Description / Quality
0%
0/21
luxury
/ˈlʌkʃəri/
/ˈlʌkʃəri/
sự sang trọng, sự xa hoa
live a life of luxury
sống một cuộc sống xa hoa
mess
/mes/
/mes/
tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
this kitchen's a mess
nhà bếp này thật là bừa bộn
obvious
/ˈɒbviəs/
/ˈɑːbviəs/
rõ ràng; hiển nhiên
it was obvious to everyone that the child had been badly treated
mọi người thấy rõ là cháu bé đã bị đối xử tồi tệ
obviously
/ˈɒbviəsli/
/ˈɑːbviəsli/
[một cách] rõ ràng; rõ ràng là, [một cách] hiển nhiên, hiển nhiên là
obviously, she needs help
rõ ràng là cô ta cần được giúp đỡ
odd
/ɒd/
/ɑːd/
kỳ cục
what an old man!
Con người mới kỳ cục làm sao!
plenty
/ˈplenti/
/ˈplenti/
số lượng phong phú; số lượng dồi dào; số lượng nhiều
there is plenty of time
có nhiều thì giờ
poverty
/ˈpɒvəti/
/ˈpɑːvərti/
sự nghèo, cảnh nghèo khổ
live in poverty
sống nghèo khổ
reality
/riˈæləti/
/riˈæləti/
tính chất thực; tính chất giống (như nguyên bản)
the life like reality of his paintings
tính chất giống đời thực của các bức tranh của ông
rough
/rʌf/
/rʌf/
ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm
rough skin
da xù xì
safety
/ˈseɪfti/
/ˈseɪfti/
sự an toàn
be in safety
ở chỗ an toàn
sharp
/ʃɑːp/
/ʃɑːrp/
sắc; nhọn
a sharp knife
con dao sắc
shine
/ʃaɪn/
/ʃaɪn/
chiếu sáng, tỏa sáng; sáng
the moon is shining through the window
mặt trăng đang chiếu qua cửa sổ
simply
/ˈsɪmpli/
/ˈsɪmpli/
[một cách] đơn giản
explain it as simply as you can
hãy giải thích cái đó càng đơn giản càng hay
stranger
/ˈstreɪndʒə(r)/
/ˈstreɪndʒər/
người lạ
I'd met Ban before, but his friend was a total complete stranger to me
tôi đã có gặp Ban trước đây, nhưng bạn anh ta thì là người lạ hoàn toàn đối với tôi
successfully
/səkˈsesfəli/
/səkˈsesfəli/
[một cách] thành công
sudden
/ˈsʌdn/
/ˈsʌdn/
đột ngột
a sudden change
sự thay đổi đột ngột
surely
/ˈʃʊəli/
/ˈʃʊrli/
chắc chắn
he will surely fail
nó chắc chắn sẽ thi trượt
talent
/ˈtælənt/
/ˈtælənt/
tài, tài năng, tài cán
possess a remarkable talent for music
có tài năng khác thường về âm nhạc
talented
/ˈtæləntɪd/
/ˈtæləntɪd/
có tài
a talented musician
một nhạc sĩ có tài
valuable
/ˈvæljuəbl/
/ˈvæljuəbl/
có giá trị lớn, quý báu
a valuable collection of paintings
một bộ sưu tập tranh có giá trị lớn
waste
/weɪst/
/weɪst/
bỏ hoang, hoang vu
an area of waste ground
một khu đất hoang