Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Daily Activities
0%
0/59
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
action
/ˈækʃn/
/ˈækʃn/
hoạt động, hành động
the time has come for action
đã đến giờ phải hành động
activity
/ækˈtɪvəti/
/ækˈtɪvəti/
sự tích cực, sự hoạt động
scientific activities
hoạt động khoa học
ask
/ɑːsk/
/æsk/
hỏi
he asked if I could drive
anh ta hỏi tôi có lái xe được không
bath
/bɑːθ/
/bæθ/
sự tắm
he takes a cold bath every morning
sáng nào anh ta cũng tắm nước lạnh
bring
/brɪŋ/
/brɪŋ/
làm cho, gây ra, mang lại, đem lại
bring tears to someone's eyes
làm cho ai rơi nước mắt
bye
/baɪ/
/baɪ/
tạm biệt
bye [-bye]!, see you next week!
tạm biệt, hẹn gặp lại tuần sau!
call
/kɔːl/
/kɔːl/
tiếng kêu, tiếng gọi
a call for help
tiếng kêu cứu
climb
/klaɪm/
/klaɪm/
trèo, leo
climb a wall
trèo tường
come
/kʌm/
/kʌm/
đến, tới
come here!
lại đây!
decide
/dɪˈsaɪd/
/dɪˈsaɪd/
quyết định, giải quyết, phân xử
decide a question
giải quyết một vấn đề
describe
/dɪˈskraɪb/
/dɪˈskraɪb/
mô tả, diễn tả, tả
words cannot describe the beauty of the scene
từ ngữ không tài nào tả nổi vẻ đẹp của cảnh vật
description
/dɪˈskrɪpʃn/
/dɪˈskrɪpʃn/
sự mô tả, sự diễn tả, sự tả
the scenery was beautiful beyond description
cảnh vật đẹp không tài nào tả nổi
do
/duː/
/duː/
làm, thực hiện
there's nothing to do in this place
chỗ này chẳng có gì để mà làm cả
eat
/iːt/
/iːt/
ăn
he was too ill to eat
nó ốm quá không ăn gì được
find
/faɪnd/
/faɪnd/
thấy, tìm thấy, bắt được
I found a £5 note on the pavement
tôi nhặt được một tờ năm bảng trên hè đường
fly
/flaɪ/
/flaɪ/
con ruồi
dragonfly
con chuồn chuồn
forget
/fəˈɡet/
/fərˈɡet/
quên
he forgot [about] her birthday
anh ta quên ngày sinh của nàng
get
/ɡet/
/ɡet/
nhận được, được
I got a letter from my sister this morning
sáng nay tôi đã nhận được thư của chị tôi
give
/ɡɪv/
/ɡɪv/
cho, đưa; biếu, tặng
I gave each of the boys an apple
tôi cho mỗi cậu bé một quả táo
go
/ɡəʊ/
/ɡəʊ/
đi, đi lại
are you going there by train or by plane?
Anh định đi đến đấy bằng tàu hỏa hay máy bay?
goodbye
/ˌɡʊdˈbaɪ/
/ˌɡʊdˈbaɪ/
tạm biệt!
Goodbye! See you later!
guess
/ɡes/
/ɡes/
(+ at) đoán, phỏng đoán
guess right wrong
đoán đúng sai
hear
/hɪə(r)/
/hɪr/
nghe thấy
she doesn't hear very well
bà ấy nghe không rõ lắm
hobby
/ˈhɒbi/
/ˈhɑːbi/
thú tiêu khiển riêng
my hobby is stamp collecting collecting stamps
thú tiêu khiển riêng của tôi là sưu tập tem
keep
/kiːp/
/kiːp/
giữ
she has the ability to keep calm in an emergency
chị ta giữ được bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp
laugh
/lɑːf/
/læf/
cười, vui cười
laugh oneself into convulsions
cười đau cả bụng
lie (v)
MOCK!!!!
nói dối, lừa dối
she lies about her age
chị ta nói dối tuổi chị ta
listen
/ˈlɪsn/
/ˈlɪsn/
nghe, lắng nghe
you're not listening to what I'm saying
anh không lắng nghe những gì tôi đang nói
live (v)
MOCK!!!!
sống
some trees can live for hundreds of years
nhiều cây có thể sống đến hàng trăm năm
look
/lʊk/
/lʊk/
nhìn, ngó
we looked but saw nothing
chúng tôi nhìn nhưng không thấy gì cả
meet
/miːt/
/miːt/
gặp
meet somebody in the street
gặp ai ngoài phố
play
/pleɪ/
/pleɪ/
sự chơi, sự vui chơi
the happy sounds of children at play
tiếng vui thích của trẻ con vui chơi
player
/ˈpleɪə(r)/
/ˈpleɪər/
người chơi; cầu thủ; đấu thủ
game for four players
trò chơi cho bốn người [chơi]
remember
/rɪˈmembə(r)/
/rɪˈmembər/
nhớ
I don't remember his name
tôi không nhớ tên anh ta
routine
/ruːˈtiːn/
/ruːˈtiːn/
lề thói đã quen; nếp cũ
do something as a matter of routine
làm cái gì đó theo nếp cũ
run
/rʌn/
/rʌn/
chạy
run fast
chạy nhanh
say
/seɪ/
/seɪ/
nói; bảo
she said nothing to me about it
cô ta chẳng nói gì với tôi về chuyện đó cả
see
/siː/
/siː/
thấy
I looked out of the window but saw nothing
tôi đã nhìn ra ngoài cửa sổ nhưng đã không thấy gì cả
sit
/sɪt/
/sɪt/
ngồi
sit on a chair
ngồi trên ghế
speak
/spiːk/
/spiːk/
nói
he can't speak
nó không nói được
stand
/stænd/
/stænd/
sự dừng lại, sự đứng lại
he took his stand near the window
nó đứng gần cửa sổ
stay
/steɪ/
/steɪ/
ở lại, ở
stay [at] home
ở nhà
swim
/swɪm/
/swɪm/
(-mm-) (swam; swum)
fish swim
cá bơi
swimming
/ˈswɪmɪŋ/
/ˈswɪmɪŋ/
sự bơi
swimming is a good form of exercise
bơi là một hình thức tập luyện tốt
take
/teɪk/
/teɪk/
mang, mang theo
don't forget to take your umbrella [with you] when you go
khi đi chớ quên mang theo dù nhé
talk
/tɔːk/
/tɔːk/
cuộc nói chuyện
I had a long talk with the headmaster about my son
tôi đã nói chuỵên lâu với thầy hiệu trưởng về đứa con trai của tôi
tell
/tel/
/tel/
nói
tell stories
kể chuyện
tennis
/ˈtenɪs/
/ˈtenɪs/
quần vợt
a game of tennis = a tennis game
a tennis racket/ball
try
/traɪ/
/traɪ/
cố, gắng sức
I don't know if I can come, but I'll try
tôi không biết có đến được không, nhưng tôi sẽ cố
use
/juːz/
/juːz/
sự dùng, sự sử dụng; cách dùng, cách sử dụng
do you know how to use a lathe?
Anh ta có biết sử dụng máy tiện không?
visit
/ˈvɪzɪt/
/ˈvɪzɪt/
đi thăm, đến thăm
visiting hours at a hospital
giờ thăm bệnh nhân thân nhân bạn bè đến thăm bệnh nhân ở bệnh viện
visitor
/ˈvɪzɪtə(r)/
/ˈvɪzɪtər/
khách, người đến thăm
Rome welcomes millions of visitors each year
Rome đón tiếp hàng triệu du khách mỗi năm
wait
/weɪt/
/weɪt/
chờ, đợi, chờ đợi
wait for me, please
hãy chờ tôi với
wake
/weɪk/
/weɪk/
thức dậy, tỉnh dậy
what time do you wake [up] in the morning?
buổi sáng anh thức dậy lúc mấy giờ?
walk
/wɔːk/
/wɔːk/
đi, đi bộ, cuốc bộ
we walked slowly home
chúng tôi từ từ đi bộ về nhà
want
/wɒnt/
/wɑːnt/
muốn
they want a bigger apartment
họ muốn một căn hộ lớn hơn
wash
/wɒʃ/
/wɑːʃ/
(thường số ít) sự rửa, sự rửa ráy
please give the car a wash
làm ơn rửa giùm chiếc xe
watch
/wɒtʃ/
/wɑːtʃ/
phiên gác, phiên trực (trên tàu thủy, thường là bốn tiếng đồng hồ)
the middle watch
phiên trực nửa đêm 0-4 giờ sáng
write
/raɪt/
/raɪt/
viết
the children are learning to read and write
bọn trẻ đang học đọc và học viết