist
nghệ sĩ dương cầm giỏi nhất còn sống
marriage
/ˈmærɪdʒ/
/ˈmærɪdʒ/
hôn nhân, sự kết hôn
an offer of marriage
lời cầu hôn
murder
/ˈmɜːdə(r)/
/ˈmɜːrdər/
sự giết người; tội giết người
six murders in one week
sáu án mạng trong một tuần
native
/ˈneɪtɪv/
/ˈneɪtɪv/
người quê ở, người gốc ở
a native of Hanoi
người quê ở Hà Nội
official
/əˈfɪʃl/
/əˈfɪʃl/
[thuộc] chức vị;[thuộc] chức trách
official responsibilities
trách nhiệm chức vị
participate
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
tham gia, tham dự
participate in a competition
tham gia một cuộc thi đấu
peaceful
/ˈpiːsfl/
/ˈpiːsfl/
hòa bình, thái bình
peaceful co-existence
sự chung sống hòa bình
policy
/ˈpɒləsi/
/ˈpɑːləsi/
chính sách
British foreign policy
chính sách đối ngoại của Anh
political
/pəˈlɪtɪkl/
/pəˈlɪtɪkl/
chính trị
a political party
một đảng chính trị, một chính đảng
politician
/ˌpɒləˈtɪʃn/
/ˌpɑːləˈtɪʃn/
nhà chính trị, chính khách
you need to be a bit of a politician to succeed in this company
anh phải láu cá một tí mới thành công trong công ty ấy
politics
/ˈpɒlətɪks/
/ˈpɑːlətɪks/
chính trị
talk politics
nói chuyện chính trị
racing
/ˈreɪsɪŋ/
/ˈreɪsɪŋ/
thú thi chạy đua; môn thể thao chạy đua; nghề thi chạy đua (xe, ngựa)
racing yacht
thuyền buồm đua
religion
/rɪˈlɪdʒən/
/rɪˈlɪdʒən/
tôn giáo, đạo; tín ngưỡng
the Buddhist religion
đạo Phật
religious
/rɪˈlɪdʒəs/
/rɪˈlɪdʒəs/
[thuộc] tôn giáo, [thuộc] đạo;[thuộc] tín ngưỡng
religious faith
niềm tin đạo
reservation
/ˌrezəˈveɪʃn/
/ˌrezərˈveɪʃn/
sự dành trước, sự giữ trước (phòng, chỗ ngồi…); chỗ dành trước
a hotel reservation
phòng dành trước ở khách sạn
statue
/ˈstætʃuː/
/ˈstætʃuː/
bức tượng
erect a statue of the king on a horse
dựng tượng ông vua cưỡi ngựa
survive
/səˈvaɪv/
/sərˈvaɪv/
sống sót
the last surviving member of the family
thành viên cuối cùng con sống sót của gia đình
tend
/tend/
/tend/
chăm sóc, trông nom
she tended her husband lovingly during his long illness
bà ta âu yếm chăm sóc chồng ốm lâu ngày
tent
/tent/
/tent/
lều; rạp
pitch tents
cắm lều, cắm trại
trend
/trend/
/trend/
chiều hướng, xu hướng
the trend of prices is still upwards
chiều hướng giá cả hãy còn tăng
unfair
/ˌʌnˈfeə(r)/
/ˌʌnˈfer/
bất công
unfair treatment
sự đối xử bất công
victim
/ˈvɪktɪm/
/ˈvɪktɪm/
nạn nhân
murder victims
các nạn nhân của vụ sát hại
violent
/ˈvaɪələnt/
/ˈvaɪələnt/
hung dữ; dữ dội, mãnh liệt
violent criminals
những tên tội phạm hung dữ
volunteer
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
/ˌvɑːlənˈtɪr/
người tình nguyện
this work costs us nothing; it is all done by volunteers
công việc này chúng tôi chẳng tốn đồng nào cả, toàn là do người tình nguyện làm
warn
/wɔːn/
/wɔːrn/
bảo cho biết, báo trước; cảnh cáo
Mind the step he warned
Anh ta bảo cho biết: Coi chừng bậc thang
warning
/ˈwɔːnɪŋ/
/ˈwɔːrnɪŋ/
sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
give warning of danger to someone
báo trước nguy hiểm cho ai
youth
/juːθ/
/juːθ/
tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
the days of youth
thời niên thiếu