Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Office and Workplace
0%
0/23
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
business
/ˈbɪznəs/
/ˈbɪznəs/
công việc
he tries not to let [his] business interfere with his home life
anh ta cố không cho công việc xen vào cuộc sống gia đình
card
/kɑːd/
/kɑːrd/
các, thẻ
an identity card
thẻ căn cước
career
/kəˈrɪə(r)/
/kəˈrɪr/
nghề, nghề nghiệp
choose a career
chọn nghề
company
/ˈkʌmpəni/
/ˈkʌmpəni/
sự cùng đi; sự cùng ở
I shall be glad of your company
tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất sung sướng cùng ở với anh
desk
/desk/
/desk/
bàn viết, bàn làm việc, bàn học sinh
an office desk
bàn làm việc ở văn phòng
discuss
/dɪˈskʌs/
/dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn luận, tranh luận
we discussed when to go when we should go
chúng tôi bàn xem khi nào sẽ đi
list
/lɪst/
/lɪst/
danh sách, bản kê
a shopping list
bản kê các thứ mua sắm
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp, hội nghị
we've had three meetings, and still we haven't reached agreement
chúng tôi đã có ba cuộc họp mà vẫn chưa đạt được thoả thuận
member
/ˈmembə(r)/
/ˈmembər/
thành viên
every member of her family came to the wedding
mọi thành viên trong gia đình chị ta đã tới dự đám cưới
message
/ˈmesɪdʒ/
/ˈmesɪdʒ/
bức điện
we've had a message [to say] that your father is ill
chúng tôi đã nhận được một bức điện báo cha anh ốm
office
/ˈɒfɪs/
/ˈɑːfɪs/
(thường số nhiều) cơ quan; sở
our office is in centre of the town
cơ quan chúng tôi ở trung tâm thành phố
partner
/ˈpɑːtnə(r)/
/ˈpɑːrtnər/
người cùng chung phần, đối tác
she was made a partner in a firm
bà ta là người cùng chung phần trong một hãng
plan
/plæn/
/plæn/
a set of actions that have been thought of as a way to do or achieve something [count]
the President's economic plan
the army's plan of attack
project
/ˈprɒdʒekt/
/ˈprɑːdʒekt/
dự án; đề án
a project to establish a new national park
đề án xây dựng một công viên quốc gia mới
report
/rɪˈpɔːt/
/rɪˈpɔːrt/
thuật lại,kể lại; viết tường trình về
report [on] progress made
kể lại tiến bộ đã đạt được
rule
/ruːl/
/ruːl/
quy tắc, luật lệ
grammar rules
quy tắc ngữ pháp
send
/send/
/send/
gửi, sai, phái
send a letter
gửi một lá thư
skill
/skɪl/
/skɪl/
sự khéo léo, sự thành thạo; tài nghệ
show great skill at telling stories
tỏ ra rất có tài kể chuyện
statement
/ˈsteɪtmənt/
/ˈsteɪtmənt/
sự phát triển, sự trình bày
clearness of statement is more important than beauty of language
sự trình bày rõ ràng quan trọng hơn sự hoa mỹ trong lời văn
team
/tiːm/
/tiːm/
đội
a football team
đội bóng đá
title
/ˈtaɪtl/
/ˈtaɪtl/
tên (một cuốn sách, một bài thơ…)
she has a title
cô ta có tước vị thuộc tầng lớp quý tộc
work
/wɜːk/
/wɜːrk/
sự làm việc; việc, công việc
be at work
đang làm việc
worker
/ˈwɜːkə(r)/
/ˈwɜːrkər/
(thường ở dạng ghép) công nhân
factory workers
công nhân nhà máy