School and Education
0%
0/56
answer
/ˈɑːnsə(r)/
/ˈænsər/
câu trả lời, thư trả lời; lời đối đáp
have you had an answer to your letter?
Anh đã nhận được thư trả lời thư của anh chưa?
better
/ˈbetə(r)/
/ˈbetər/
hơn, tốt hơn; đúng đắn hơn
a better job
một công việc tốt hơn
book
/bʊk/
/bʊk/
sách
old book
sách cũ
class
/klɑːs/
/klæs/
giai cấp
the peasant class
giai cấp nông dân
classroom
/ˈklɑːsruːm/
/ˈklæsruːm/
phòng học
college
/ˈkɒlɪdʒ/
/ˈkɑːlɪdʒ/
trường đại học, trường cao đẳng
she's at college
cô ta học đại học học bậc cao đẳng
correct
/kəˈrekt/
/kəˈrekt/
đúng, chính xác
the correct answer
câu trả lời đúng
course
/kɔːs/
/kɔːrs/
quá trình, tiến trình
the course of history
tiến trình lịch sử
dictionary
/ˈdɪkʃənri/
/ˈdɪkʃəneri/
từ điển
an English dictionary
từ điển tiếng Anh
exam
/ɪɡˈzæm/
/ɪɡˈzæm/
sự thi cử, kỳ thi
an annual physical exam
examination
example
/ɪɡˈzɑːmpl/
/ɪɡˈzæmpl/
ví dụ, thí dụ
this dictionary has many examples of how words are used
cuốn từ điển này có nhiều ví dụ về cách dùng từ
exercise
/ˈeksəsaɪz/
/ˈeksərsaɪz/
sự tập luyện; bài tập luyện
the doctor advised him to take more exercise
bác sĩ khuyên anh ta tập luyện nhiều hơn
explain
/ɪkˈspleɪn/
/ɪkˈspleɪn/
giải nghĩa
a dictionary explains the meaning of words
từ điển giải thích nghĩa của từ
false
/fɔːls/
/fɔːls/
sai
a false idea
ý kiến sai
game
/ɡeɪm/
/ɡeɪm/
[count] a physical or mental activity or contest that has rules and that people do for pleasure
a card game
party games [=activities people do at parties for pleasure]
homework
/ˈhəʊmwɜːk/
/ˈhəʊmwɜːrk/
bài làm ở nhà
the politician had clearly not done his homework
vị chính khách đó rõ ràng chẳng chuẩn bị gì cả
idea
/aɪˈdɪə/
/aɪˈdiːə/
ý nghĩ, ý kiến
he's full good ideas
ông ta có những ý kiến hay
know
/nəʊ/
/nəʊ/
biết
I'm not guessing – I know
tôi không đoán đâu, tôi biết
language
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ, tiếng
the development of language skills in young children
sự phát triển kỹ năng ngôn ngữ ở trẻ em
learn
/lɜːn/
/lɜːrn/
học
I can't drive yet – I'm still learning
tôi chưa biết lái xe, tôi còn đang học
lesson
/ˈlesn/
/ˈlesn/
bài học; buổi học
my yoga lesson begins in five minutes
buổi học yoga của tôi năm phút nữa sẽ bắt đầu
letter
/ˈletə(r)/
/ˈletər/
con chữ
B is the second letter of the alphabet
B là con chữ thứ hai trong bảng con chữ tiếng Anh
library
/ˈlaɪbrəri/
/ˈlaɪbreri/
thư viện
a recording to add to your library
một bản ghi âm thêm vào bộ sưu tập của anh
map
/mæp/
/mæp/
bản đồ
a map of Vietnam
bản đồ Việt Nam
match
/mætʃ/
/mætʃ/
que diêm
strike a match
đánh một que diêm
note
/nəʊt/
/nəʊt/
lời ghi, lời gi chép (để cho nhớ)
he stat taking notes of everything that was said
nó ngồi ghi chép mọi lời người ta nói ra
paint
/peɪnt/
/peɪnt/
sơn; nước sơn, lớp sơn
give the door two coats of paint
sơn cửa hai lớp sơn
painting
/ˈpeɪntɪŋ/
/ˈpeɪntɪŋ/
sự sơn
famous paintings
những bức tranh nổi tiếng
paper
/ˈpeɪpə(r)/
/ˈpeɪpər/
giấy
a sheet of paper
một tờ giấy
paragraph
/ˈpærəɡrɑːf/
/ˈpærəɡræf/
đoạn, tiết (trong một bài văn)
there's a paragraph on the accident in the local paper
có một mẩu tin về tai nạn ấy trong báo địa phương
pen
/pen/
/pen/
bút, cây viết
fountain pen
bút máy
pencil
/ˈpensl/
/ˈpensl/
bút chì, viết chì
a pencil drawing
bức vẽ bằng bút chì
phrase
/freɪz/
/freɪz/
ngữ; nhóm từ
an adverbial phrase
phó ngữ
practice
/ˈpræktɪs/
/ˈpræktɪs/
sự thực hành
put a plan into practice
thực hành một số kế hoạch
prepare
/prɪˈpeə(r)/
/prɪˈper/
sửa soạn, chuẩn bị
prepare a meal
sửa soạn một bữa ăn
question
/ˈkwestʃən/
/ˈkwestʃən/
câu hỏi
ask a lot of questions
hỏi hàng đống câu hỏi
result
/rɪˈzʌlt/
/rɪˈzʌlt/
kết quả
the results will be announced at midnight
kết quả sẽ được thông báo vào nửa đêm
right
/raɪt/
/raɪt/
đúng, phải
you were quite right to refuse
anh từ chối là phải lắm
school
/skuːl/
/skuːl/
trường học, học đường, trường
primary school
trường tiểu học
science
/ˈsaɪəns/
/ˈsaɪəns/
khoa học
a man of science
một nhà khoa học
sentence
/ˈsentəns/
/ˈsentəns/
(ngôn ngữ học) câu
the judge pronounced sentence on the prisoner
quan tòa đã tuyên án tuyên bố bản án tù nhân
spell
/spel/
/spel/
bùa chú; sự bị bùa mê
be under the spell
bị bùa mê
spelling
/ˈspelɪŋ/
/ˈspelɪŋ/
khả năng xướng vần; chính tả
they were given a spelling test
họ đã được kiểm tra chính tả
story
/ˈstɔːri/
/ˈstɔːri/
chuyện; truyện
a love story
chuyện tình
student
/ˈstjuːdnt/
/ˈstuːdnt/
sinh viên
a BA student
sinh viên đại học học để thi lấy bằng cử nhân
study
/ˈstʌdi/
/ˈstʌdi/
sự học hỏi; sự nghiên cứu
fond of studies
thích nghiên cứu
subject
/ˈsʌbdʒɪkt/
/ˈsʌbdʒɪkt/
chủ đề, đề tài
an interesting subject of conversation
một đề tài nói chuyện thú vị
teach
/tiːtʃ/
/tiːtʃ/
dạy
teach children
dạy trẻ
teacher
/ˈtiːtʃə(r)/
/ˈtiːtʃər/
giáo viên
my English teacher
giáo viên Anh ngữ của tôi
test
/test/
/test/
sự thử nghiệm; cuộc thử nghiệm
a test bore
mũi khoan thử, mũi khoan thăm dò xem có khoáng sản, có dầu mỏ không
text
/tekst/
/tekst/
bản văn
a corrupt text
một bản văn sao chép sai bản gốc
topic
/ˈtɒpɪk/
/ˈtɑːpɪk/
đề tài
topic of conversation
đề tài nói chuyện
university
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
trường đại học
she hopes to go to university next year
cô ta hy vọng sang năm sẽ vào đại học
word
/wɜːd/
/wɜːrd/
từ
the words in the dictionary are arranged in alphabetical order
các từ trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự con chữ
writing
/ˈraɪtɪŋ/
/ˈraɪtɪŋ/
chữ viết tay
I can't read the doctor's writing
tôi không đọc được chữ viết [tay] của ông bác sĩ
wrong
/rɒŋ/
/rɔːŋ/
sai
you were wrong to take the car without permission
anh lấy xe mà không xin phép là sai