Technical
0%
0/68
add
/æd/
/æd/
thêm
if the tea is too strong, add some more water
nếu trà đặc quá thì thêm một ít nước vào
become
/bɪˈkʌm/
/bɪˈkʌm/
trở nên, trở thành
he has become accustomed to his new duties
anh ta đã trở nên quen với công việc của mình
below
/bɪˈləʊ/
/bɪˈləʊ/
dưới
please do not write below this line
xin đừng viết dưới dòng này
box
/bɒks/
/bɑːks/
hộp
a cigar box
hộp đựng xì gà
break
/breɪk/
/breɪk/
[làm] vỡ, [làm] đứt [làm] gãy
break a cup
làm vỡ chiếc cốc
carry
/ˈkæri/
/ˈkæri/
mang, vác, khuân, xách, chở, ẵm, bế
carry a suitcase
xách va-li
change
/tʃeɪndʒ/
/tʃeɪndʒ/
làm thay đổi; thay đổi, đổi
our plans are changed
kế họach của chúng ta đã thay đổi
chart
/tʃɑːt/
/tʃɑːrt/
bản đồ đi biển, hải đồ
a temperature chart
đồ thị nhiệt độ của một người
check
/tʃek/
/tʃek/
kiểm tra; kiểm lại, rà lại
I think I remembered to switch the oven off but you'd better check [up] [that I did]
tôi nghĩ là tôi đã nhớ tắt bếp, nhưng tốt hơn anh nên kiểm tra lại [xem tôi đã tắt chưa]
clean
/kliːn/
/kliːn/
sạch, sạch sẽ; trong sạch
clean hands
bàn tay sạch
close (v)
/kləʊz/
/kləʊz/
đóng, khép
close a door
đóng cửa, khép cửa
compare
/kəmˈpeə(r)/
/kəmˈper/
so, đối chiếu
compare the original with the copy
so nguyên với bản sao
complete
/kəmˈpliːt/
/kəmˈpliːt/
đầy đủ, trọn vẹn
a complete edition of Shakespeare's works
bản in trọn bộ tác phẩm của Shakespeare
computer
/kəmˈpjuːtə(r)/
/kəmˈpjuːtər/
máy điện tóan, máy tính điện tử
He works all day on/with a computer.
a personal/desktop/laptop computer - often used before another noun
create
/kriˈeɪt/
/kriˈeɪt/
tạo ra, sáng tạo
God created the world
Chúa sáng tạo ra thế giới
cut
/kʌt/
/kʌt/
cắt
she cut her finger on a piece of broken glass
chị ta bị một mảnh cốc vỡ cắt đứt tay
detail
/ˈdiːteɪl/
/ˈdiːteɪl/
chi tiết
please give me all the details
làm ơn cho tôi biết mọi chi tiết
dirty
/ˈdɜːti/
/ˈdɜːrti/
dơ, bẩn
dirty hands
tay bẩn
down
/daʊn/
/daʊn/
xuống dưới
the sun went down below the horizon
mặt trời lặn xuống dưới chân trời
draw
/drɔː/
/drɔː/
sự rút thăm, sự xổ số
the match ended in a draw 2-2
trận đấu kết thúc hòa 2-2
extra
/ˈekstrə/
/ˈekstrə/
thêm, phụ, ngoại
extra pay for extra work
tiền trả thêm cho công việc thêm ngoài
fall
/fɔːl/
/fɔːl/
rơi
the rain was falling steadily
mưa rơi đều đều
fill
/fɪl/
/fɪl/
làm đầy, đổ đầy, rót đầy, đắp đầy
fill a bottle with water
rót đầy nước vào chai
first
/fɜːst/
/fɜːrst/
thứ nhất, đầu tiên
their first baby
đứa con đầu lòng của họ
follow
/ˈfɒləʊ/
/ˈfɑːləʊ/
theo sau
Monday follows Sunday
thứ hai tiếp theo sau chủ nhật
form
/fɔːm/
/fɔːrm/
hình dạng, dáng
the slender graceful form
dáng người mảnh mai duyên dáng của cô ta
full
/fʊl/
/fʊl/
[+ of] đầy
my cup is full
chén của tôi đầy rồi
improve
/ɪmˈpruːv/
/ɪmˈpruːv/
cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn
his work is improving slowly
công việc của nó đang dần dần tốt hơn lên
information
/ˌɪnfəˈmeɪʃn/
/ˌɪnfərˈmeɪʃn/
sự thông tin
this book gives all sorts of useful information on how to repair cars
cuốn sách này cho mọi thông tin cần thiết về cách sửa xe ôtô
join
/dʒɔɪn/
/dʒɔɪn/
(+ up) liên kết, hợp nhất
the place where the two rivers join
nơi hai con sông đó hợp nhất
key
/kiː/
/kiː/
chìa khóa
turn the key in the lock
xoay chìa khóa trong ổ khóa
let
/let/
/let/
cho phép, để
don't let your child play with matches
đừng để cho con chơi diêm
line
/laɪn/
/laɪn/
đường, đường kẻ
draw a line
kẻ một đường
lose
/luːz/
/luːz/
mất
lose a leg in an industrial accident
mất một chân trong một tai nạn lao động
lot
/lɒt/
/lɑːt/
lô, mớ
take all the lot if you want
lấy tất cả nếu anh muốn
machine
/məˈʃiːn/
/məˈʃiːn/
máy, máy móc
sewing machine
máy khâu
main
/meɪn/
/meɪn/
chính, chủ yếu, quan trong nhất
the main thing to remember
điều quan trọng nhất phải nhớ
make
/meɪk/
/meɪk/
làm, chế tạo
make a cake
làm một chiếc bánh ngọt
mistake
/mɪˈsteɪk/
/mɪˈsteɪk/
sự ngộ nhận, sự sai lầm
you can't arrest me! There must be come mistake
ông không thể bắt giữ tôi! hẳn là có sự sai lầm nào đó
model
/ˈmɒdl/
/ˈmɑːdl/
mô hình
a model of the proposed new airport
mô hình phi cảng được đề nghị
move
/muːv/
/muːv/
sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
whose move is it?
đến lượt ai thế?
negative
/ˈneɡətɪv/
/ˈneɡətɪv/
phủ nhận; phủ định; từ chối; khước từ
give somebody a negative answer
trả lời khước từ ai
north
/nɔːθ/
/nɔːrθ/
(thường + the) phương bắc; hướng bắc; phía bắc
cold winds from the north
gió lạnh từ hướng bắc
object
/ˈɒbdʒɪkt/
/ˈɑːbdʒɪkt/
đồ vật; vật
glass, wooden and plastic objects
những đồ vật bằng thủy tinh, bằng gỗ và bằng nhựa
online
/ˌɒnˈlaɪn/
/ˌɑːnˈlaɪn/
trực tuyến
an online printer
The city libraries are all online.
open
/ˈəʊpən/
/ˈəʊpən/
mở, ngỏ
leave the door open
để ngỏ mở cửa
order
/ˈɔːdə(r)/
/ˈɔːrdər/
thứ tự
names in alphabetical order
tên theo thứ tự chữ cái
outside
/ˌaʊtˈsaɪd/
/ˌaʊtˈsaɪd/
bề ngoài; bên ngoài
open the door form the outside
mở cửa từ bên ngoài
page
/peɪdʒ/
/peɪdʒ/
trang
read a few pages of a book
đọc một vài trang sách
part
/pɑːt/
/pɑːrt/
phần; bộ phận
the film is good in parts
bộ phim hay từng phần
period
/ˈpɪəriəd/
/ˈpɪriəd/
kỳ, thời kỳ
a period of peace
một thời kỳ hòa bình
piece
/piːs/
/piːs/
bộ phận, mảnh, mẫu, miếng, khúc, cục, viên…
a piece of paper
một mảnh giấy
point
/pɔɪnt/
/pɔɪnt/
đầu [nhọn] (ngòi bút…); mũi (kim, dao, đất nhô ra biển…)
the point of a pin
đầu đinh ghim
pool
/puːl/
/puːl/
vũng
after the rainstorm there were pools in the road
sau trận mưa dông, có nhiều vũng nước trên đường
post
/pəʊst/
/pəʊst/
cột
a goal post
cột khung thành
product
/ˈprɒdʌkt/
/ˈprɑːdʌkt/
sản phẩm
a firm known for its high-quality products
một hãng được biết vì những sản phẩm có chất lượng cao
put
/pʊt/
/pʊt/
đặt; để
He put the plate in the cupboard
Anh ta đặt chiếc đĩa vào tủ ly
repeat
/rɪˈpiːt/
/rɪˈpiːt/
nói lại, nhắc lại; lặp lại
she repeated what she had said
chị ta nhắc lại lời chị đã nói
return
/rɪˈtɜːn/
/rɪˈtɜːrn/
trở lại, trở về
return to Paris from London
trở về Pari từ Luân Đôn
ride
/raɪd/
/raɪd/
sự đi; cuộc đi (xe ngựa…)
a ride on one's bicycle
cuộc đi xe đạp
section
/ˈsekʃn/
/ˈsekʃn/
phần, đoạn
this section of the road is closed
đoạn đường này đã ngăn lại
share
/ʃeə(r)/
/ʃer/
phần
your share of the cost is £10
phần phí tổn của anh là 10 bảng
spring
/sprɪŋ/
/sprɪŋ/
sự nhảy; cú nhảy
take a spring
nhảy
thing
/θɪŋ/
/θɪŋ/
cái, đồ, thứ, điều, việc, món
what's that thing on the table?
vật gì ở trên bàn thế?
think
/θɪŋk/
/θɪŋk/
nghĩ, suy nghĩ
are animals able to think?
động vật có thể suy nghĩ không?
turn
/tɜːn/
/tɜːrn/
xoay, quay
the wheels of the car began to turn
bánh xe hơi bắt đầu quay
type
/taɪp/
/taɪp/
loại, thứ
which type of tea do you prefer?
chị thích uống loại trà nào?
very
/ˈveri/
/ˈveri/
rất, lắm
very beautiful
rất đẹp