Personal Feelings
0%
0/80
mood
/muːd/
/muːd/
tâm trạng; tính khí
be in a merry mood
ở tâm trạng vui vẻ
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
quyến rũ, hấp dẫn, mê hồn
a fascinating voice
giọng nói quyến rũ
truth
/truːθ/
/truːθ/
sự thật
tell the truth
nói lên sự thật
uncomfortable
/ʌnˈkʌmftəbl/
/ʌnˈkʌmftəbl/
không tiện nghi, không thoải mái
uncomfortable chairs
ghế ngồi không thoải mái
gentleman
/ˈdʒentlmən/
/ˈdʒentlmən/
người thanh lịch, người hào hoa phong nhã
thank you, you are a real gentleman
cảm ơn ông, ông thật là một người thanh lịch
smooth
/smuːð/
/smuːð/
nhẵn, phẳng
a smooth road
con đường bằng phẳng
generous
/ˈdʒenərəs/
/ˈdʒenərəs/
rộng rãi, hào phóng
generous with one's money
hào phóng về tiền bạc
grateful
/ˈɡreɪtfl/
/ˈɡreɪtfl/
biết ơn
I am grateful to you for your help
tôi biết ơn anh đã giúp tôi
difficulty
/ˈdɪfɪkəlti/
/ˈdɪfɪkəlti/
sự khó khăn
do something without difficulty
làm điều gì chẳn gặp khó khăn
pleasure
/ˈpleʒə(r)/
/ˈpleʒər/
sự vui thích, sự thích thú; điều vui thích, điều thích thú
a work of art that has given pleasure to millions of people
một tác phẩm nghệ thuật làm hàng triệu người thích thú
sensible
/ˈsensəbl/
/ˈsensəbl/
biết điều; hợp lý
a sensible person
một người biết điều
emotion
/ɪˈməʊʃn/
/ɪˈməʊʃn/
sự xúc động, sự xúc cảm
He's always found it hard to express his emotions. [=to show his feelings]
strong/deep emotions
relaxed
/rɪˈlækst/
/rɪˈlækst/
không lo nghĩ, không căng thẳng; ung dung
seem relaxed
trông có vẻ ung dung
unpleasant
/ʌnˈpleznt/
/ʌnˈpleznt/
khó chịu, khó ưa
unpleasant smells
những mùi khó chịu
careless
/ˈkeələs/
/ˈkerləs/
cẩu thả, tắc trách
a careless driver
người lái xe cầu thả
annoy
/əˈnɔɪ/
/əˈnɔɪ/
làm bực mình
she was annoyed by his indelicate remarks
cô ta bực mình vì những nhận xét thiếu tế nhị của nó
proud
/praʊd/
/praʊd/
tự hào; hãnh diện; đáng tự hào, đáng hãnh diện
they were proud of their success of being so successful
họ hãnh diện về thành công của họ; họ tự hào về thành công của họ
suffer
/ˈsʌfə(r)/
/ˈsʌfər/
chịu bị
do you suffer from headaches?
anh có thường bị nhức đầu không?
attitude
/ˈætɪtjuːd/
/ˈætɪtuːd/
thái độ; quan điểm
what is the company's attitude to towards this idea?
thái độ của công ty đối với ý kiến đó ra sao?
embarrassed
/ɪmˈbærəst/
/ɪmˈbærəst/
lúng túng, bối rối; ngượng
Unexpected laughter embarrassed the speaker.
She's worried about embarrassing herself in front of such a large audience. [no obj]
admire
/ədˈmaɪə(r)/
/ədˈmaɪər/
cảm phục, thán phục
I admire him for his success in business
tôi thán phục anh ta về những thành công trong kinh doanh
attract
/əˈtrækt/
/əˈtrækt/
hút
a magnet attracts steel
nam châm hút thép
seriously
/ˈsɪəriəsli/
/ˈsɪriəsli/
[một cách] nghiêm túc
speak seriously to her about it
nói với cô ta về điều đó một cách nghiêm túc
silly
/ˈsɪli/
/ˈsɪli/
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
a silly little boy
cháu bé ngờ nghệch
attraction
/əˈtrækʃn/
/əˈtrækʃn/
sự thu hút, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
the television has little attraction for me
truyền hình ít hấp dẫn đối với tôi
shy
/ʃaɪ/
/ʃaɪ/
nhút nhát; bẽn lẽn, e lệ
he was too shy to speak to her
anh ta quá nhút nhát không dám nói chuyện với cô nàng
expected
/ɪkˈspektɪd/
/ɪkˈspektɪd/
được mong đợi, được chờ mong
expected objections to the plan
những phản đối được trông chờ đối với kế hoạch
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
chán nản, thất vọng
be disappointed about at somebody's failure
chán nản vì thất bại của ai
horror
/ˈhɒrə(r)/
/ˈhɔːrər/
sự khiếp sợ
I cried out in horror as I saw him fall in front of the car
tôi thét lên vì khiếp sợ khi tôi thấy nó ngã trước mũi xe
romantic
/rəʊˈmæntɪk/
/rəʊˈmæntɪk/
như tiểu thuyết; thơ mộng
romantic adventures
những cuộc phiêu lưu thơ mộng
lonely
/ˈləʊnli/
/ˈləʊnli/
buồn vì sống cô đơn đang tìm bạn trăm năm
He was/felt lonely without his wife and children.
a lonely old man
ignore
/ɪɡˈnɔː(r)/
/ɪɡˈnɔːr/
làm ngơ, bỏ qua
ignore criticism
làm ngơ những điều chỉ trích
favor
MOCK!!!!
thiện ý; sự quý mến
to find favour in the eyes of
được quý mến
perfectly
/ˈpɜːfɪktli/
/ˈpɜːrfɪktli/
[một cách] hoàn hảo;[một cách] hoàn toàn
I was perfectly willing to help.
They are throwing out a perfectly good sofa.
dislike
/dɪsˈlaɪk/
/dɪsˈlaɪk/
không ưa, ghét
I like cats but dislike dogs
mình thích mèo nhưng không ưa chó
relaxing
/rɪˈlæksɪŋ/
/rɪˈlæksɪŋ/
làm bải hoải (khí hậu)
quiet, relaxing music
We spent three relaxing days at the beach.
beauty
/ˈbjuːti/
/ˈbjuːti/
sắc đẹp, vẻ đẹp, nhan sắc
she was a woman of great beaty
bà ta là một phụ nữ đẹp tuyệt vời
hardly
/ˈhɑːdli/
/ˈhɑːrdli/
vừa mới
we had hardly begun
n chúng tôi vừa mới bắt đầu thôi
brave
/breɪv/
/breɪv/
can đảm, anh dũng (người)
the brave who died in battle
những chiến sĩ can đảm đã tử trận
wonder
/ˈwʌndə(r)/
/ˈwʌndər/
sự kinh ngạc (pha lẫn thán phục hoặc không tin)
the children watched the conjurer in silent wonder
trẻ con im lặng theo dõi nhà ảo thuật với vẻ kinh ngạc
frighten
/ˈfraɪtn/
/ˈfraɪtn/
làm hoảng sợ, làm sợ
sorry, I didn't mean to frighten you
xin lỗi tôi không có ý làm cho bạn sợ
amazed
/əˈmeɪzd/
/əˈmeɪzd/
làm kinh ngạc, làm sửng sốt
she was amazed it amazed her that he was still alive
cô ta kinh ngạc thấy hắn vẫn còn sống
incredibly
/ɪnˈkredəbli/
/ɪnˈkredəbli/
[một cách] khó tin
incredibly, no one had never thought of such a simple idea before
thật khó tin là trước đây không ai nghĩ đến một ý kiến đơn giản đến dường ấy
mad
/mæd/
/mæd/
điên
go mad
phát điên, hóa điên
frightened
/ˈfraɪtnd/
/ˈfraɪtnd/
hoảng sợ, sợ hãi
frightened children were calling for their mother
lũ trẻ sợ hãi đang gọi mẹ
doubt
/daʊt/
/daʊt/
sự nghi ngờ
I have grave doubts about her honesty
tôi rất nghi ngờ về lòng trung thực của cô ta
confident
/ˈkɒnfɪdənt/
/ˈkɑːnfɪdənt/
tin, tin tưởng, tự tin
a confident smile
nụ cười tự tin
involved
/ɪnˈvɒlvd/
/ɪnˈvɑːlvd/
phức tạp
an involved explanation
một lời giải thích phức tạp
glad
/ɡlæd/
/ɡlæd/
vui mừng; mừng
I'm glad about your passing the test
tôi mừng là anh đã qua được kỳ kiểm tra
frightening
/ˈfraɪtnɪŋ/
/ˈfraɪtnɪŋ/
gây sợ, làm hoảng sợ, đáng sợ
a frightening situation
một tình thế đáng sợ
honest
/ˈɒnɪst/
/ˈɑːnɪst/
trung thực, chân thật
an honest witness
một nhân chứng trung thực
disappointing
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
làm thất vọng
The team disappointed its fans.
The show may disappoint some viewers. [no obj]
clever
/ˈklevə(r)/
/ˈklevər/
thông minh, lanh lợi
a clever workman
một công nhân lành nghề
pleasant
/ˈpleznt/
/ˈpleznt/
dễ chịu, thú vị; hay, đẹp
a pleasant afternoon
một buổi chiều thú vị
cheat
/tʃiːt/
/tʃiːt/
gian lận
accuse somebody of cheating at cards
buộc tội ai đánh bài gian lận
spicy
/ˈspaɪsi/
/ˈspaɪsi/
(-ier; -iest) có bỏ gia vị; có mùi gia vị
do you like spicy food?
anh có thích món ăn có gia vị không?
admit
/ədˈmɪt/
/ədˈmɪt/
nhận, thu nhận, kết nạp
each ticket admits two people to the party
mỗi vé nhận hai người vào dự liên hoan
cheerful
/ˈtʃɪəfl/
/ˈtʃɪrfl/
vui, phấn khời, hớn hở, tươi cười
a cheerful face
gương mặt hớn hở
annoying
/əˈnɔɪɪŋ/
/əˈnɔɪɪŋ/
làm bực mình
how annoying, I've left my wallet at home!
!Có bực mình không chứ? Tôi quên ví ở nhà rồi!
suitable
/ˈsuːtəbl/
/ˈsuːtəbl/
thích hợp, hợp
a suitable date
một ngày tháng thích hợp
respect
/rɪˈspekt/
/rɪˈspekt/
sự tôn trọng, sự kính trọng
have a deep respect for somebody
rất kính trọng ai
excitement
/ɪkˈsaɪtmənt/
/ɪkˈsaɪtmənt/
sự kích thích, sự khích động
the news caused great excitement
tin đó gây khích động lớn
personally
/ˈpɜːsənəli/
/ˈpɜːrsənəli/
đích thân
the plans were personally inspected by the minister
các kế hoạch đã được bộ trưởng đích thân kiểm tra
passion
/ˈpæʃn/
/ˈpæʃn/
xúc cảm mãnh liệt (như căm thù, yêu, giận…)
passions were running high at the meeting
ở cuộc biểu tình, xúc cảm đã dâng cao
strongly
/ˈstrɒŋli/
/ˈstrɔːŋli/
[một cách] mạnh, [một cách] mạnh mẽ, [một cách] chắc, [một cách] vững
strongly built
có thân hình khỏe mạnh
silent
/ˈsaɪlənt/
/ˈsaɪlənt/
yên lặng; yên tĩnh; lặng lẽ
with silent footsteps
với những bước chân lặng lẽ
calm
/kɑːm/
/kɑːm/
lặng (biển); lặng gió
a calm, cloudless day
một ngày không mây lặng gió
tire
/ˈtaɪə(r)/
/ˈtaɪər/
[làm cho] mệt
old people tire easily
người già dễ mệt
appreciate
/əˈpriːʃieɪt/
/əˈpriːʃieɪt/
thưởng thức; đánh giá cao
you can't fully appreciate foreign literature in translation
bạn không thể thưởng thức được đầy đủ văn học nước ngoài qua các bản dịch
solid
/ˈsɒlɪd/
/ˈsɑːlɪd/
rắn, đặc
solid state
thể rắn
gentle
/ˈdʒentl/
/ˈdʒentl/
hiền lành, hòa nhã, dịu dàng
gentle person
người hiền lành
embarrassing
/ɪmˈbærəsɪŋ/
/ɪmˈbærəsɪŋ/
làm lúng túng, làm bối rối
an embarrassing question
một câu hỏi làm lúng túng
ugly
/ˈʌɡli/
/ˈʌɡli/
xấu xí; nghe khó chịu
an ugly face
bộ mặt xấu xí
shiny
/ˈʃaɪni/
/ˈʃaɪni/
sáng, bóng
shiny black leather
da thuộc đen bóng
apologize
/əˈpɒlədʒaɪz/
/əˈpɑːlədʒaɪz/
[no obj] :to express regret for doing or saying something wrong :to give or make an apology
He apologized to his wife and children for losing his temper.
I want to apologize to you for what I said. I didn't mean it, and I'm sorry if it hurt your feelings.
heavily
/ˈhevɪli/
/ˈhevɪli/
[một cách] nặng
heavily loaded lorry
xe tải chất nặng
horrible
/ˈhɒrəbl/
/ˈhɔːrəbl/
khủng khiếp
a horrible crime
một tội ác khủng khiếp
annoyed
/əˈnɔɪd/
/əˈnɔɪd/
bực mình
he got very annoyed with me about my carelessness
ông ta rất bực mình vì cái tính cẩu thả của tôi
cruel
/ˈkruːəl/
/ˈkruːəl/
(nghĩa xấu) độc ác, tàn ác
a cruel dictator
một nhà độc tài tàn ác
upset
/ˌʌpˈset/
/ˌʌpˈset/
làm đổ, làm vãi ra, làm lật úp
upset one's cup
làm đổ tách nước ra