Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Health
0%
0/11
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
breathe
/briːð/
/briːð/
hô hấp, thở
he was breathing hard after racing for the train
nó đang thở dốc khi chạy đuổi theo xe lửa
breathing
/ˈbriːðɪŋ/
/ˈbriːðɪŋ/
sự hô hấp, sự thở
breathing apparatus
bộ máy hô hấp
fitness
/ˈfɪtnəs/
/ˈfɪtnəs/
sự mạnh khỏe, sự sung sức
in many sports [physical] fitness is not as important as technique
trong một số môn thể thao, thể lực không quan trọng bằng kỹ thuật
injure
/ˈɪndʒə(r)/
/ˈɪndʒər/
làm tổn thương; làm hại
be slightly injured in the crash
bị thương nhẹ trong vụ đụng xe
injured
/ˈɪndʒəd/
/ˈɪndʒərd/
bị thương
an injured leg
cái chân bị thương
mental
/ˈmentl/
/ˈmentl/
[thuộc] tâm thần, [thuộc] tinh thần
this experience caused him much mental suffering
sự nếm trải đó đã gây cho ông ta biết bao đau khổ về tinh thần
painful
/ˈpeɪnfl/
/ˈpeɪnfl/
đau, đau đớn, đau khổ; làm đau, làm đau đớn, làm đau khổ
his shoulder is still painful
vai nó còn đau
sex
/seks/
/seks/
giới tính (nam, nữ)
without distinction of age and sex
không phân biệt tuổi tác và nam nữ
sexual
/ˈsekʃuəl/
/ˈsekʃuəl/
[thuộc] tình dục
sexual desire
sự ham muốn tình dục
sight
/saɪt/
/saɪt/
thị giác; thị lực
have good sight
có thị lực tốt
symptom
/ˈsɪmptəm/
/ˈsɪmptəm/
triệu chứng bệnh
this demonstration was a symptom of discontent among the students
cuộc biểu tình này là triệu chứng bất mãn trong sinh viên