Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Environment and Nature
0%
0/30
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
air
/eə(r)/
/er/
không khí, bầu không khí, không trung
let's go out for some fresh air
ta hãy đi ra ngoài để hưởng một ít không khí trong lành
animal
/ˈænɪml/
/ˈænɪml/
động vật; thú vật
animal desires
những ham muốn xác thịt
east
/iːst/
/iːst/
đông
the wind is blowing from the east
gió thổi từ hướng đông
fire
/ˈfaɪə(r)/
/ˈfaɪər/
lửa
forest fire
vụ cháy rừng
flower
/ˈflaʊə(r)/
/ˈflaʊər/
hoa
the flower of the country's youth
tinh hoa của tuổi trẻ đất nước
geography
/dʒiˈɒɡrəfi/
/dʒiˈɑːɡrəfi/
địa lý học
a geography book
một cuốn sách về địa lý học
ice
/aɪs/
/aɪs/
nước đá, băng
pipes blocked by ice in winter
đường ống bị băng đóng tắc vào mùa đông
ice
/aɪs/
/aɪs/
nước đá, băng
pipes blocked by ice in winter
đường ống bị băng đóng tắc vào mùa đông
island
/ˈaɪlənd/
/ˈaɪlənd/
(viết tắt I, Is) đảo
He lives on an island in the Caribbean.
Long Island
land
/lænd/
/lænd/
đất, đất liền
come in sight of land
trông thấy đất liền
mountain
/ˈmaʊntən/
/ˈmaʊntn/
núi
mountain of gold
hàng đống vàng
natural
/ˈnætʃrəl/
/ˈnætʃrəl/
[thuộc] tự nhiên, [thuộc] thiên nhiên
natural phenomena
hiện tượng tự nhiên
ocean
/ˈəʊʃn/
/ˈəʊʃn/
đại dương
the Atlantic Ocean
Đại Tây Dương
plant
/plɑːnt/
/plænt/
[count] a living thing that grows in the ground, usually has leaves or flowers, and needs sun and water to survive
a cotton plant
plant and animal life - see also houseplant, pot plant
rain
/reɪn/
/reɪn/
mưa
don't go out in the rain
trời mưa đừng đi ra ngoài
river
/ˌrɪvə ˈfiːnɪks/
/ˌrɪvər ˈfiːnɪks/
[con] sông, dòng sông
the River Thames
sông Thames
salt
/sɔːlt/
/sɔːlt/
những cuộc đàm phán về hạn chế (cắt giảm) vũ khí chiến lược
The soup needs a little more salt.
Season the meat with salt and pepper.
same
/seɪm/
/seɪm/
(the same) cùng một, cũng như thế, giống nhau, như nhau
they both said the same thing
cả hai cùng nói một điều
shower
/ˈʃaʊə(r)/
/ˈʃaʊər/
trận mưa rào
be caught in a shower
bị mưa rào
snow
/snəʊ/
/snəʊ/
tuyết
roads deep in snow
đường ngập tuyết
sound
/saʊnd/
/saʊnd/
tốt; khỏe mạnh
have sound teeth
có bộ răng tốt
south
/saʊθ/
/saʊθ/
phương nam, hướng nam, phía nam
the window faces south
cửa sổ nhìn ra hướng nam
space
/speɪs/
/speɪs/
khoảng [trống]; chỗ [trống]
the space between words
khoảng trống giữa các từ
star
/stɑː(r)/
/stɑːr/
sao, tinh tú
there are no stars out tonight
đêm nay trời không có sao
sun
/sʌn/
/sʌn/
chủ nhật
Sun 1 June
chủ nhật ngày 1 tháng sáu
tree
/triː/
/triː/
cây
plant a tree
trồng cây
water
/ˈwɔːtə(r)/
/ˈwɔːtər/
nước
fish live in [the] water
cá sống trong nước
way
/weɪ/
/weɪ/
đường, lối đi
a way across the fields
một con đường qua cánh đồng
weather
/ˈweðə(r)/
/ˈweðər/
thời tiết
cold weather
thời tiết lạnh
west
/west/
/west/
tây
the rain is coming from the west
cơn mưa đến từ hướng tây