Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Social Life
0%
0/35
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
adult
/ˈædʌlt/
/əˈdʌlt/
trưởng thành
Her books appeal both to children and to adults.
Children must be accompanied by an adult in the museum.
article
/ˈɑːtɪkl/
/ˈɑːrtɪkl/
đồ, thứ, vật phẩm; hàng
articles of daily necessity
những thứ cần thiết cho đời sống hàng ngày
center
/ˈsentə(r)/
/ˈsentər/
(từ Mỹ) như centre
the center of the room/circle
The candies have a soft center. [=middle]
conversation
/ˌkɒnvəˈseɪʃn/
/ˌkɑːnvərˈseɪʃn/
sự nói chuyện
hold a conversation with somebody
nói chuyện với ai, chuyện trò với ai
culture
/ˈkʌltʃə(r)/
/ˈkʌltʃər/
văn hóa
a society without much culture
một xã hội không mấy văn hóa
dangerous
/ˈdeɪndʒərəs/
/ˈdeɪndʒərəs/
nguy hiểm
a dangerous journey
cuộc hành trình nguy hiểm
dialogue
/ˈdaɪəlɒɡ/
/ˈdaɪəlɔːɡ/
đối thoại
a novel with long description and little dialogue
một cuốn tiểu thuyết miêu tả dài dòng nhưng ít có những đoạn đối thoại
event
/ɪˈvent/
/ɪˈvent/
sự kiện
the chain of events that led to the Prime Minister's resignation
chuỗi sự kiện dẫn tới sự từ chức của thủ tướng
fact
/fækt/
/fækt/
sự kiện
I don't want to argue about theories, just about facts
tôi không muốn tranh luận về lý thuyết mà chỉ trên sự kiện
famous
/ˈfeɪməs/
/ˈfeɪməs/
(+for) nổi tiếng, nổi danh
she is famous as a writer
bà ta là một nhà văn nổi tiếng
festival
/ˈfestɪvl/
/ˈfestɪvl/
lễ hội
Christmas and Easter are Christian festivals
lễ Giáng sinh và lễ Phục sinh là những ngày lễ hội của người Công giáo
group
/ɡruːp/
/ɡruːp/
nhóm
group of girls
một nhóm cô gái
grow
/ɡrəʊ/
/ɡrəʊ/
lớn, lớn lên (người)
a growing child needs plenty of sleep
một đứa trẻ đang lớn cần được ngủ nhiều
happen
/ˈhæpən/
/ˈhæpən/
xảy ra, diễn ra; xảy ra với
how did the accident happen?
tai nạn đã xảy ra như thế nào?
hello
/həˈləʊ/
/həˈləʊ/
used as a greeting
Hello there! How are you?
Hello, my name is Linda.
help
/help/
/help/
giúp đỡ, cứu giúp, giúp
may I help with a washing-up?
tôi giúp chị rửa bát được không?
introduce
/ˌɪntrəˈdjuːs/
/ˌɪntrəˈduːs/
giới thiệu (ai với ai)
allow me to introduce my wife
cho phép tôi giới thiệu vợ tôi
life
/laɪf/
/laɪf/
sự sống
have lived in a place all one's life
đã sống nơi nào suốt cả đời
magazine
/ˌmæɡəˈziːn/
/ˈmæɡəziːn/
tạp chí
a literary/fashion magazine
a magazine rack
mall
/mɔːl/
/mɔːl/
khu phố buôn bán (xe ô tô không được vào)
They spent the afternoon shopping at the mall. - see also strip mall
a public area where people walk
market
/ˈmɑːkɪt/
/ˈmɑːrkɪt/
chợ
she went to [the] market to sell what she has made
bà ta đi chợ bán những thứ đã làm ra
married
/ˈmærid/
/ˈmærid/
có chồng; có vợ; đã kết hôn
a married couple
một cặp vợ chồng
modern
/ˈmɒdn/
/ˈmɑːdərn/
hiện đại
in the modern world age
trong thế giới hiện đại, trong thời đại hiện đại
name
/neɪm/
/neɪm/
tên, danh
my name is Nam
tên tôi là Nam
people
/ˈpiːpl/
/ˈpiːpl/
số nhiều của người
streets crowed with people
đường phố đông nghịt người
place
/pleɪs/
/pleɪs/
nơi, chỗ
is this the place where it happened?
đây có phải là nơi đã xảy ra việc ấy không?
popular
/ˈpɒpjələ(r)/
/ˈpɑːpjələr/
được dân chúng ưa thích
a popular politician
nhà chính trị được dân chúng ưa thích
situation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
tình thế, tình hình
find oneself in an embarrassing situation
ở trong một tình thế lúng túng
store
/stɔː(r)/
/stɔːr/
số lượng cất trữ
lay in stores of coal for the winter
cất trữ than cho mùa đông
style
/staɪl/
/staɪl/
văn phong
she's a very popular writer but I just don't like her style
bà ta là một nhà văn được ưa chuộng nhưng tôi không thích văn phong của bà
town
/taʊn/
/taʊn/
thành phố; thị xã; thị trấn
the historic town of Cambridge
thị trấn Cambridge lịch sử
useful
/ˈjuːsfl/
/ˈjuːsfl/
có ích, hữu ích
a useful idea
một ý kiến có ích
win
/wɪn/
/wɪn/
thắng
which team won?
đội nào thắng thế?
world
/wɜːld/
/wɜːrld/
hành tinh, vì sao (có sự sống)
a strange creature from another world
một sinh vật kỳ lạ đến từ một hành tinh khác
yard
/jɑːd/
/jɑːrd/
sân
railway yard
bãi để toa tàu; bãi ghép tàu