Preposition
0%
0/29
about
/əˈbaʊt/
/əˈbaʊt/
khoảng [chừng], gần
it costs about ₤10
cái đó giá khoảng chừng 10 bảng
above
/əˈbʌv/
/əˈbʌv/
trên (ở một điểm cao hơn)
I heard some noises coming from the room above
tôi nghe vài tiếng ồn phát ra từ gian phòng trên
across
/əˈkrɒs/
/əˈkrɔːs/
qua, ngang qua
can you swim across?
Anh bơi qua được không?
after
/ˈɑːftə(r)/
/ˈæftər/
sau
three days after
ba ngày sau
around
/əˈraʊnd/
/əˈraʊnd/
từ mọi phía
hear laughter all around
nghe tiếng cười từ mọi phía
as
/əz/
/əz/
như
dressed as a policeman
mặc quần áo như cảnh sát
at
/ət/
/ət/
ở, tại (chỉ vị trí)
at Haiphong
ở Hải Phòng
before
/bɪˈfɔː(r)/
/bɪˈfɔːr/
trước; trước đây
it had been fine the week before
tuần trước trời đẹp
behind
/bɪˈhaɪnd/
/bɪˈhaɪnd/
sau, đằng sau
a small street behind the station
đường phố nhỏ sau nhà ga
between
/bɪˈtwiːn/
/bɪˈtwiːn/
[ở] giữa (hai hay nhiều điểm, nhiều vật, nhiều người, nhiều hiện tượng)
I lost my keys somewhere between the car and the house
tôi đánh mất chìa khóa đâu đó trong khoảng giữa xe hơi và nhà
by
/baɪ/
/baɪ/
bên cạnh, kề bên
sit by somebody
ngồi cạnh ai
during
/ˈdjʊərɪŋ/
/ˈdʊrɪŋ/
trong thời gian, trong lúc
we go swimming every day during the summer
trong thời gian mùa hè, ngày nào chúng tôi cũng đi bơi
for
/fə(r)/
/fər/
cho, dành cho
a letter for you
một lá thư cho anh
from
/frəm/
/frəm/
từ
go from Hanoi to Hue
đi từ Hà Nội đến Huế
front
/frʌnt/
/frʌnt/
(the front) mặt trước, phía trước
the front of the building was covered with ivy
mặt trước mặt tiền của tòa nhà phủ đầy dây thường xuân
in
/ɪn/
/ɪn/
trong, vào trong
the top drawer is the one with the cutlery in
ngăn trên cùng là ngăn có dao nĩa trong đó
into
/ˈɪntə/
/ˈɪntə/
vào, vào trong
throw it into the fire
hãy ném cái đó vào lửa
like
/laɪk/
/laɪk/
thích, ưa
do you like fish?
anh có thích món cá không?
near
/nɪə(r)/
/nɪr/
gần
the post office is quite near
bưu điện rất gần đây
next
/nekst/
/nekst/
sau; tới; tiếp
the next name on the list
lên tiếp sau trong danh sách
of
/əv/
/əv/
của
the works of Shakespeare
những tác phẩm của Shakespeare
on
/ɒn/
/ɑːn/
tiếp; tiếp tục; tiếp diễn
don't stop, read on
đừng dừng lại, đọc tiếp đi
opposite
/ˈɒpəzɪt/
/ˈɑːpəzɪt/
ở phái bên kia
on the opposite page
ở trang phía bên kia
over
/ˈəʊvə(r)/
/ˈəʊvər/
nghiêng; ngửa
don't knock that vase over
đừng đụng vào cái bình làm nó nghiêng đi
through
/θruː/
/θruː/
xuyên qua
the River Thames flows through London
sông Thames chảy xuyên qua Luân Đôn
to
/tə/
/tə/
đến, tới
walk to the office
đi đến văn phòng
under
/ˈʌndə(r)/
/ˈʌndər/
dưới
the cat was under the table
con mèo ở dưới bàn
with
/wɪð/
/wɪð/
với, cùng [với]
live with one's parents
sống với bố mẹ mình
without
/wɪˈðaʊt/
/wɪˈðaʊt/
không [có], thiếu
three nights without sleep
ba đêm không ngủ