Clothes and Fashion
0%
0/15
boot
/buːt/
/buːt/
ủng, bốt
a pair of boots
một đôi ủng
clothes
/kləʊðz/
/kləʊðz/
quần áo
put on take off one's clothes
mặc cởi quần áo
coat
/kəʊt/
/kəʊt/
áo khóac (có tay, thường cài khuy ở đằng trước)
give something a second coat of paint
sơn thêm một lớp thứ hai lên vật gì
dress
/dres/
/dres/
áo dài, áo váy (của nữ)
evening dress
quần áo dạ hội
hat
/hæt/
/hæt/
cái mũ (thường có vành)
wear two hats
đội hai mũ bóng, có hai chức vị
jacket
/ˈdʒækɪt/
/ˈdʒækɪt/
áo vét-tông, áo vét (nữ)
potatoes boiled in their jackets
khoai tây luộc để cả vỏ
jeans
/dʒiːnz/
/dʒiːnz/
quần gin, quần bò
she was wearing a pair of tight blue jeans
cô ta mặc quần gin xanh bó sát người
shirt
/ʃɜːt/
/ʃɜːrt/
áo sơ mi
keep your shirt on! nobody meant to offend you
hãy giữ bình tĩnh! không ai muốn xúc phạm đến anh đâu
shoe
/ʃuː/
/ʃuː/
giày
a pair of shoes
một đôi giày
shop
/ʃɒp/
/ʃɑːp/
(Mỹ, store) cửa hàng, cửa hiệu
a butcher's shop
cửa hàng thịt
shopping
/ˈʃɒpɪŋ/
/ˈʃɑːpɪŋ/
sự mua sắm
a shopping bag
túi đi mua hàng
skirt
/skɜːt/
/skɜːrt/
váy
the road skirts the forest
con đường men theo bìa rừng
sweater
/ˈswetə(r)/
/ˈswetər/
áo len chui đầu
T-shirt
/ˈtiː ʃɜːt/
/ˈtiː ʃɜːrt/
như tee-shirt
wear
/weə(r)/
/wer/
sự mang, sự mặc, sự đội
a suit for everyday wear
bộ quần áo để mặc hàng ngày