Economy and Money
0%
0/15
bank (money)
MOCK!!!!
bill
/bɪl/
/bɪl/
(từ Mỹ check) hóa đơn, giấy tính tiền
telephone bill
giấy tính tiền điện thoại
buy
/baɪ/
/baɪ/
mua
house prices are low, it's a good time to buy
giá nhà đang hạ, bây giờ là thời điểm tốt để mua
cent
/sent/
/sent/
đồng xu (một phần trăm đô-la) (viết tắt c, ct)
in the 20th cent
ở thế kỷ 20
cheap
/tʃiːp/
/tʃiːp/
rẻ, rẻ tiền
the cheap seats in the theatre
chỗ ngồi rẻ tiền trong rạp hát
cost
/kɒst/
/kɔːst/
trị giá, giá
these chairs cost £40 each
ghế này giá 40 bảng mỗi cái
customer
/ˈkʌstəmə(r)/
/ˈkʌstəmər/
khách hàng
a queer customer
một gã kỳ cục
dollar
/ˈdɒlə(r)/
/ˈdɑːlər/
(ký hiệu $) đồng đô-la (từ Mỹ, Canada, Úc…)
the rising dollar
đồng đôla đang lên giá
expensive
/ɪkˈspensɪv/
/ɪkˈspensɪv/
đắt tiền
an expensive car
chiếc xe đắt tiền
fine
/faɪn/
/faɪn/
tiền phạt
fined for dangerous driving
bị phạt tiền vì lái xe nguy hiểm
money
/ˈmʌni/
/ˈmʌni/
tiền, tiền tệ
have money in one's pocket
có tiền trong túi
pay
/peɪ/
/peɪ/
tiền công; tiền lương
he doesn't like the job, but the pay is good
anh ta không thích công việc ấy, nhưng tiền công thì khá
price
/praɪs/
/praɪs/
giá, giá cả
what is the price of this shirt?
Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu?
sell
/sel/
/sel/
bán
sell something at a high price
bán thứ gì với giá cao
spend
/spend/
/spend/
tiêu, ăn tiêu
she's spent all her money
cô ta đã tiêu hết cả tiền