Frequence
0%
0/3
occasion
/əˈkeɪʒn/
/əˈkeɪʒn/
dịp; cơ hội
on this occasion
trong dịp này
rare
/reə(r)/
/rer/
hiếm, ít có
a rare book
một cuốn sách hiếm
rarely
/ˈreəli/
/ˈrerli/
ít khi; hiếm khi
I rarely eat in restaurants
tôi ít khi đi ăn hiệu