Travel and Tourism
0%
0/24
airport
/ˈeəpɔːt/
/ˈerpɔːrt/
sân bay
arrive
/əˈraɪv/
/əˈraɪv/
đến, tới nơi
we arrived at the station five minutes late
chúng tôi đến nhà ga trễ mất năm phút
beach
/biːtʃ/
/biːtʃ/
bãi cát (ở bờ hồ, bờ biển, lộ ra giữa mức nước lên và nước xuống)
holiday-makers sunbathing on the beach
những người đi nghỉ tắm nắng ở bãi cát
boat
/bəʊt/
/bəʊt/
thuyền
a rowing boat
thuyền chèo
bus
/bʌs/
/bʌs/
xe buýt
shall we walk or go by bus?
ta đi bộ hay đi xe buýt đây?
car
/kɑː(r)/
/kɑːr/
(cách viết khác motor car); (từ Mỹ automobile) ô tô, xe hơi
buy a new car
mua một chiếc xe hơi mới
drive
/draɪv/
/draɪv/
lái xe
can you drive?
anh lái xe được không?
flight
/flaɪt/
/flaɪt/
sự bay; đường bay; hướng bay
the bird had been shot down in flight
con chim đã bị bắn rơi khi đang bay
hotel
/həʊˈtel/
/həʊˈtel/
khách sạn
check into a hotel
check out of a hotel
leave
/liːv/
/liːv/
bỏ đi, rời đi
the train leaves Hanoi for Hue at 12.35
xe lửa rời Hà Nội đi Huế vào lúc 12 giờ 35
left
/left/
/left/
quá khứ và động tính từ quá khứ của leave
the left hand
tay trái
mile
/maɪl/
/maɪl/
dặm
a 39-mile journey
cuộc hành trình 39 dặm
park
/pɑːk/
/pɑːrk/
công viên; vườn hoa
a car-park
bãi đỗ xe
passport
/ˈpɑːspɔːt/
/ˈpæspɔːrt/
hộ chiếu
the only passport to success is hard work
điều duy nhất đảm bảo cho thành công là làm việc chăm chỉ
plane
/pleɪn/
/pleɪn/
a vehicle that has wings and an engine and can carry people or things in the air :airplane [count]
a cargo plane [noncount]
We will be traveling to Rome by plane. - often used before another noun
station
/ˈsteɪʃn/
/ˈsteɪʃn/
trạm, đài
a bus station
trạm xe buýt
taxi
/ˈtæksi/
/ˈtæksi/
xe tắc xi
We caught/took/got a taxi to the restaurant.
She went outside and hailed a taxi. [=waved or called for a taxi to pull over and stop] [noncount]
tourist
/ˈtʊərɪst/
/ˈtʊrɪst/
khách du lịch, du khách
The museums attract a lot of tourists.
In the summer the town is filled with tourists.
traffic
/ˈtræfɪk/
/ˈtræfɪk/
sự đi lại, sự giao thông
there's usually a lot of traffic at this time of day
thường có nhiều xe cộ đi lại
train
/treɪn/
/treɪn/
xe lửa, (khẩu ngữ) tàu
a passenger train
xe lửa hành khách
travel
/ˈtrævl/
/ˈtrævl/
đi xa, du hành, đi du lịch
we traveled all over the country
chúng tôi đã đi khắp đất nước
trip
/trɪp/
/trɪp/
[làm cho] vấp (+ over, up)
she tripped over the cat and fell
chị ta đã vấp phải con mèo và ngã
truck
/trʌk/
/trʌk/
(Anh) toa chở hàng (không có mui)
I'll have no truck with extremists
tôi không dính dáng gì với tụi cực đoan
vacation
/veɪˈkeɪʃn/
/veɪˈkeɪʃn/
(cách viết khác recess; Anh khẩu ngữ vac) kỳ nghỉ (ở trường học); kỳ hưu thẩm (ở tòa án)
long vacation
kỳ nghỉ dài