Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Personal Feelings
0%
0/61
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
funny
/ˈfʌni/
/ˈfʌni/
buồn cười, ngộ nghĩnh
funny stories
những chuyện buồn cười
hope
/həʊp/
/həʊp/
hy vọng
a ray of hope
tia hy vọng
strong
/strɒŋ/
/strɔːŋ/
chắc, vững, bền, kiên cố; hùng mạnh, mạnh mẽ
strong cloth
vải bền
good
/ɡʊd/
/ɡʊd/
tốt; hay; giỏi
good conduct
hạnh kiểm tốt
exciting
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
làm náo động, đầy hứng thú
an exciting story
một câu chuyện đầy hứng thú
quiet
/ˈkwaɪət/
/ˈkwaɪət/
yên lặng, yên tĩnh; êm ả
a quiet evening
buổi tối yên tĩnh
like
/laɪk/
/laɪk/
thích, ưa
do you like fish?
anh có thích món cá không?
boring
/ˈbɔːrɪŋ/
/ˈbɔːrɪŋ/
chán
a boring conversation
cuộc chuyện trò chán ngắt
wonderful
/ˈwʌndəfl/
/ˈwʌndərfl/
kỳ diệu, thần kỳ; rất đáng ngạc nhiên
it's wonderful that they managed to escape
thật là kỳ diệu, họ đã tìm cách trốn thoát
rich
/rɪtʃ/
/rɪtʃ/
giàu, giàu có
a rich film star
một ngôi sao điện ảnh giàu có
bored
/bɔːd/
/bɔːrd/
buồn chán
There was a bored expression on her face.
Trên mặt cô ấy hiện lên một vẻ chán chường.
interested
/ˈɪntrəstɪd/
/ˈɪntrəstɪd/
lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú)
are you interested in history?
Anh có thích môn sử học không?
warm
/wɔːm/
/wɔːrm/
ấm
warm water
nước ấm
perfect
/ˈpɜːfɪkt/
/ˈpɜːrfɪkt/
hoàn hảo; hoàn toàn; tuyệt
perfect weather
thời tiết thật tuyệt
enough
/ɪˈnʌf/
/ɪˈnʌf/
đủ, đủ dùng
have we got enough sandwiches for lunch?
chúng ta có đủ bánh mì kẹp để ăn trưa không?
interesting
/ˈɪntrəstɪŋ/
/ˈɪntrəstɪŋ/
thú vị
interesting books
những cuốn sách thú vị
awesome
/ˈɔːsəm/
/ˈɔːsəm/
đáng kính sợ
his strength was awesome
sức mạnh của anh ta thật đáng kính sợ
interest
/ˈɪntrəst/
/ˈɪntrəst/
sự quan tâm, sự chú ý
show [an] interest in something
biểu lộ sự quan tâm đến cái gì
difficult
/ˈdɪfɪkəlt/
/ˈdɪfɪkəlt/
khó, khó khăn
a difficult problem
một vấn đề khó
angry
/ˈæŋɡri/
/ˈæŋɡri/
nhức nhối, viêm tấy (vết thương)
I am angry with myself for making such mistakes
tôi giận mình đã phạm những lỗi lầm đến mức như vậy
relax
/rɪˈlæks/
/rɪˈlæks/
nới lỏng; giãn ra
relax one's hold
nới tay, buông lỏng ra
cool
/kuːl/
/kuːl/
mát mẻ, mát
a cool breeze
làm gió mát
amazing
/əˈmeɪzɪŋ/
/əˈmeɪzɪŋ/
làm kinh ngạc, làm sửng sốt
I find it amazing that you can't swim
tôi cảm thấy kinh ngạc thật sự khi thấy anh không biết bơi
beautiful
/ˈbjuːtɪfl/
/ˈbjuːtɪfl/
đẹp, hay
a beautiful girl
cô gái đẹp
true
/truː/
/truː/
thật, thực, đúng, xác thực
is the news true?
tin ấy có thực không?
person
/ˈpɜːsn/
/ˈpɜːrsn/
người
he's just the person we need for the job
anh ta đúng là người mà chúng ta cần cho công việc ấy
busy
/ˈbɪzi/
/ˈbɪzi/
nhộn nhịp
a busy street
phố xá nhộn nhịp
afraid
/əˈfreɪd/
/əˈfreɪd/
sở, ngại; e
are you afraid of snakes?
Anh có sợ rắn không?
personal
/ˈpɜːsənl/
/ˈpɜːrsənl/
(thuộc ngữ) [thuộc] cá nhân; riêng
personal account
tài khoản cá nhân
cold
/kəʊld/
/kəʊld/
lạnh
fell cold
cảm thấy lạnh
small
/smɔːl/
/smɔːl/
nhỏ,bé
a small town
một thành phố nhỏ
favorite
MOCK!!!!
được mến chuộng, được ưa thích
one's favourite author
tác giả mình ưa thích
sad
/sæd/
/sæd/
buồn
sad look
nét mặt buồn
feel
/fiːl/
/fiːl/
sờ, mó
can you feel the bump on my head?
anh có sờ thấy chỗ sưng trên đầu tôi không?
free
/friː/
/friː/
tự do
after ten years in prison, he was a free man again
sau mười năm tù, anh ta lại được tự do
well
/wel/
/wel/
giếng
the villagers get their water from a well
dân làng lấy nước từ giếng
hard
/hɑːd/
/hɑːrd/
cứng, rắn; rắn chắc
ground made hard by frost
đất cứng lại vì băng giá
hot
/hɒt/
/hɑːt/
nóng, nóng bức
a hot day
một ngày nóng nực
nice
/naɪs/
/naɪs/
thú vị, dễ chịu
nice weather
tiết trời dễ chịu
feeling
/ˈfiːlɪŋ/
/ˈfiːlɪŋ/
cảm giác
I've lost all feeling in my legs
tôi đã mất hết cảm giác ở chân
quick
/kwɪk/
/kwɪk/
nhanh, mau, lẹ
quick to react
phản ứng nhanh
choose
/tʃuːz/
/tʃuːz/
(không dùng ở dạng bị động) định; thích; muốn
we chose to go by train
chúng tôi đã [quyết] định đi xe lửa
fun
/fʌn/
/fʌn/
sự vui; trò vui
what fun it will be when we all go on holiday together
tất cả chúng ta cùng đi nghỉ với nhau thì vui biết mấy
tired
/ˈtaɪəd/
/ˈtaɪərd/
mệt
I'm dead tired
tôi mệt nhoài
thanks
/θæŋks/
/θæŋks/
lời cảm ơn; lòng biết ơn
thanks are due to all those who helped
phải cảm ơn tất cả những ai giúp đỡ
excited
/ɪkˈsaɪtɪd/
/ɪkˈsaɪtɪd/
bị kích thích; đầy hứng khởi
sexually excited
bị kích thích về tình dục
slow
/sləʊ/
/sləʊ/
chậm, chậm chạp
a slow runner
người chạy chậm
hungry
/ˈhʌŋɡri/
/ˈhʌŋɡri/
đói
let's eat soon – I'm hungry
ta đi ăn mau lên, tôi đói lắm rồi
terrible
/ˈterəbl/
/ˈterəbl/
khủng khiếp
a terrible accident
một tai nạn khủng khiếp
pretty
/ˈprɪti/
/ˈprɪti/
xinh, xinh xinh, xinh xắn, hay hay
a pretty child
đứa bé xinh xắn
love
/lʌv/
/lʌv/
tình yêu, tình thương
a mother's love for her children
tình thương của mẹ đối với con cái
welcome
/ˈwelkəm/
/ˈwelkəm/
được tiếp đón ân cần, được hoan nghênh
a welcome visitor
khách được hoan nghênh
quickly
/ˈkwɪkli/
/ˈkwɪkli/
[một cách] nhanh, [một cách] nhanh chóng, [một cách] mau lẹ
They quickly moved away when they saw the oncoming car.
The investigators must act quickly.
sorry
/ˈsɒri/
/ˈsɑːri/
buồn; tiếc; hối tiếc
I'm sorry to say that I won't be able to accept the job
tôi rất tiếc phải nói là tôi không thể nhận công việc ấy
thirsty
/ˈθɜːsti/
/ˈθɜːrsti/
khát nước
salty food makes you thirsty
thức ăn mặn làm anh khát nước
thank
/θæŋk/
/θæŋk/
cảm ơn
there's no need to thank me - I was only doing my job
không phải cảm ơn tôi gì cả, tôi chỉ làm nhiệm vụ của tôi
smart
/smɑːt/
/smɑːrt/
thanh nhã, bảnh bao
a smart hat
chiếc mũ trông thanh nhã
hate
/heɪt/
/heɪt/
ghét, căm ghét
my cat hates dogs
con mèo của tôi ghét chó lắm
sick
/sɪk/
/sɪk/
ốm,đau
she has been sick for weeks
chị ta ốm đã mấy tuần nay
agree
/əˈɡriː/
/əˈɡriː/
đồng ý; thỏa thuận
he agreed to let me go home early
ông ta đồng ý để tôi về sớm
please
/pliːz/
/pliːz/
làm vui lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý, làm thích
your main aim is to please the customers
cái anh nhằm chính ấy là làm vừa lòng khách hàng