Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Abstract / Concepts
0%
0/51
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
advice
/ədˈvaɪs/
/ədˈvaɪs/
lời khuyên
follow take somebody's advice
theo lời khuyên của ai
again
/əˈɡen/
/əˈɡen/
lại, lần nữa, nữa
try again
hãy thử lần nữa xem
all
/ɔːl/
/ɔːl/
tất cả, hết thảy, toàn bộ
all horses are animals, but not all animals are horses
tất cả ngựa là động vật, nhưng không phải tất cả động vật là ngựa
another
/əˈnʌðə(r)/
/əˈnʌðər/
(người hoặc vật) thêm, nữa
would you like another cup of tea?
Anh dùng thêm một cốc trà nữa nhé?
area
/ˈeəriə/
/ˈeriə/
diện tích, bề mặt
the kitchen is 12 square metres in area has an area of 12 square metres
gian bếp có diện tích 12m vuông
away
/əˈweɪ/
/əˈweɪ/
xa
the sea is 2 miles away from the hotel
biển cách xa khách sạn 2 dặm
because
/bɪˈkəz/
/bɪˈkəz/
vì, bởi vì
I did it because he told me
tôi làm việc đó vì anh ta bảo tôi
begin
/bɪˈɡɪn/
/bɪˈɡɪn/
bắt đầu, khởi đầu
I began school when I was five
tôi bắt đầu đi học lúc năm tuổi
beginning
/bɪˈɡɪnɪŋ/
/bɪˈɡɪnɪŋ/
phần đầu, điểm khởi đầu
I missed the beginning of the film
tôi đã trễ mất phần đầu cuốn phim
believe
/bɪˈliːv/
/bɪˈliːv/
tin, tin tưởng
I believe him
tôi tin anh ấy
best
/best/
/best/
tốt nhất
my best friend
người bạn tốt nhất của tôi
can (modal)
/kən/
/kən/
có thể, tỏ lời gợi ý
I can run fast
tôi có thể chạy nhanh
common
/ˈkɒmən/
/ˈkɑːmən/
phổ biến, phổ thông, thông thường
pine trees are common throughout the world
cây thông phổ biến khắp thế giới
dark
/dɑːk/
/dɑːrk/
the dark bóng tối, chỗ tối
all the lights went out and we were left in the dark
các ngọn đèn đều tắt và chúng tôi bị bỏ lại trong bóngtối
dear
/dɪə(r)/
/dɪr/
thân, thân yêu, yêu quý
my dear wife
vợ yêu quý của tôi
die
/daɪ/
/daɪ/
khuôn rập
die in a battle
chết trận, tử trận
difference
/ˈdɪfrəns/
/ˈdɪfrəns/
the quality that makes one person or thing unlike another [noncount]
the marked difference between the two children
sự khác nhau rõ rệt giữa hai đứa bé
different
/ˈdɪfrənt/
/ˈdɪfrənt/
khác
a very different time
vào những lúc khác nhau nhiều lần
early
/ˈɜːli/
/ˈɜːrli/
sớm; đầu
the early morning
sáng sớm
easy
/ˈiːzi/
/ˈiːzi/
dễ, dễ dàng
an easy examin
kỳ thi dễ
enjoy
/ɪnˈdʒɔɪ/
/ɪnˈdʒɔɪ/
thích thú, khoái
I enjoyed that meal
tôi thích bữa ăn đó
even
/ˈiːvn/
/ˈiːvn/
bằng, phẳng
a billiard-table must be perfectly even
bàn bi-a phải hết sức phẳng
fantastic
/fænˈtæstɪk/
/fænˈtæstɪk/
kỳ quái
fantastic dreams
những giấc mơ kỳ quái
far
/fɑː(r)/
/fɑːr/
(cũ) xa, xa xôi
a far country
một đất nước xa xôi
fast
/fɑːst/
/fæst/
nhanh; nhanh chóng
a fast horse
con ngựa chạy nhanh
finish
/ˈfɪnɪʃ/
/ˈfɪnɪʃ/
chấm dứt, kết thúc, hoàn thành; làm xong
finish one's work
làm xong công việc
future
/ˈfjuːtʃə(r)/
/ˈfjuːtʃər/
tương lai
in the distant future
trong một tương lai xa
imagine
/ɪˈmædʒɪn/
/ɪˈmædʒɪn/
tưởng tượng, hình dung
can you imagine what it would be like to live without electricity?
Anh có thể tưởng tượng được rằng sống mà không có điện thì sẽ ra sao không?
important
/ɪmˈpɔːtnt/
/ɪmˈpɔːrtnt/
quan trọng
an important decision
một quyết định quan trọng
include
/ɪnˈkluːd/
/ɪnˈkluːd/
bao gồm, gồm có
his conclusion includes all our ideas
kết luận của anh ta bao gồm tất cả ý kiến của chúng tôi
kind
/kaɪnd/
/kaɪnd/
tử tế, có lòng tốt
a kind man
một người có lòng tốt
mean
/miːn/
/miːn/
có nghĩa [là]
what does this sentence mean?
Câu này nghĩa là gì?
meaning
/ˈmiːnɪŋ/
/ˈmiːnɪŋ/
nghĩa, ý nghĩa
a word with many distinct meanings
một từ có nhiều nghĩa khác nhau
opinion
/əˈpɪnjən/
/əˈpɪnjən/
ý kiến; quan điểm
what's your opinion of the new President?
ý kiến của anh về ông chủ tịch mới như thế nào?
other
/ˈʌðə(r)/
/ˈʌðər/
khác
have you any other question?
anh có câu hỏi nào khác không?
own
/əʊn/
/əʊn/
của chính mình, của bản thân
I saw it with my own eyes
tôi đã tự mắt nhìn thấy cái đó
positive
/ˈpɒzətɪv/
/ˈpɑːzətɪv/
xác thực; rõ ràng
we have no positive proof of his guilt
chúng ta không có chứng cứ xác thực về tội của nó
possible
/ˈpɒsəbl/
/ˈpɑːsəbl/
có thể ; có thể được; có khả năng xảy ra
by all possible means
bằng mọi biện pháp có thể
pound
/paʊnd/
/paʊnd/
(viết tắt lb) cân Anh pao (đơn vị trọng lượng bằng 0,454 kg)
the luggage weighs 40lbs
hành lý cân nặng 40 pao
prefer
/prɪˈfɜː(r)/
/prɪˈfɜːr/
thích hơn, ưa hơn
I prefer walking to cycling
tôi thích đi bộ hơn đi xe đạp
present
/ˈpreznt/
/ˈpreznt/
(vị ngữ) có mặt, hiện diện
everybody present welcomed the decision
mọi người có mặt đều hoan nghênh quyết định ấy
problem
/ˈprɒbləm/
/ˈprɑːbləm/
[count] :something that is difficult to deal with :something that is a source of trouble, worry, etc.
Racism and sexism are major social problems.
The company is having financial problems.
quite
/kwaɪt/
/kwaɪt/
hoàn toàn, hết sức, hẳn
I quite agree
tôi đồng ý hoàn toàn
reason
/ˈriːzn/
/ˈriːzn/
lý do, lẽ
there is reason to believe that
có lý do để tin rằng
similar
/ˈsɪmələ(r)/
/ˈsɪmələr/
giống nhau, tương tự
we have similar tastes in music
chúng ta có những sở thích giống nhau về âm nhạc
soon
/suːn/
/suːn/
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc nữa; ngay
we shall soon be home
chẳng mấy chốc nữa chúng ta sẽ có mặt ở nhà
still
/stɪl/
/stɪl/
im, yên
please stand still while I take your photograph
xin đứng yên khi tôi chụp ảnh cho anh
together
/təˈɡeðə(r)/
/təˈɡeðər/
cùng, cùng nhau
let's go for a walk together
ta cùng nhau đi dạo đi
understand
/ˌʌndəˈstænd/
/ˌʌndərˈstænd/
hiểu
I'm not sure that I fully understand you
tôi không chắc là hiểu anh đầy đủ
up
/ʌp/
/ʌp/
đứng lên, đứng dậy; dậy
I stood up to ask a question
tôi đứng dậy hỏi một câu
white
/waɪt/
/waɪt/
trắng, bạch, bạc
walls painted while
tường sơn trắng