Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Daily Activities
0%
0/59
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
bath
/bɑːθ/
/bæθ/
sự tắm
he takes a cold bath every morning
sáng nào anh ta cũng tắm nước lạnh
wake
/weɪk/
/weɪk/
thức dậy, tỉnh dậy
what time do you wake [up] in the morning?
buổi sáng anh thức dậy lúc mấy giờ?
get
/ɡet/
/ɡet/
nhận được, được
I got a letter from my sister this morning
sáng nay tôi đã nhận được thư của chị tôi
activity
/ækˈtɪvəti/
/ækˈtɪvəti/
sự tích cực, sự hoạt động
scientific activities
hoạt động khoa học
action
/ˈækʃn/
/ˈækʃn/
hoạt động, hành động
the time has come for action
đã đến giờ phải hành động
go
/ɡəʊ/
/ɡəʊ/
đi, đi lại
are you going there by train or by plane?
Anh định đi đến đấy bằng tàu hỏa hay máy bay?
stay
/steɪ/
/steɪ/
ở lại, ở
stay [at] home
ở nhà
write
/raɪt/
/raɪt/
viết
the children are learning to read and write
bọn trẻ đang học đọc và học viết
bye
/baɪ/
/baɪ/
tạm biệt
bye [-bye]!, see you next week!
tạm biệt, hẹn gặp lại tuần sau!
fly
/flaɪ/
/flaɪ/
con ruồi
dragonfly
con chuồn chuồn
swim
/swɪm/
/swɪm/
(-mm-) (swam; swum)
fish swim
cá bơi
play
/pleɪ/
/pleɪ/
sự chơi, sự vui chơi
the happy sounds of children at play
tiếng vui thích của trẻ con vui chơi
say
/seɪ/
/seɪ/
nói; bảo
she said nothing to me about it
cô ta chẳng nói gì với tôi về chuyện đó cả
listen
/ˈlɪsn/
/ˈlɪsn/
nghe, lắng nghe
you're not listening to what I'm saying
anh không lắng nghe những gì tôi đang nói
stand
/stænd/
/stænd/
sự dừng lại, sự đứng lại
he took his stand near the window
nó đứng gần cửa sổ
swimming
/ˈswɪmɪŋ/
/ˈswɪmɪŋ/
sự bơi
swimming is a good form of exercise
bơi là một hình thức tập luyện tốt
routine
/ruːˈtiːn/
/ruːˈtiːn/
lề thói đã quen; nếp cũ
do something as a matter of routine
làm cái gì đó theo nếp cũ
ask
/ɑːsk/
/æsk/
hỏi
he asked if I could drive
anh ta hỏi tôi có lái xe được không
goodbye
/ˌɡʊdˈbaɪ/
/ˌɡʊdˈbaɪ/
tạm biệt!
Goodbye! See you later!
watch
/wɒtʃ/
/wɑːtʃ/
phiên gác, phiên trực (trên tàu thủy, thường là bốn tiếng đồng hồ)
the middle watch
phiên trực nửa đêm 0-4 giờ sáng
talk
/tɔːk/
/tɔːk/
cuộc nói chuyện
I had a long talk with the headmaster about my son
tôi đã nói chuỵên lâu với thầy hiệu trưởng về đứa con trai của tôi
remember
/rɪˈmembə(r)/
/rɪˈmembər/
nhớ
I don't remember his name
tôi không nhớ tên anh ta
call
/kɔːl/
/kɔːl/
tiếng kêu, tiếng gọi
a call for help
tiếng kêu cứu
tell
/tel/
/tel/
nói
tell stories
kể chuyện
wash
/wɒʃ/
/wɑːʃ/
(thường số ít) sự rửa, sự rửa ráy
please give the car a wash
làm ơn rửa giùm chiếc xe
wait
/weɪt/
/weɪt/
chờ, đợi, chờ đợi
wait for me, please
hãy chờ tôi với
meet
/miːt/
/miːt/
gặp
meet somebody in the street
gặp ai ngoài phố
visitor
/ˈvɪzɪtə(r)/
/ˈvɪzɪtər/
khách, người đến thăm
Rome welcomes millions of visitors each year
Rome đón tiếp hàng triệu du khách mỗi năm
look
/lʊk/
/lʊk/
nhìn, ngó
we looked but saw nothing
chúng tôi nhìn nhưng không thấy gì cả
walk
/wɔːk/
/wɔːk/
đi, đi bộ, cuốc bộ
we walked slowly home
chúng tôi từ từ đi bộ về nhà
laugh
/lɑːf/
/læf/
cười, vui cười
laugh oneself into convulsions
cười đau cả bụng
hobby
/ˈhɒbi/
/ˈhɑːbi/
thú tiêu khiển riêng
my hobby is stamp collecting collecting stamps
thú tiêu khiển riêng của tôi là sưu tập tem
tennis
/ˈtenɪs/
/ˈtenɪs/
quần vợt
a game of tennis = a tennis game
a tennis racket/ball
live (v)
MOCK!!!!
sống
some trees can live for hundreds of years
nhiều cây có thể sống đến hàng trăm năm
speak
/spiːk/
/spiːk/
nói
he can't speak
nó không nói được
lie (v)
MOCK!!!!
nói dối, lừa dối
she lies about her age
chị ta nói dối tuổi chị ta
climb
/klaɪm/
/klaɪm/
trèo, leo
climb a wall
trèo tường
hear
/hɪə(r)/
/hɪr/
nghe thấy
she doesn't hear very well
bà ấy nghe không rõ lắm
use
/juːz/
/juːz/
sự dùng, sự sử dụng; cách dùng, cách sử dụng
do you know how to use a lathe?
Anh ta có biết sử dụng máy tiện không?
take
/teɪk/
/teɪk/
mang, mang theo
don't forget to take your umbrella [with you] when you go
khi đi chớ quên mang theo dù nhé
keep
/kiːp/
/kiːp/
giữ
she has the ability to keep calm in an emergency
chị ta giữ được bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp
describe
/dɪˈskraɪb/
/dɪˈskraɪb/
mô tả, diễn tả, tả
words cannot describe the beauty of the scene
từ ngữ không tài nào tả nổi vẻ đẹp của cảnh vật
eat
/iːt/
/iːt/
ăn
he was too ill to eat
nó ốm quá không ăn gì được
description
/dɪˈskrɪpʃn/
/dɪˈskrɪpʃn/
sự mô tả, sự diễn tả, sự tả
the scenery was beautiful beyond description
cảnh vật đẹp không tài nào tả nổi
forget
/fəˈɡet/
/fərˈɡet/
quên
he forgot [about] her birthday
anh ta quên ngày sinh của nàng
see
/siː/
/siː/
thấy
I looked out of the window but saw nothing
tôi đã nhìn ra ngoài cửa sổ nhưng đã không thấy gì cả
guess
/ɡes/
/ɡes/
(+ at) đoán, phỏng đoán
guess right wrong
đoán đúng sai
try
/traɪ/
/traɪ/
cố, gắng sức
I don't know if I can come, but I'll try
tôi không biết có đến được không, nhưng tôi sẽ cố
visit
/ˈvɪzɪt/
/ˈvɪzɪt/
đi thăm, đến thăm
visiting hours at a hospital
giờ thăm bệnh nhân thân nhân bạn bè đến thăm bệnh nhân ở bệnh viện
bring
/brɪŋ/
/brɪŋ/
làm cho, gây ra, mang lại, đem lại
bring tears to someone's eyes
làm cho ai rơi nước mắt
sit
/sɪt/
/sɪt/
ngồi
sit on a chair
ngồi trên ghế
find
/faɪnd/
/faɪnd/
thấy, tìm thấy, bắt được
I found a £5 note on the pavement
tôi nhặt được một tờ năm bảng trên hè đường
give
/ɡɪv/
/ɡɪv/
cho, đưa; biếu, tặng
I gave each of the boys an apple
tôi cho mỗi cậu bé một quả táo
decide
/dɪˈsaɪd/
/dɪˈsaɪd/
quyết định, giải quyết, phân xử
decide a question
giải quyết một vấn đề
run
/rʌn/
/rʌn/
chạy
run fast
chạy nhanh
player
/ˈpleɪə(r)/
/ˈpleɪər/
người chơi; cầu thủ; đấu thủ
game for four players
trò chơi cho bốn người [chơi]
want
/wɒnt/
/wɑːnt/
muốn
they want a bigger apartment
họ muốn một căn hộ lớn hơn
do
/duː/
/duː/
làm, thực hiện
there's nothing to do in this place
chỗ này chẳng có gì để mà làm cả
come
/kʌm/
/kʌm/
đến, tới
come here!
lại đây!